Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa mà em vừa tìm được ở bài tập 4:. Ví dụ:[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?
- Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng như thế nào ?
Luyện từ và câu
Trang 3Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
1 Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a) Ăn ít ngon nhiều
b) Ba chìm bảy nổi
c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho
Trang 42 Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí
b) Trẻ cùng đi đánh giặc.
c) trên đoàn kết một lòng
d) Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của
chiến tranh hủy diệt
lớn già
Dưới
sống
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
Trang 53 Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi ô trống:
a) Việc nghĩa lớn.
b) Áo rách khéo vá, hơn lành may c) Thức dậy sớm.
vụng nhỏ
khuya
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
Trang 64 Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a) Tả hình dáng M: cao – thấp
b) Tả hành động M: khóc – cười
c) Tả trạng thái M: buồn – vui
d) Tả phẩm chất M: tốt – xấu
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
Trang 74 Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a) Tả hình dáng M: cao – thấp
b) Tả hành động M: khóc – cười
- To – bé, to – nhỏ, mập – lùn, béo – gầy, cao – lùn,
to kềnh – bé tẹo, béo mập – gầy tong…
- Đứng – ngồi, lên – xuống, vào – ra …
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
Trang 84 Tìm những từ trái nghĩa nhau:
c) Tả trạng thái M: buồn – vui
d) Tả phẩm chất M: tốt – xấu
- sướng – khổ, khỏe – yếu, hạnh phúc – bất hạnh,
vui sướng – đau khổ, khỏe mạnh - ốm đau …
- Hiền – dữ, lành – ác, ngoan – hư, hèn nhát – dũng cảm, thật thà – dối trá, trung thành – phản bội,
cao thượng – hèn hạ, tế nhị - thô lỗ …
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
Trang 95 Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa
mà em vừa tìm được ở bài tập 4:
Ví dụ:
- Anh em cao còn em thì thấp.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
Trang 10Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
Trò chơi Trò chơi
Trang 11Đầu voi đuôi chuột Đầu
Đầu đuôi đuôi
Trang 12Mắt nhắm mắt mở nhắm nhắm mở mở
Trang 13Kẻ khóc người cười khóc khóc cười cười
Trang 14Nước mắt ngắn nước mắt dài ngắn ngắn dài dài
Trang 16Vui - Buån
Trang 17T ¬i - hÐo
Trang 18Ngñ - thøc