1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Pháp luật 18 19 ver 2

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 377,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà nước cai trị bằng pháp luật và không chịu sự ràng buộc bởi pháp luật B.. Nhà nước chịu sự ràng buộc bởi pháp luật và không cai trị bằng pháp luật C.. Nhà nước quản lý xã hội bằng phá

Trang 1

Thiện Nguyễn

ĐỀ PHÁP LUẬT Y2014

2018 – 2019

Đọc thật kỹ đề ảo lòi =)) Nghĩ đứng chưa chắc đúng

Đề chỉ cho người quen =)) (Đừng nên lộ rần rần nếu muốn hại các khóa sau)

Bài slide gv không cho => Thư Quán (hỏi mua)

Bài hiến pháp không có trong bộ đó do viết tay => liên hệ mình qua fb :D

1 Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân

A Học thuyết thần quyền

B Học thuyết khế ước

C Học thuyết gia trưởng

D Học thuyết Mác-Lenin

2 Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước

A Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước

B Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước

C Ba lần phân công lao động, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước

D Sản xuất phát triển, xuất hiện nhà nước

3 Bản chất giai cấp của nhà nước nào sau đây không giống với các nhà nước còn lại

A Nhà nước chiếm hữu nô lệ

B Nhà nước phong kiến

C Nhà nước tư sản

D Nhà nước xã hội chủ nghĩa

4 Nội dung của bản chất nhà nước

A Tính giai cấp của nhà nước

B Tính xã hội của nhà nước

C Tính giai cấp và tình xã hội của nhà nước

D Sự tương tác giữa tính giai cấp và tính xã hội

5 Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước

A Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực

B Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục

C Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị, tư tưởng

D Sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền

6 Nhà nước pháp quyền

A Nhà nước cai trị bằng pháp luật và không chịu sự ràng buộc bởi pháp luật

B Nhà nước chịu sự ràng buộc bởi pháp luật và không cai trị bằng pháp luật

C Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và không bị hạn chế bởi pháp luật

D Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và bị hạn chế bởi pháp luật

7 Có mẩy kiểu nhà nước

A 2

B 3

câu C cũng đúng mà cô chọn A

B tư hữu trước phân hoá

giai cấp & xã hội

Trang 2

Thiện Nguyễn

C 4

D 5

8 Nhận định đúng

A Từ 15 đến dưới 18 tuổi là hạn chế năng lực hành vi dân sự

B Dưới 6 tuổi là mất năng lực hành vi dân sự

C Từ 6 đến 15 tuổi là không có năng lực hành vi dân sự

D Người bệnh tâm thần là mất năng lực hành vi dân sự

9 Người chưa thành niên là bao nhiêu tuổi

A Dưới 18 tuổi

B Đủ 18 tuổi trở lên

C Từ 15 đến 18 tuổi

D Từ 6 đến 18 tuổi

10 Người thành niên là bao nhiêu tuổi

A Dưới 18 tuổi

B Đủ 18 tuổi trở lên

C Từ 15 đến 18 tuổi

D Từ 6 đến 18 tuổi

11 Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự

A Thỏa thuận, tự định doạt, bình đẳng

B Quyền uy

C Thuyết phục, cưỡng chế

D Éo nhớ

12 Theo độ tuổi, hạn chế năng lực hành vi dân sự được định nghĩa là

A Từ 15 đến dưới 18 tuổi

B Người mắc bệnh tâm thần

C Người trên 18 tuổi, nghiện ma túy và chất kích thích dẫn đến phát tán tài sản

D Người nghiện ma túy, chất kích thích dẫn đến phát tán tài sản, theo yêu cầu của bên liên quan tòa

án ra quyết định hạn chế NLHVDS

13 Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự

A Công dân

B Pháp nhân thương mại

C Một nhóm người

D A và B

14 Tội phạm là gì

A Éo nhớ

B Éo nhớ

C Éo nhớ

D Éo nhớ

15 Phương pháp điều chỉnh của luật hình sự

A Quyền uy

B Thuyết phục, cưỡng chế

5 hình thái, 4 kiểu nhà nước

do toà án quyết định

ko đủ, ko phải mất

hình sự

hiến pháp

pháp nhạn thương mại phạm tội

cá nhân phạm tội

bài luật hình sự

Trang 3

Thiện Nguyễn

C Mệnh lệnh

D A và C

16 Tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự

A Đủ 14

B Đủ 16

C Đủ 18

D Mọi lứa tuổi

17 Hình phạt được áp dụng trong bộ luật nào

A Dân sự

B Hình sự

C Lao động

D Hiến pháp

18 Án treo là hình phạt tù

A Tù có thời hạn

B Phạt tiền

C Cải tạo không giam giữ

D Éo nhớ

19 Có mấy yếu tố cấu thành tội phạm

A 2

B 3

C 4

D 5

20 Người bệnh là gì

A Là người sử dụng dịch vụ y tế

B Là người đến khám tại phòng khám tư

C Là người đến bệnh viện

D Éo nhớ

21 Người hành nghề khám chữa bệnh là gì

A Là người thực hiện khám chữa bệnh

B Là người làm tại bệnh viện

C Là người có chứng chỉ hành nghề thực hiệm khám chữa bệnh

D Éo nhớ

22 Các hành vi bị cấm khi hành nghề

A Dò ra, gõ mệt

B Dò ra, gõ mệt

C Dò ra, gõ mệt

D Tất cả đều đúng

23 Nghĩa vụ của người hành nghề đối với nghề nghiệp

A Thực hiện đúng quy định chuyên môn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về việc khám chữa bệnh của mình Không được kê đơn, chỉ định dùng dịch vụ khám chữa bệnh, gợi ý chuyển người bệnh tới

cơ sở khám chữa bệnh vì vụ lợi

khác thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, chủ thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm

điều 2

đièu 6

điều 37 điều 2

Trang 4

Thiện Nguyễn

B Thường xuyên cập nhật kiến thức y khoa theo quy định của bộ trưởng bộ y tế

C Tận tâm trong quá trình khám chữa bệnh Giữ bí mật tình trạng bệnh, những thôn tin mà người bệnh đã cung cấp và hồ sơ bệnh án

D Tất cả đều đúng

24 Thời gian thực hành đối với bác sỹ đa khoa

A 9 tháng

B 12 tháng

C 18 tháng

D 36 tháng

25 Trường hợp cấp cứu để bảo vệ tính mạng sức khỏe của người bệnh không có năng lực hành vi dân sự

thì quyết định của

A Người đứng đầu cơ sở khám chữa bệnh

B Người đại diện hợp pháp

C Phân vân 2 đáp án đó thôi

D Nên cứ suy nghĩ =)) Hơn nhau ở mấy câu thế này

26 Thời hạn giải quyết tranh chấp về khám chữa bệnh kể từ khi sự việc xảy ra là

A 2 năm

B 3 năm

C 5 năm

D 10 năm

27 Tranh chấp về khám chữa bệnh là tranh chấp giữa

A Người bệnh, người đại diện của người bệnh với cơ sở khám chữa bệnh

B Người bệnh, người đại diện của người bệnh với người hành nghề

C Người bệnh với cơ sở khám chữa bệnh

D A và B

28 Chủ thể của áp dụng pháp luật

A Cá nhân, tổ chức

B Cơ quan quản lý nhà nước

C Tòa án

D Éo nhớ

29 Khái niệm thực hiện pháp luật

A Tự lật ra mà chọn

B :D

C 

D =))

30 Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do thực hiện, xâm hại đến các quan hệ

xã hội được pháp luật bảo vệ

A Tự lật ra luôn đi

B Haha

C Hehe

D Hihi

điều 13

bài thực hiện pháp luật, lưu ý cả nhân, tổ chức

chủ thể có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý

Trang 5

Thiện Nguyễn

31 Có mấy dấu hiệu của vi phạm pháp luật

A 1

B 2

C 3

D 4

32 Nhận định sai

A Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lý

B Trách nhiệm pháp lý là nền tẳng vi phạm pháp luật

C Éo nhớ

D Éo nhớ

33 Chủ thể là cơ quan nhà nước có thẩm quyền

A Trách nhiệm hình sự

B Trách nhiệm hành chính

C Trách nhiệm dân sự

D Trách nhiệm kỷ luật

34 Câu nào đúng

A Năng lực hành vi và năng lực pháp luật có cùng lúc

B Năng lực hành vi có trước, năng lực pháp luật có sau

C Năng lực hành vi có sau, năng lực pháp luật có trước

D Éo nhớ

35 Nghĩa vụ của người khiếu nại

A Được khiếu nại vượt cấp

B Nhờ luật sư giúp đỡ về pháp luật trong quá trình khiểu nại

C Khiếu nại đến đúng người có thẩm quyền giải quyết

D Được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp đã bị xâm phạm

36 Trường hợp khiếu nại nào không được thụ lý

A Thôi dò đi lười rồi

B Ú Ú Ú

C Ú nu

D Ú nà

37 Nghĩa vụ của người tố cáo

A Yêu cầu đực thông báo kết quả giải quyết tố cáo

B Yêu cầu giữ bí mật họ tên, địa chỉ, bút tích của mình

C Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tố cáo sai sự thật

D Gửi đơn hoặc trực tiếp tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

38 Tuổi được ký hợp đồng lao động

A Đủ 15 tuổi

B 15 tuổi

C Đủ 18 tuổi

D Đủ 16 tuổi

39 Bảo hiểm xã hội tự nguyện cho đối tượng

vi phạm pháp luật là nền tảng của pháp lý

lần 2

quyền của người khiếu nại

Trang 6

Thiện Nguyễn

A Người lao động

B Người sử dụng lao động

C Công chức, viên chức

D Người tự tạo việc làm

40 Các hình thức kỷ luật của luật lao động

A Khiển trách, sa thải

B Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng hoặc cách chức

C Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng hoặc cách chức, sa thải

D Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng hoặc cách chức, sa thải

41 Quy định các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân nằm trong luật nào

A Lao động

B Dân sự

C Hình sự

D Hiến pháp

42 Tuổi có quyền để ứng cử

A Đủ 18 tuổi

B Đủ 21 tuổi

C 18 tuổi

D Éo nhớ

43 Quốc hội do ai bầu?

44 Quốc hội có nhiệm vụ?

A Lập hiện, lập pháp

B Éo nhớ

C Éo nhớ

D Éo nhớ

45 Chủ tịch nước có nhiệm vụ?

A Công bố hiến pháp, luật

B ……

46 Hội đồng nhân dân các cấp?

A Là cơ quan quyền lực địa phương

B …………

47 Nhận định đúng?

A Chính phủ là cơ quan quyền lực cao nhất

B Quốc hội là cơ quan ban hành văn bản pháp luật

C ………

48 Nhận định sai

A Tòa án chỉ có quyền xét xử và thi hành án

B Chỉnh phủ là cơ quan chấp hành, điều hành

C Viện kiểm soát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố tội phạm

D Quốc Hội là cơ quan lập pháp duy nhất

49

3 hình thức

nếu ko có từ cơ bản thì là luật hình sự

bầu cử

nhân dân

cơ quan hành chính

chính phủ là cơ quan ban hành quốc hội là cơ quan quyền lực nhất

toà án chỉ xét xử, thi hành còn các cơ quan ở dưới

Ngày đăng: 02/07/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w