II/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM: 1.Phương pháp đổi biến số: 2.. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:... 3.Sự tồn tại của nguyên hàm:Định lý 3: Mọi hàm số fx liên tục trên K đều có nguy
Trang 112
Giải Tích :
Trang 3II/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM:
1.Phương pháp đổi biến số:
2. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:
Trang 7Hay: G(x) = F(x) + C với mọi x ∈ K
F(x) + C , C ∈ R được gọi là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K Kí hiệu :
∫ f x dx = F x + C
Trang 133.Sự tồn tại của nguyên hàm:
Định lý 3:
Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
Công nhận định lý này
Trang 154 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp :
Trang 17II/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM:
1.Phương pháp đổi biến số :
1
x − dx
∫ Đặt u = x – 1 Hãy viết (x – 1 )10 dx , theo u và du
b) Cho :
ln x
dx x
∫
Đặt x = et Hãy viết biểu thức trong dấu ∫ , theo t và dt
Trang 18Theo công thức đạo hàm của hàm hợp , ta có : (F(u(x)))’ = F’(u).u’(x)
vì : F’(u) = f(u) = f(u(x))
⇒ (F(u(x)))’ = f(u(x)).u’(x)
có đạo hàm liên tục thì :
Trang 19Chú ý: Nếu tính nguyên hàm theo biến số mới
u ( u = u(x)) , thì sau khi tính nguyên hàm ta phải trở lại biến x ban đầu bằng cách thay u bởi u(x)
Trang 20u x
−
= +
1 1
u x
−
= +
Trang 212.Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:
Ta có: (x.cos x)’ = cos x – x.sin x
Hay: - x.sin x = (x.cos x)’ – cos x Hãy tính :
( x cos x dx ) ' & cos x dx
Trang 22Chứng minh :
Theo công thức đạo hàm của tích , ta có :
(u.v)’ = u’.v + v’.u
Hay : u.v’ = (u.v)’ – u’.v nên có :
Trang 23b) Đặt u = x và dv = cos x dx , thì du = dx và v = sin x nên có :
.cos sin sin
Trang 24Bài củng cố : Cho P(x) là đa thức của x Từ ví dụ 9 hãy lập bảng theo mẫu sau và điền u và
dv thích hợp vào ô trống theo phương pháp tích phân từng phần
lnx.dx
?????
Trang 25Bài tập về nhà: