Các đặc trưng của của cân bằng hóa học: Tại điều kiện nhiệt độ, áp suất xác định, trạng thái khôngthay đổi theo thời gian; Trong cùng một điều kiện nhiệt độ, áp suất, chất xúc tácphả
Trang 1CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 21 Phản ứng hóa học
1.1 Phản ứng một chiều: là phản ứng hóa học xảy ra cho
đến khi có ít nhất một chất tham gia phản ứng hết.
Ví dụ:
Zn (r) + 2HCl (dd) → ZnCl 2 (dd)+ H 2 ↑
H 2 SO 4 (dd) + 2NaOH (dd) → Na 2 SO 4 (dd) + H 2 O (l)
Trang 31.2 Phản ứng thuận nghịch: là phản ứng xảy ra theo 2
chiều ngược nhau.
Ví dụ:
H2↑ + I2↑ ⇌ 2HI↑
Trang 4 Đặc điểm của phản ứng thuận nghịch là trong hệ cùngtồn tại tác chất và sản phẩm (không bao giờ hết được cácchất phản ứng).
Vì vậy phản ứng thuận nghịch còn gọi là phản ứng khônghoàn toàn
Nói cách khác, tất cả các phản ứng thuận nghịch đều diễn
ra không đến cùng mà chỉ diễn ra cho đến khi đạt được trạngthái cân bằng hóa học
Trang 51.3 Trạng thái cân bằng hóa học (ở điều kiện bên ngoài nhất định): là trạng thái của phản ứng hóa học tại đó tốc độ
Trang 61.4 Các đặc trưng của của cân bằng hóa học:
Tại điều kiện (nhiệt độ, áp suất) xác định, trạng thái khôngthay đổi theo thời gian;
Trong cùng một điều kiện (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác)phản ứng thuận nghịch có thể xảy ra theo cả chiều thuận lẫnchiều nghịch
Dù xuất phát từ các chất đầu hay từ các sản phẩm cuối, thìtrạng thái cân bằng không đổi
Trạng thái cân bằng ứng với ΔG = 0
Trang 7 P x là áp suất riêng phần của chất X
b B
a A t
T k P P
V
d D
c C
nP Pk
V N
Trang 8 Ở trạng thái cân bằng:
vt = vnSuy ra:
Đối với phản ứng xảy ra trong dung dịch
k c được gọi là hằng số cân bằng biểu diễn theo nồng độ;
C x là nồng độ trong dung dịch của chất X
p b
B
a A
d D
c C
N
P P
P P k
k
b B
a A
d D
c C C
C C
C C
K
Trang 92.2 Đặc điểm hằng số cân bằng:
Hằng số K dựa trên áp suất riêng phần của khí, hoạt độ,nồng độ mol của tác chất và sản phẩm ở trạng thái cân bằng
Hằng số K diễn tả tỷ lệ sản phẩm so với tác chất:
K > 1, sản phẩm chiếm ưu thế
K < 1, tác chất chiếm ưu thế
Hằng số cân bằng KP, KC không có thứ nguyên
Hằng số cân bằng không phụ thuộc vào chất xúc tác
Hằng số cân bằng có giá trị càng lớn thì hiệu suất phản
ứng càng cao
Trang 10 Liên hệ giữa K p và K c
a A
d D
c C b
B
a A
d D
c C
b B
a A
d D
c C
CC
CCRT
CRT
C
RTC
RTC
pp
pp
Trang 11K p = K c (RT) ∆n
Trong đó: Δn = ∑n khí(sản phẩm) - ∑n khí(chất đầu)
R = 0,082 (ℓ.atm.mol-1 K)Lưu ý: Δn chỉ áp dụng cho chất khí
Ví dụ 1: Ở 375 0 C, phản ứng thuận nghịch sau có hằng số cân bằng:
N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) Kp = 4,3.10-4Cho biết giá trị Kc của phản ứng?
Đáp án: K c = 1,124
Trang 12Ví dụ 2: Ở 375 0 C, phản ứng thuận nghịch sau có hằng số cân bằng:
b B
a A
d D
c C C
x 3 3 x 1
2x K
C C
C
C K
Trang 132.3 Phương trình cân bằng và hằng số cân bằng
Hằng số cân bằng theo chiều thuận bằng nghịch đảo hằng
số cân bằng theo chiều nghịch
Ví dụ:
4 2
2
O N
2 NO
1 2
NO
O N
2
4 2
P P
K eq
Trang 14 Hằng số cân bằng bội
Ví dụ:
Quy ước: Khi viết hằng số cân bằng cho các phản ứng, thì viết cho các tương tác nguyên, đơn giản nhất; tức là viết cho các hệ số tỷ lượng tối giản.
N2O4(g) 2NO2(g)
4 2
2
O N
2 NO
4 NO
4 2
2
P P
K
Trang 153 Cân bằng dị thể
Ví dụ, xét phản ứng tại trạng thái cân bằng:
CaCO 3(solid) CaO(solid) + CO2(gas)
Nồng độ là khái niệm cho biết lượng hóa chất trong một hỗn hợp.
Nồng độ của chất rắn và chất lỏng tinh khiết là những tính chất cường
độ, không phụ thuộc vào lượng chất Do đó, trong biểu thức cân bằng
ở trên, nồng độ không thay đổi.
Do đó
] CO
[ ] CaCO [
CaO]
[
2 3
constant]
CO
[]CaCO[
CaO]
[
2
2 3
Trang 16Như vậy:
Kc=[CO2] Tương tự, ta cũng có thể viết:
Kp = P CO2
Tóm lại, chất rắn và chất lỏng tinh khiết (nồng độ hay áp suất) không có mặt trong biểu thức hằng số cân bằng.
Trang 17Một số ví dụ
1) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
KC = [NH3]2/([N2].[H2]3)2) S(s) + O2(g) ⇌ SO2(g)
KC = [SO2] / [O2]3) SO2(g) +1/2 O2(g) ⇌ SO3(g)
KC = [SO3] / [SO2][O2]1/2
Để tính K p , sử dụng biểu thức: K P = K C (RT)n
Trang 18Mg(OH) 2 (liq) ⇌ Mg 2+ (liq) + 2OH- (liq)
K = [Mg2+]cb [OH-]2cb = T Mg(OH)2
CH 3COOH (liq) + H2 O ⇌ CH 3 COO - (liq) + H3 O +
NH 4OH (liq) ⇌ NH 4 + (liq) + OH- (liq)
CH COOH
COO CH
Trang 194 Hằng số cân bằng và các đại lượng nhiệt động
4.1 Liên hệ giữa hằng số cân bằng với năng lượng tự do (∆G)
Biểu thức trên chỉ chính xác đối với K p , trong khi đó K c chỉ đúng khi n = 0 hoặc phản ứng trong dung dịch.
P
KlnRTS
TH
Trang 204.2 Liên hệ giữa hằng số cân bằng với nhiệt độ và
entanpi của phản ứng
Với K1, K2 tương ứng với nhiệt độ T1, T2
Như vậy, khi biết K ở nhiệt độ biết trước, sẽ tính được K T ở nhiệt độ T.
0
1 2
2
0
1
0 2
1
1 1
576
4 T T
H K
K
lg
RT
H RT
H K
ln K
ln
R
SRT
HK
ln
0 0
0 0
0 0
ln
, ln
S T H
K RT
S T H
G
K RT
Trang 21Nguyên lý dịch chuyển cân bằng Le Châtelier: “Khi hệ
đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một trong các thông số trạng thái của hệ (nhiệt độ, áp suất khí, nồng độ), thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều chống lại sự thay đổi đó”.
Trang 225.1 Nồng độ: Khi tăng nồng độ một chất khi hệ đang đạt
cân bằng, hệ sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm nồng độ chất đó và thiết lập cân bằng mới.
Nếu giảm [A], [B] cân bằng dịch chuyển theo chiều giảm [C], [D] (để giữ KC = const) ⇒ cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch làm tăng [A], [B];
Tương tự khi tăng nồng độ sản phẩm cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ sản phẩm (chiều nghịch) và làm tăng nồng độ chất tham gia để giữ cho KC=const, hoặc ngược lại.
Trang 235.2 Áp suất khí
Nếu ∆n > 0: khi tăng P → KN phải giảm (để giữ KP = const)
⇒ chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch (làm giảm số mol khí) và ngược lại;
Nếu ∆n < 0: khi tăng P → KN phải tăng (để giữ KP = const)
⇒ chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận (làm giảm số mol khí) và ngược lại khi giảm P → KN phải giảm cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch (làm tăng số mol khí);
Nếu ∆n = 0 ⇒ không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng.
Trang 245.3 Nhiệt độ
Phản ứng phát nhiệt H < 0: Nếu T tăng thì K giảm, hay
cân bằng chuyển về phía nghịch (tạo chất đầu), nhằm làmgiảm nhiệt độ
Phản ứng thu nhiệt H > 0: Nếu T tăng thì K tăng, hay
cân bằng chuyển dịch về phía thuận (chiều thu nhiệt), nhằmlàm giảm nhiệt độ
Khi hệ đạt cân bằng, nếu tăng (hay giảm), nhiệt độ của hệ
thì hệ sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm (hay tăng) nhiệt độ.
Trang 255.4 Chất xúc tác
Xúc tác làm giảmnăng lượng hoạt hóacủa phản ứng;
Làm giảm thời gianphản ứng;
Xúc tác không làmảnh hưởng đến thànhphần và tỷ lệ các chấtkhi đạt cân bằng;