1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 8. Amoniac và muối amoni

9 290 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 530,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8. Amoniac và muối amoni tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

MUỐI AMONI

I Tính chất vật lí

 Là những hợp chất ion, phân tử gồm cation NH4+

và anion gốc axit (VD: NH4Cl, (NH4)2SO4 )

 Là chất kết tinh, không màu.

 Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh.

 Ion amoni không có màu.

Trang 3

II Tính chất hoá học

1 Phản ứng trao đổi ion:

Tác dụng với dung dịch kiềm:

Ý nghĩa: - Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

- Nhận biết ion NH4+

Tác dụng với dung dịch muối:

NH4Cl + AgNO3  NH4NO3 + AgCl

Cl- + Ag+  AgCl

t o

NH4NO3 + NaOH NaNO3 + NH3+ H2O

H +

NH4+ + OH-  NH3  + H2O

Trang 4

II Tính chất hoá học

1 Phản ứng trao đổi ion:

t o

(NH4)2CO3 + 2HCl 2NH4Cl + CO2+ H2O

CO32- + 2H+  CO2  + H2O

2 Phản ứng nhiệt phân

 Các muối amoni dễ bị phân huỷ bởi nhiệt tạo ra các sản phẩm khác nhau (phụ thuộc vào bản chất axit).

Trang 5

 NH4Cl(r) to NH3 (k) + HCl(k)

NH4NO2 Nto 2 + 2H2O

t o

Trang 7

2 Phản ứng nhiệt phân

 Muối amoni tạo bởi axit không có tính ôxi hóa: khi đun nóng bị phân huỷ thành amoniăc và axit

Thí dụ:

 Muối amoni tạo bởi axit có tính ôxi hóa:

NH4Cl(r) NH3 (k) + HCl(k)

to

NH4NO2 Nto 2 + 2H2O

NH4NO3 Nto 2O + 2H2O

Trang 8

Giải thích tại sao trước khi hàn kim loại người ta

Vì NH4Cl phân huỷ tạo ra NH3 có tính khử tác dụng với oxit kim loại do đó nó có tác dụng đánh sạch bề mặt kim loại để mối hàn được bền hơn

NH4Cl → NH3 + HCl

3CuO + 2NH3 → 3Cu + N2  + 3H2O

Trang 9

Có thể phân biệt muối amoni với các muối

khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó:

Thoát ra 1 chất khí không màu, rất xốc.

Ngày đăng: 18/09/2017, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w