Cân bằng hóa học
Trang 1Analytical Chemistry/ II Chemical Equilibrium PTNNguyen-HCMUS 1
CÂN BẰNG HÓA HỌC
II.1 Phản ứng thuận nghịch và cân bằng hóa học
II.2 Năng lượng tự do và hằng số cân bằng
II.3 Vận dụng hằng số cân bằng
II.4 Nguyên lý Le Châtelier
II.5 Một số tính toán từ hằng số cân bằng
II.6 Hằng số cân bằng của một số phản ứng
A Phản ứng kết tủa
B Phản ứng Acid-base
C Phản ứng tạo phức
D Phản ứng Oxy hóa-khử
1 Biểu diễn hằng số cân bằng trong các phản ứng sau
-2
4-4
+
a) NH ( ) HCl ( ) NH ( ) + Cl ( )
b) PbI ( ) S ( ) PbS( ) + 2I
c) CdY ( ) 4CN ( ) Cd(CN) ( ) + Y ( ) [Y = EDTA] d) AgCl( ) 2NH ( ) Ag(NH ) ( ) + Cl ( )
e) BaCO ( ) 2H O (
−
+
+
+
+ +
) Ba ( ) + H CO ( ) 2H O( )
Trang 2II.4 Nguyên lý Le Châtelier
-5
3
[H O ][CH COO ]
1.75 10 [CH COOH]
a
CH COOH( aq ) + H O ( ) l CH COO ( aq ) + H O ( aq )
→ chiều cân bằng thay đổi
→ Nguyên lý Le Châtelier: dự đoán chiều cân bằng
Cân bằng mới được thiết lập theo chiều làm giảm hay chống lại với sự thay đổi đã áp dụng cho hệ cb
K a = const.
[H3O+], [CH3COO], [CH3COOH] → thay đổi
Điều kiện phản ứng (nhiệt độ, áp suất, nông độ) → thay đổi
thêm khí N2
thực hiện trong bình hở
thêm chất xúc tác
thêm NaCl pha loãng dd
thêm chất hút ẩm
Kết quả thay đổi
Hệ phản ứng
H (g) + I ( ) 2HI g)
2 4 2 4
NaCl(s) + H SO ( ) Na SO (s) + HCl )
HCN(aq) H (aq) +
AgCl(s) (aq) + Cl
N + 3
6 ) H
Ảnh hưởng của nồng độ lên cân bằng
Trang 3Ảnh hưởng của áp suất lên cân bằng
2 NO ( g ) N O ( g )
• Tăng áp suất⇔ giảm thể tích
•Giảm áp suất:
N 2 O 4
NO 2
N 2 O 4
NO 2
(khí nâu) (không màu)
Sự thay đổi áp suất chỉ ảnh hưởng đáng kể đến p.ứng
trong đó có sự thay đổi số mole khí
2NO ( ) g N O ( ), n g Δ = − = − 1 2 1
Sự thay đổi áp suất chỉ ảnh hưởng đáng kể đến p.ứng
trong đó có sự thay đổi số mole khí
khi sanpham tacchat
N ( ) + O g 2NO( ), g Δ nkhi = 0
→ Sự thay đổi áp suất ảnh hưởng nhiều đến cb p.ứng
→ Sự thay đổi áp suất không ảnh hưởng đến cb p.ứng
• Phản ứng với tác chất là rắn, lỏng bỏ qua sự ảnh hưởng
của áp suất
• Ngoại lệ
Trang 4• Ngoại lệ: ở áp suất rất thấp như ở sau trong lòng đất
hay đáy đại dương
Ví dụ: Hòa tan đá vôi
áp suất dưới đáy Thai Binh Duong > Đại Tây Dương
→ o đáy Đại Tây Dương tồn tại dạng CaCO3 lớn hơn
The commercial production of hydrogen is carried out by treating natural gas with steam at high temperatures and in the presence of a catalyst (“steam reforming of methane”):
CH4+ H2O → CH3OH + H2 Given the following boiling points: CH4 (methane) = –161°C, H2O = 100°C, CH3OH = 65°, H2= –253°C, predict the effects of an increase in the total pressure on this equilibrium at 50°, 75° and 120°C.
120
70
50
results
Δng Equation
Temp.
CH (g)+H O( )l → CH OH( )+H ( )l g 0
CH (g)+H O( )l → CH OH( )+H ( )g g 1
0
CH (g)+H O( )g → CH OH( )+H ( )g g
Trang 5Ảnh hưởng của nhiệt độ lên cân bằng
2
2 N O ( ) g ( ) g + Q
• Tăng nhiệt độ
•Giảm nhiệt độ
N 2 O 4
NO 2
N 2 O 4
NO 2
(khí nâu) (không màu)
II.5 Một số tính toán từ hằng số cb
1) Xét phản ứng cân bằng sau:
[ ][ ] [ ][ ]C DA B 0.30
Giả sử phản ứng xảy ra với 0.20 mol chất A và 0.50 mol chất B được hòa trong 1.00 L Tính nồng độ của tác chất và sản phẩm ở cân bằng
• [A] = 0.20 M; [B] = 0.05 M
[A] [B] [C ] [
0.20 0.50 0
D ]
- -
(0.20 - ) (0.50 - )
[A]cb, [B]cb[C]cb[D]cb = ?
Trang 6[ ][ ]
[ ][ ]C DA B 0.30
[A] [B] [C ] [
0.20 0.50 0
D ]
- -
(0.20 - ) (0.50 - )
2
0.30 (0.20 )(0.50 )
x
−
⇒
− 2 0.70x 0.21x 0.03 0
2 4 2
x
a
− ± −
= =0.11M [A][B] 0.500.20 0.390.09
[C] [D] 0.11
2) Xét phản ứng cân bằng sau:
[ ][ ] [ ][ ]C DA B 2.0 1016
Giả sử phản ứng xảy ra với 0.20 mol chất A và 0.50 mol chất B được hòa trong 1.00 L Tính nồng độ của tác chất và sản phẩm ở cân bằng
Nhận xét:
•vì K >>, p.ứ gần như dịch chuyển hoàn toàn về sản phẩm
•Gọi x là nồng độ của A ở cân bằng→ x <<, ở dạng vết
[A]
[B] (0.50 0.20) 0.30 [C] [D] 0.20
x
x
=
Tại cân bằng:
Trang 7Tại cân bằng:
A + B C + D
(0.30 ) (0.20 ) (0.20 )
Vì [A] = x , rất nhỏ → x << 0.3 và 0.2
[A]
[B] 0.30 [C] [D] 0.20
x
=
≈
[ ][ ]
[ ][ ]C DA B 2.0 1016
2.0 10 (0.30)
⇔
-18 [A]=6.7 10
⇒ =
Khi nồng độ << 0.01 Kcb→ bỏ qua x
3) Xét phản ứng cân bằng sau:
[ ] [ ][ ]
2
10 2
C
1.0 10
A B
Giả sử 0.10 mol chất A phản ứng xảy ra với 0.20 mol chất B trong the tích 1000ml Tính nồng độ của A, B, C ở cân bằng
Nhận xét: vì K >> và [A] = ½ [B] → p.ứ giữa A và B gần
như hoàn toàn, chi còn lại dạng vết
Gọi x là nồng độ của A ở cân bằng
[A]
[B] 2
[C] 0.20 2 0.20
x x x
=
=
Trang 8Tại cân bằng:
A + 2B 2 C
2 0.20
2
10 2
(0.20)
1.0 10 (x)(2x)
[A]= 1.0 10 ; 2 2.0 10
⇒ = × = = ×
[ ] [ ][ ]
2
10 2
C
1.0 10
A B
4) Xét phản ứng cân bằng sau:
Tính nồng độ cân bằng của A và B trong 0.10M dd của chất điện ly yếu AB, có hằng số căn bằng là 3.0 x 10-6
A B
3.0 10 AB
cb
0.10 - x x x
Gọi x = nồng độ sản phẩm lúc cân bằng
K <<, bỏ qua x trong [AB] →[ AB] = 0.10 –x ~ 0.10
6 ( )( )
3.0 10 0.10
cb
x x
[A] [B] 5.5 10 M
→
Trang 9II 6 Hằng số cân bằng của một số phản ứng
Ka, hằng số acid
HA + H2O ⇔ H3O+ + A
-Acid-base
Kcb,hằng số cbằng
Ared + Box⇔ Aox+ Bred Oxy hoá - khử
Kf, hằng số tạo phức
Mn++ aLb-⇔ MLa(n-ab)+
Phức
Ksp, hằng số tan
MA ⇔ Mn++ A
n-Kết tủa
Hằng số cân bằng Cân bằng
Phản ứng
-2
Pb ( aq ) + 2Cl ( aq ) PbCl ( ) s
A Phản ứng kết tủa (Precipitation Reactions)
-2
PbCl ( ) s Pb ( aq ) + 2Cl ( aq )
• Hằng số cân bằng = hằng số tan (Ksp, solubility product )
[Pb ][Cl ] 1.7 10
sp
Kết tủa rắn PbCl2không xuất hiện trong biểu
thức tính Ksp
Trang 10B Phản ứng acid-baz
CH COOH( aq ) + NH ( aq ) CH COO ( aq ) + NH ( aq )
• Hằng số cân bằng = hằng số phân ly (K a, solubility product )
Brønsted-Lowry:
Acid: cho proton Baz: nhận proton
Acid Baz Baz liên hợp Acid liên hợp
Trang 11HCl(aq) + H O( )l →H O (aq) + Cl (aq)
→ Gía trị Kacho biết độ mạnh của 1 acid
-5
3
[H O ][CH COO ]
1.75 10 [CH COOH]
a
K = = × −
Acid mạnh
CH COOH(aq) + H O ( )l CH COO (aq) + H O (aq) Acid yếu
Acid đa chức
H PO (aq) + H O ( )l H O (aq) + H PO (aq)
H PO (aq) + H O ( )l H O (aq) + HPO (aq)
HPO (aq) + H O ( )l H O (aq)+ PO (aq)
+
-3
3 2 4 1
3 4
[H O ][H PO ]
7.11 10 [H PO ]
a
K = = × −
+
2-8
-2 4
[H O ][HPO ]
6.32 10 [H PO ]
a
K = = × −
+
3-13
3 4
3
2-4
[H O ][PO ]
4.5 10 [HPO ]
a
K = = × −
-NaOH (aq) →Na (aq) + OH (aq)
-10 3
-3
[OH ][CH COOH]
5.71 10 [CH COO ]
b
K = = × −
CH COO (aq) + H O( )l OH (aq) + CH COOH(aq)
0.10 M 0.10 M 0.10 M
HCO (aq) + H O ( )l H O (aq) + CO (aq)
+
2-11
-3
[H O ][CO ]
4.69 10 [HCO ]
a
-8
2 3
-3
[OH ][H CO ]
2.25 10 [HCO ]
b
Baz mạnh
Baz yếu
Lưỡng tính
HCO (aq) + H O ( )l OH (aq) + H CO (aq)
kb2 > ka2 →HCO3-có tính baz
Trang 12-3
[H O ][OH ]
w
K =
Sự phân ly của nước
• Độ phân ly của nước thay đổi theo nhiệt độ:
Ở 200C, Kw= 6.809 x 10-15
250C, Kw= 1.008 x 10-14
300C, Kw= 1.469 x 10-14
• Từ Kwbiết [H3O+] → [OH] và ngược lại
Ví dụ: Tính [OH-] ở 250C, biết [H3O+] = 6.12 x 10-5M
14
3
1 10
[H O ] 6.12 10
w
−
×
×
+ 3
pH = − lg[H O ]
Thang đo pH
• pH = “power of hydronium ion”
•pH = 7: dung dịch trung tính
•pH < 7: dung dịch có tính acid
•pH > 7: dung dịch có tính baz
7
14 0
Trang 13C Phản ứng tạo phức
Cd ( aq ) + 4(:NH )( aq ) Cd(:NH ) ( aq )
G N Lewis (1875-1946)
Acid-Baz theo Brønsted-Lowry:
Acid: cho proton
Baz: nhận proton
Acid-Baz theo Lewis:
Acid: nhận đôi điện tử (kim loại)
Baz: cho đôi điện tử (ligand)
phức ligand-kim loại
Sự hình thành phức giữa kim loại &
ligand → hằng số phức Kf
C Phản ứng tạo phức
Cd ( aq ) + 4(NH )( aq ) Cd(NH ) ( aq )
2
7
3 4 4 2+
3
[Cd(NH ) ]
5.5 10 [Cd ] NH
f
K
+
Cd ( ) + NH ( ) Cd(NH ) ( )
Cd(NH ) ( ) + NH ( ) Cd(NH ) ( )
Cd(NH ) ( ) + NH ( ) Cd(NH ) ( )
Cd(NH ) ( ) + NH ( ) Cd(NH ) ( )
f
K = β =K ×K ×K ×K
Tong quat β = K ×K ×K × K
Trang 14Liên hệ giữa hằng số phức K f và hằng số tan K sp
-2
AgCl( aq ) + Cl ( aq ) AgCl ( aq )
Quan sát: độ hòa tan của AgCl tăng khi có sự hiện diện
của lượng thừa Clo
→ có sự tạo phức
→ Tính hằng số cân bằng của sự tạo thành phức trên
-AgCl( ) s Ag ( aq ) + Cl ( aq K ) sp
• Sự phân ly của chất rắn với hằng số hòa tan Ksp
• Sự tạo phức với hằng số K1, K2 (tra sổ tay hóa học)
-1
Ag ( )+ Cl ( ) AgCl( )
AgCl ( )+ Cl ( ) AgCl ( )
• Hằng số phức Kf= Kspx K1 x K2
Trang 15PbCl (s) PbCl ( aq )
Tính hằng số cb của p.ứ sau:
Biết K sp , K 1 , K 2lần lược là: 1,7x10-5, 38.9; 1.62
-2
1
Pb ( ) Cl ( ) PbCl ( )
+
+
+ +
3
sp
K = K × K × K = × −
D Phản ứng oxy hóa - khử
2Fe ( ) + H C O ( ) + 2H O( )aq aq l 2Fe ( ) + 2CO ( ) + 2H O ( ) aq g aq
Fe+3→ Fe+2: Fe3+ = chất oxy hóa (nhận điện tử)
C+3(H2C2O4) → C+4(CO2) : H2C2O4= chất khử (cho điện tử)
H C O ( ) + 2H O( ) 2CO ( ) + 2H O ( ) + 2e
Fe ( ) + e Fe ( )
→
→
Fe+2 = chất khử liên hợp của chất oxy hóa Fe3+
CO2= chất oxy hóa liên hợp của chất khử H2C2O4
Trang 16Vị trí cân bằng của p.ứ oxy hóa khử:
Δ =
→ sự dịch chuyển điện tử từ chất khử sang chất oxy hóa
Q: số điện tích trao đổi dưới điện thế E
Δ = −
n: số điện tử trao đổi giữa 2 dạng Ox/Kh F: hằng số Faraday = 96.493 Cb/mol Mối quan hệ giữa thế điện hóa với nồng độ các chất Ox, Kh
→ Phương trình NERNST
RT Ox
nF Kh
Ox
n Kh
E 0 = thế oxy hóa chuẩn của cặp Ox/Kh ([Ox]=[Kh]=1M, 25 0 C,1 atm)
→ đặt trưng cho khả năng oxy hóa hay khử của 2 dạng liên hợp
Vị trí cân bằng của p.ứ oxy hóa khử:
1 2
K
→ Pt Nernst
[Ox ] [ ]
[Ox ] [ ]
Kh K
Kh
=
[Ox ] [ ] 1 [Ox ] [ ]
Kh K
Tại cân bằng: E1= E2
0 0
1 2 ( 1 2 ) 0.059
1 10
n n E E
K
−
=
1 2
1 2 1 2 1 2
[Ox ] [Kh ]
[Ox ] [Kh ]
Trang 17* (E −E ) > 0 hayE > E :lgK > 0 ⇒ K > 1
→ p.ứ theo chiều 1 hay Ox1có tính oxy hóa mạnh hơn Ox2
* E0càng lớn tính Oxy hóa càng mạnh, tính khử càng yếu
1 2
K
Ví dụ: E0
Cd2+/Cd = -0.4030V ; E0
Ag+/Ag = 0.7996V Tính oxy hóa của Ag+ > Cd2+, tính khử của Cd > Ag
Cd(s) + 2Ag ( aq ) Cd (+ aq ) + 2Ag( ) s
0 0
1 2 ( 1 2 ) 0.059
1 10
n n E E
K
−
=
* (E −E ) < 0 hayE < E : lgK < ⇒ 0 K < 1
→ p.ứ theo chiều 2 hay Ox2có tính oxy hóa mạnh hơn Ox1
Cho p.ứ, tính:
a) Thế chuẩn hóa
b) Hằng số cân bằng
c) Tính thế ứng với [Ag+]=0.020 M, [Cd2+] =0.050 M ở 250C biết E0
Cd2+/Cd=-0.4030V ; E0
Ag+/Ag=0.7996V
Cd(s) + 2Ag ( aq ) Cd (+ aq ) + 2Ag( ) s
a) Thế chuẩn hóa: 2
E = EAg ECd
Cd Ag
+ − +
0
E =0.7996V − − ( 0.4030V) = 1.2026V b) Hằng số cân bằng: 0 0
1 2 ( 1 2 ) 0.059
10
n n E E
K
−
→K = 4.527 x 1040
Trang 18Cho p.ứ, tính:
c) Tính thế ứng với [Ag+]=0.020 M, [Cd2+] =0.050 M ở 250C biết E0
Cd2+/Cd=-0.4030V ; E0
Ag2+/Ag=0.7996V
Cd(s) + 2Ag ( aq ) Cd (+ aq ) + 2Ag( ) s
1
2
1 2
[Ox ] 0.059
[Ox ]
n
n
n n
2+
2
0.059 (0.050)
1 Tính khối lượng của AgCl (M=143.32) có thể được hòa
tan trong 100 mL nước ở 25oC Biết Ksp= 1.82x10-10
AgCl (s) Ag (+ aq ) + Cl ( aq ) Ksp = 1.82 10 × −
sp
K ⎡ ⎣ +⎤ ⎡ ⎦ ⎣ ⎤ = ⎦ × −
Agcl
m g = ⎡ ⎣ +⎤ ⎦ × ×
Agcl
m = × − × × − × = × − g
Trang 192 Tính nồng độ mol hóa tan của Ag2CO3 trong dung dịch
có sự hiện diện Na2CO3 0.0200 M Biết Ksp= 8.1x10-12
Ag CO (s) 2Ag (+ aq ) + CO ( aq ) Ksp = 8.1 10 × −
3
sp
K ⎡ ⎣ +⎤ ⎡ ⎦ ⎣ ⎤ = ⎦ × −
Gọi X = [Ag2CO3]
2-3
= (2X) (0.0200 ) 8.1 10
sp
K + X = × −
4X (0.0200 + X ) = 8.1 10 × −
Phương trình bậc 3 → không giải được chính xác
→ giải gần đúng với giả sử X << 0.0200
2-3
=4X (0.0200) 8.1 10
sp
5
1.0 10
X = × −
5
X = × − << → điều giả sử đúng
Phương trình bậc 3 → không giải được chính xác
→ giải gần đúng với giả sử X << 0.0200
4X (0.0200 + X ) = 8.1 10 × −
Trang 203
3 Tính nồng độ mol hòa tan của Ag2CO3 Sản phẩm hòa tan của 200 ml dd AgNO3với 100 ml dd Na2CO30.100 M Biết Ksp= 8.1x10-12
+
= (200 10 )(0.0100 ) 2.00 10 2.00
Ag
−
-2
3
CO = (100 10 )(0.100 ) 10.0 10 10.0
Gọi S = nồng độ mol hòa tan của Ag2CO3
-2
3
3
CO du = (10.0 -1.0) 9.0 10 9.0
2-3 du
9.0
(200 100)
mmol
M
ml = +
Gọi S = nồng độ mol hòa tan của Ag2CO3
3
[CO ] = 0.03 M + S & [Ag ] = 2 S
3
sp
K ⎡ ⎣ +⎤ ⎡ ⎦ ⎣ ⎤ = ⎦ × −
= 4S (0.03+S) = 8.1 10
sp
Giả sử: [CO ] = 0.0332- M + ∼ S 0.03 M
= 4S (0.03) = 8.1 10
sp
6
S = 8.2 10 M × −
Kiểm tra điều giả sử: 6
S = 8.2 10 × − M << 0.03