Thủ tướng Chính phủ là người đứng đầu Chính phủ, chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Chính phủ và những nhiệm vụ được giao; báo cáo công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính p
Trang 1HIẾN PHÁP
Câu 1 Hiến pháp là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:
a Có đối tượng điều chỉnh riêng
b Có phương pháp điều chỉnh riêng
c Có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng
d Hiến pháp chi phối các ngành luật khác
Câu 2 Trong các chủ thể sau thì chủ thể nào là chủ thể đặc biệt trong quan hệ pháp luật Hiến pháp?
a Nhân dân (chỉ có trong các quan hệ luật Hiến pháp mà không có trong các quan hệ của các ngành luật khác.)
b Đại biểu Quốc hội
c Chủ tịch nước
d Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 3 Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:
a Tất cả các quan hệ xã hội
b Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước
c Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc tổ chức quyền lực nhà nước.
d Các quan hệ xã hội có một bên trong quan hệ là cơ quan nhà nước
Câu 4 Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:
a Bình đẳng thỏa thuận
b Mệnh lệnh hành chính
c Định nghĩa bắt buộc quyền uy
d Tất cả các phương pháp trên (cho phép, bắt buộc, cấm)
Câu 5 Nhận định nào sau đây đúng?
a Tất cả các quy phạm pháp luật luật Hiến pháp đều được chứa đựng trong đạo luật Hiến pháp
b Tất cả các quy phạm pháp luật luật Hiến pháp không có phần chế tài
c Quy phạm pháp luật luật Hiến pháp được chứa đựng trong nhiều văn bản quy phạm pháp luật khác nhau
d Mọi quy phạm pháp luật luật Hiến pháp đều có đầy đủ các thành phần giả định, quy định
và chế tài
Câu 6 Chính thể của nước ta hiện nay là:
a Quân chủ đại nghị
b Cộng hòa tổng thống
c Cộng hòa đại nghị
d Cộng hòa quý tộc
Câu 7 Hình thức cấu trúc của nước ta là:
Trang 2a Liên bang
b Liên minh
c Liên hiệp
d Đơn nhất
Câu 8 Hãy cho biết nhận định nào sau đây sai? (chọn câu đúng)
a Đảng lãnh đạo bằng cách đề ra các chủ trương, đường lối, chính sách
b Đảng lãnh đạo bằng cách ban hành pháp luật
c Đảng lãnh đạo bằng sự gương mẫu của các Đảng viên
d Đảng lãnh đạo bằng phương pháp tuyên truyền, giáo dục, thuyết phục không cưỡng chế
Câu 9 Tổ chức nào sau đây giữ vai trò đoàn kết dân tộc?
a Đảng Cộng sản Việt Nam
b Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
c Mặt trận tổ quốc Việt Nam (điều 9)
d Liên đoàn lao động Việt Nam
Câu 10 Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là Hiến pháp năm:
a 1980
b 1992 (thay đổi nhiều nhất)
c 2001
d 2013
Câu 11 Hiến pháp do chủ thể nào công bố?
a Quốc hội (ban hành)
b Ủy ban thường vụ Quốc hội
c Chủ tịch nước
d Chính phủ
12: Chính phủ chịu trách nhiệm và báo cáo trước ai?
a Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội, Chủ tịch nước.”
b Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội.”
c Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước.”
d Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Ủy ban thường vụ Quốc hội.”
Câu 13: Cơ cấu của Chính phủ bao gồm: (điều 95)
a Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng
và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
b Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng
Trang 3c Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
d Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ
Câu 14: Nhiệm kỳ của Chính phủ được quy định như thế nào? (điều 97)
a Nhiệm kỳ của Chính phủ theo nhiệm kỳ của Quốc hội
b Nhiệm kỳ của Chính phủ là 05 năm
c Nhiệm kỳ của Chính phủ theo nhiệm kỳ của Quốc hội Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khoá mới thành lập Chính phủ mới
d Nhiệm kỳ của Chính phủ là 03 năm
Câu 15: Thủ tướng Chính phủ do ai bầu?
a Ủy ban thường vụ Quốc hội
b Quốc hội
c Chủ tịch nước
d Chính phủ
Câu hỏi 16: Thủ tướng Chính phủ chịu trách nhiệm và báo cáo trước ai? (điều 95)
a Thủ tướng Chính phủ là người đứng đầu Chính phủ, chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Chính phủ và những nhiệm vụ được giao; báo cáo công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước
b Thủ tướng Chính phủ là người đứng đầu Chính phủ, chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Chính phủ và những nhiệm vụ được giao; báo cáo công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội
c Thủ tướng Chính phủ là người đứng đầu Chính phủ, chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Chính phủ và những nhiệm vụ được giao; báo cáo công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trước Quốc hội, Chủ tịch nước
c Thủ tướng Chính phủ là người đứng đầu Chính phủ, chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Chính phủ và những nhiệm vụ được giao; báo cáo công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trước Quốc hội
Câu 17: Tòa án nhân dân được quy định như thế nào? (điều 104)
a Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp
b Tòa án nhân dân gồm Tòa án nhân dân tối cao và các Tòa án khác do luật định
c Tòa án nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của
tổ chức, cá nhân
d Tất cả các trường hợp trên
Câu 18: Tòa án nhân dân tối cao được quy định như thế nào? (điều 102)
Trang 4a Tòa án nhân dân tối cao là cơ quan xét xử cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b Tòa án nhân dân tối cao giám đốc việc xét xử của các Tòa án khác, trừ trường hợp do luật định
c Tòa án nhân dân tối cao thực hiện việc tổng kết thực tiễn xét xử, bảo đảm áp dụng thống nhất pháp luật trong xét xử
d Tất cả các trường hợp trên.
Câu 19: Chánh án Tòa án nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo trước ai? (điều 105)
a Chánh án Toà án nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước
b Chánh án Toà án nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Chủ tịch nước
c Chánh án Toà án nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội;
trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Uỷ ban thường vụ Quốc hội
d Chánh án Toà án nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội
Câu 20: Viện Kiểm sát nhân dân thực hiện quyền gì? (điều 107)
a Quyền công tố
b Quyền kiểm sát hoạt động tư pháp
c Cả 2 quyền trên
d Cả 2 quyền trên đều sai
Câu 21: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo trước ai?
(điều 108)
a Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước
Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Uỷ ban thường vụ Quốc hội
b Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước
c Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Chủ tịch nước
d Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội
Câu 22: Đơn vị hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định như thế nào? (điều 110)
a Tỉnh chia thành huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương
Trang 5b Tỉnh chia thành huyện và thành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương.
c Tỉnh chia thành huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, thị xã và đơn vị hành chính tương đương
d Tỉnh chia thành huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, thị xã
Câu 23 Đơn vị hành chính quận, huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định như thế nào?
a Huyện chia thành xã; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường và xã; quận chia thành phường
b Huyện chia thành xã, thị trấn; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường; quận chia thành phường
c Huyện chia thành xã, thị trấn; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường và xã; quận chia thành phường
d Huyện chia thành xã, thị trấn; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường; quận chia thành phường, xã
Câu 24: Việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính được quy định như thế nào? (điều 110)
a Việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính phải lấy ý kiến Nhân dân địa phương và thủ tục do luật định
b Việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính phải lấy ý kiến Nhân dân địa phương và theo trình tự, thủ tục do luật định
c Việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính phải theo trình
tự, thủ tục do luật định
d Việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính phải theo trình tự luật định
Câu 25: Hội đồng nhân dân có những quyền gì? (điều 113)
Trang 6a Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề của địa phương do luật định; giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương và việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân
b Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề của địa phương do luật định; giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương
c Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề của địa phương do luật định; giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân
d Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề của địa phương do luật định; giám sát việc tuân theo Hiến pháp ở địa phương
Câu 26: Theo Hiến pháp 2013 thì Ủy ban nhân dân có trách nhiệm gì? (điều 114)
a Uỷ ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương; tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân
b Uỷ ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương; tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân và thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao
c Uỷ ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương; tổ chức thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao
d Uỷ ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương; tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chung cơ quan
Câu 27: Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền gì? (điều 115)
a Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền chất vấn Chủ tịch và các thành viên khác của Uỷ ban nhân dân, Chánh án Toà án nhân dân và Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân
b Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền chất vấn Chủ tịch và các thành viên khác của Uỷ ban nhân dân, Chánh án Toà án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân
c Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền chất vấn Chủ tịch và các thành viên khác của Uỷ ban nhân dân, Chánh án Toà án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân và Thủ trưởng các
cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân
d Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền chất vấn Chủ tịch và các thành viên khác của Uỷ ban nhân dân, Chánh án Toà án nhân dân
Câu 28: Hội đồng bầu cử quốc gia được quy định như thế nào? (điều 117)
a Hội đồng bầu cử quốc gia là cơ quan do Quốc hội thành lập, có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội; chỉ đạo và hướng dẫn công tác bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
b Hội đồng bầu cử quốc gia là cơ quan do Quốc hội thành lập, có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội; hướng dẫn công tác bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
c Hội đồng bầu cử quốc gia là cơ quan do Quốc hội thành lập, có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội
d Hội đồng bầu cử quốc gia là cơ quan do Quốc hội thành lập, có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội
Câu 29: Cơ cấu của Hội đồng bầu cử quốc gia được quy định như thế nào? (điều 117)
Trang 7a Hội đồng bầu cử quốc gia gồm Chủ tịch và các Ủy viên.
b Hội đồng bầu cử quốc gia gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch
c Hội đồng bầu cử quốc gia gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên
d Hội đồng bầu cử quốc gia gồm Phó Chủ tịch và các Ủy viên
Câu 30: Kiểm toán Nhà nước được quy định như thế nào? (điều 118)
a Kiểm toán Nhà nước là cơ quan do Quốc hội thành lập, hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật, thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính
b Kiểm toán Nhà nước là cơ quan do Quốc hội thành lập, hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật, thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công
c Kiểm toán Nhà nước là cơ quan do Quốc hội thành lập, hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật, thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài sản công
d Kiểm toán Nhà nước là cơ quan do Quốc hội thành lập, hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật, thực hiện kiểm toán việc quản lý tài chính
Câu 31: Tổng Kiểm toán Nhà nước được chịu trách nhiệm và báo cáo trước ai? (điều 118)
a Tổng Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm và báo cáo kết quả kiểm toán, báo cáo công tác trước Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo trước
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b Tổng Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm và báo cáo kết quả kiểm toán, báo cáo công tác trước Quốc hội
c Tổng Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm và báo cáo kết quả kiểm toán, báo cáo công tác trước Ủy ban thường vụ Quốc hội
d Tổng Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm và báo cáo kết quả kiểm toán, báo cáo công tác trước Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo trước Chủ tịch Quốc hội
Câu 32: Hiệu lực của Hiến pháp được quy định như thế nào? (điều 119)
a Hiến pháp là luật cơ bản của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp
lý cao nhất
b Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp
c Mọi hành vi vi phạm Hiến pháp đều bị xử lý
d Tất cả các ý trên
Câu 33: Trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp được quy định như thế nào? (điều 119)
a Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân có trách nhiệm bảo
vệ Hiến pháp
b Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp
c Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, các cơ quan khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp
d Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp
Trang 8Câu 34: Ai có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp được quy định như thế nào?
(điều 120)
a Chủ tịch nước, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp
b Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp.
c Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp
d Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc ít nhất một phần
ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp
Câu 35: Việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành? (điều 120)
a 1/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành (sửa đổi chứ chưa dc biểu quyết)
b 1/2 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
c 2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
d 3/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
Câu 36: Hiến pháp, được thông qua khi có ít nhất bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
a 1/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
b 2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
c 1/2 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
d 3/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
Câu 37 Nhận định nào sau đây đúng?
a Hiến pháp-đạo luật có giá trị pháp lý cao nhất có nguồn gốc từ các quy định của các hoàng
đế La mã cổ đại
b Chỉ ở những quốc gia nào cách mạng tư sản thành công thì Hiến pháp mới được ban hành
c Hiến pháp chỉ được ban hành ở những quốc gia có cách mạng tư sản không thành công
d Hiến pháp -đạo luật có giá trị pháp lý cao nhất ra đời trong các cuộc cách mạng tư sản
Câu 38 Hiện nay nước ta có bao nhiêu cấp hành chính?
a 2 cấp
b 3 cấp (điều tỉnh, huyện, xã)
c 4 cấp
d 5 cấp
Câu 39 Đơn vị hành chính nào sau đây tương đương với quận?
a Thị trấn
b Thành phố trực thuộc trung ương
c Phường
d Thị xã
Trang 9Câu 40 Căn cứ vào hình thức thì Hiến pháp Việt Nam là Hiến pháp:
a Cương tính
b Thành văn
c Nhu tính
d Bất thành văn
Câu 41 Căn cứ vào nội dung thì Hiến pháp Việt Nam là Hiến pháp:
a Hiện đại
b Thành văn
c Nhu tính
d Cổ điển
Câu 42 Căn cứ vào thủ tục ban hành thì Hiến pháp Việt Nam là Hiến pháp:
a Xã hội chủ nghĩa
b Thành văn
c Cương tính
d Nhu tính
Câu 43 Căn cứ vào bản chất của Hiến pháp thì Hiến pháp Việt Nam là Hiến pháp:
a Xã hội chủ nghĩa
b Thành văn
c Cương tính
d Tư sản
Câu 44 Trong các bản Hiến pháp thì bản Hiến pháp nào có những quy định không mang tính hiện thực?
a Hiến pháp 1959
b Hiến pháp 1980
c Hiến pháp 1992
d Hiến pháp 2013
Câu 45 Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:
a Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
b Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân
c Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 46 Trong bộ máy nhà nưóc Việt Nam thì ủy ban nhân dân các cấp là:
a Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
b Cơ quan đại diện cho y chí của nhân dân ở địa phương
c Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
d Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương
Trang 10Câu 47 Trong bộ máy nhà nưóc Việt Nam hiện nay, Chủ tịch nưóc là ngưòi đứng đầu Nhà nưóc, thay mặt Nhà nước CHXHCN Việt Nam về: (điều 86)
a Điều hành mọi hoạt động của đất nước
b Quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước
c Đối nội và đối ngoại
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 48 Nguyên nhân ra đời của nhà nưóc và pháp luật là:
a Hoàn toàn giống nhau
b Hoàn toàn khác nhau
c Do nhu cầu chủ quan của xã hội
d Do nhu cầu khách quan của xã hội
Câu 49 Cơ quan nào trong bộ máy nhà nưóc Việt Nam có quyền hành pháp?
a Quốc hội
b Chính Phủ
c.Toà án
d.Viện kiểm sát
Câu 50 Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào?
a Năm 1930
b Năm 1945
c Năm 1954
d Năm 1975
1 – Hiến pháp 2013 quy định: “Quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của pháp luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật
tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng”
2 – Bản hiến pháp đầu tiên của các nước XHCN là bản hiến pháp của nhà nước Cộng hòa xô viết năm 1918
3 – Nhiệm kỳ của chủ tịch nước là 4 năm
4 – Luật của quốc hội được thông qua khi có một phần hai tổng số đại biểu quốc hội tham gia
dự họp biểu quyết tán thành
5 – Theo Hiến pháp 1946 Hội đồng nhân dân không tổ chức ở cấp huyện
6 – Kết quả bầu cử các thành viên của Uỷ ban nhân dân cấp xã, cấp huyện phải được Chủ tịch
uỷ ban nhân cấp trên trực tiếp phê chuẩn
7 – Hội thẩm nhân dân là cán bộ Toà án do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra
8 – Cán bộ công chức đang làm việc trong các cơ quan nhà nước và thuộc lực lượng vũ trang nhân dân thì không được xin thôi quốc tịch Việt Nam
9 – Hiệu quả hoạt động của quốc hội phụ thuộc vào hiệu quả của các hình thức hoạt động của Quốc hội
10 – Chế độ kinh tế theo hiến pháp 1992, đã thừa nhận nền kinh tế TBCN ở Việt Nam
11 – Giám đốc thẩm là xét lại bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì phát hiện vi phạm pháp luật trong quá trình tố tụng