1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

LTC Tu trai nghia

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dông lµm næi bËt nh÷ng sù vËt, sù viÖc, ho¹t động, trạng thái, đối lập nhau.... a Gạn đục khơi trong b Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.[r]

Trang 1

LỚP: 5 A

LỚP: 5 A

Trang 2

Đọc lại đoạn văn miêu tả màu sắc của những sự vật mà em yêu thích trong bài thơ Sắc màu em yêu Nêu các từ đồng

nghĩa mà em đ sử dụng ?ã

Trang 3

Thø n¨m ngµy 25 th¸ng 9 n¨m

2012

Luyện từ và câu

Tõ tr¸i nghÜa

Trang 4

Phrăng Đơ Bô-en là một ng ời lính Bỉ trong đội

quân Pháp xâm l ợc Việt Nam Nhận rõ tính chất phi

nghĩa của cuộc chiến tranh xâm l ợc năm 1949, ông

chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan Lăng Năm 19256, Phan Lăng cùng con trai đi thăm

Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính

nghĩa.

1 So sánh nghĩa các từ in đậm:

I Nhận xét

Đúng với đạo lý, điều chính đáng, cao cả.

Trái với đạo lý.

- Chính nghĩa:

- Phi nghĩa:

Trang 5

T×m nh÷ng tõ tr¸i nghÜa víi nhau trong c©u tôc ng÷ sau:

vinh

ChÕt vinh h¬n sèng nhôc.

Trang 6

II Ghi nhớ

Cao - Thấp Phải - Trái Ngày - Đêm

2 Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt

động, trạng thái, đối lập nhau.

1.Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ng ợc

nhau:

Trang 7

iii Luyện tập

1 Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ d ới đây:

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

Gạn đục khơi trong

c

b

a

Anh em nh thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

Trang 8

Hẹp nhà bụngrộng

Xấu ng ời nết

Trên kính nh ờng

đẹp

d ới

a

b

c

2 Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:

Trang 9

3 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

a Hòa bình:

b

c

Th ơng yêu:

Đoàn kết:

d Giữ gìn:

Chiến tranh, xung đột

Căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù hằn, thù hận, thù nghịch

Chia rẽ, bè phái, xung khắc Phá hoại, phá phách, tàn

phá, phá hủy

Trang 10

Nối từ ở cột A với từ ở cột B

để tạo thành cặp từ trái nghĩa:

Khỏe mạnh Kiêu căng Khiêm tốn Dối trá

Thật thà Mệt mỏi

Ngày đăng: 02/07/2021, 13:02

w