CẤU TẠO PHÂN TỬ: Liờn kết giữa nitơ và hiđro trong phõn tử amoniac được hỡnh thành như thế nào?. Tieát 13: AMONIACCâu 1: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do: A Amoniac tan nh
Trang 1TIẾT 12 – AMONIAC
VÀ MUỐI AMONI
Trang 2Tieát 13: AMONIAC
Trang 3Nhận xét: Phân tử NH 3 có:
Cấu tạo hình tháp.
Phân tử phân cực, ở nitơ
có điện tích âm còn ở hiđro
có điện tích d ương.
Công thức e Công thức cấu tạo Sơ đồ
cấu tạo
H :N: H H – N – H N
H H H H
H
I CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Liờn kết giữa nitơ và hiđro trong phõn tử amoniac được hỡnh thành như thế nào?
A AMONIAC
Trang 4• Lµ chÊt khÝ kh«ng mµu, mïi khai vµ xèc.
• NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
• KhÝ NH 3 tan nhiÒu trong n íc, t¹o thµnh dd
amoniac, cã tÝnh kiÒm yÕu.
Em h·y cho biÕt ph ¬ng ph¸p thu khÝ
NH3 ?
-> ®Èy kh«ng khÝ
( óp ng îc b×nh )
NH3
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Thí nghiệm về điều chế và thử tính tan của amoniac:
www.youtube.com/watch?v=E3X-NHMh0tQ
Trang 5III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1 Tính bazơ yếu:
a T¸c dông víi n íc:
Dd amoniac lµm cho p.p chuyÓn mµu hång,
qu× tÝm chuyÓn mµu xanh.
Ph ¬ng ph¸p nhËn biÕt khÝ amoniac: dïng giÊy qu× tÈm ít.
NH3 + H2O NH4 + + OH
Trang 6-III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1 Tính bazơ yếu:
a T¸c dông víi n íc:
b T¸c dông víi axit: → muèi
amoni
NH 3(k) + HCl (k) → NH 4 Cl (r)
(Khãi tr¾ng)
NH 3 + H 2 SO 4 →
NH 3 + CO 2 + H 2 O →
TN
(NH 4 ) 2 S
O 4
(NH 4 ) 2 CO 3 2
2
Trang 7III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1 Tính bazơ yếu:
a T¸c dông víi n íc:
b T¸c dông víi axit: → muèi
amoni
c T¸c dông víi dung dÞch
muèi:
AlCl 3 + NH 3 + H 2 O →
FeSO 4 + NH 3 + H 2 O →
Al(OH) 3 ↓ + 3NH 4 Cl Fe(OH) 2 ↓ + (NH 4 ) 2 SO 4
Hãy hoàn thành các pthh sau:
→ Hiđroxit của kim loại tạo thành là chất kết tủa
Trang 8III TÍNH CHẤT HểA HỌC:
1 Tớnh bazơ yếu:
• Em hãy cho biết các số oxi hoá có thể có của nitơ và xác
định số oxi hoá của nitơ trong amoniac?
• Từ đó xác định tính chất hoá học có thể có của amoniac?
NH 3
-3 0 +1 +2 +3 +4 +5
Tính khử
2 Tớnh khử:
Trang 9Tác dụng với oxi:
- Cháy trong khí oxi với ngọn lửa màu vàng
4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
- Khi đốt trong oxi không khí có xúc tác hợp kim platin và iriđi ở t 0 = 850 0 C
4NH 3 + 5O 2 4 NO + 6H 2 O
III TÍNH CHẤT HểA HỌC:
1 Tớnh bazơ yếu:
2 Tớnh khử:
0
t C
→
0
850 C Pt,
Vai trò: NH3 là chất khử, O2 là chất
oxi hoá.
Trang 10IV ỨNG DỤNG:
Trang 11Tieát 13: AMONIAC
Câu 1: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:
A Amoniac tan nhiều trong nước
B Phân tử amoniac là phân tử có cực
C Khi tan trong nước chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion và OH-
D Khi tan trong nước amoniac kết hợp với nước
tạo ra các ion và OH-
S S Ñ S CỦNG CỐ
Trang 12A. Amoniac là một bazơ yếu
B Amoniac là chất khí không màu, không mùi,
tan rất nhiều trong nước
C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được
sản phẩm là N 2 và H 2 O
D Phản ứng tổng hợp NH 3 từ N 2 và H 2 là phản
ứng thuận nghịch.
S Ñ S S
Câu 2: Câu nào sau đây là không đúng?
CỦNG CỐ
Trang 13A K2CO3, O2, HCl
D
C Cl2, CuSO4, KOH
B
H2SO4, FeSO4, O2
S
Ñ
S S
Câu 4: Amoniac phản ứng được với những chất nào sau đây?
CỦNG CỐ
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm BT 2, 3, 4, 5, 8 Sgk
- Bài mới:
+ Điều chế amoniac
+ Cấu tạo của muối amoni?
+ Muối amoni có những tính chất hóa học nào? Minh họa bằng phương trình phản ứng?
Trang 15Tieát 13: AMONIAC
XUNG
QUANH
TA
• Amoniac được tìm thấy với số
lượng nhỏ trong khí quyển do đạm động vật và thực vật thối rữa
• Amoniac và muối amoni cũng
được tìm thấy với số lượng nhỏ trong nước mưa,
• Amoni clorua và ammonium
sulfate được tìm thấy ở các núi lửa;
• Tinh thể của amoni cacbonat đã
được tìm thấy trong phân chim
• Muối Amoni cũng có trong đất
đai và trong nước biển
Trang 16Tieát 13: AMONIAC
• Các phân tử amoniac cũng
đã được phát hiện trong khí quyển các hành tinh khí
khổng lồ: Sao Mộc, Sao Thổ.
XUNG
QUANH
TA
Trang 17Tieát 13: NH3 XUNG QUANH TA AMONIAC
THỦY TRIỀU ĐỎ
(hay còn gọi là tảo nở hoa)
xuất hiện trên diện rộng ở Bình Thuận
07/03/21
Trang 18Tieát 13: AMONIAC
tầng đáy sẽ được đưa lên tầng mặt và là nguồn dinh dưỡng cho các loài tảo Gặp điều kiện ánh sáng, nhiệt độ thích hợp, tảo phát triển cực nhanh nên người ta gọi là tảo nở hoa hay thủy triều đỏ
• Tảo “nở hoa”, tiết ra môi trường chất amôniac, gây tổn thương bề mặt da của cá, khiến nhiều loài cá bị chết
THỦY TRIỀU ĐỎ
Trang 19Tieát 13: Amoniac là một chất khí độc, có mùi AMONIAC
khai, tan nhiều trong nước.
Khối lượng NH 3 lớn lan tỏa trong không khí sẽ làm cây cỏ, sinh vật bị bệnh
“bạch tạng”, héo rũ và chết.
Với người hít phải khí này có khả năng mắc chứng rát cổ, khàn giọng ,
Mặt khác NH 3 còn tan được trong nước,
có khả năng hòa lẫn vào nước, gây ngộ độc qua đường tiêu hóa
Vì thế, tránh tiếp xúc với những loại khí này và các loại thực vật bị nhiễm
Không tắm biển, không ăn hải sản tại khu vực có thủy triều đỏ đến khi có thông báo từ cơ quan chức năng Cần chấm dứt việc thu nhặt hải sản chết do thủy triều đỏ về chế biến cho người và
cả vật nuôi
XUNG
QUANH
TA
Trang 20Tieát 13: AMONIAC
Một số thực vật và một số vi sinh vật có thể làm giảm tác hại của NH 3 không làm nguy hại đến môi trường
CÂY LIỄU