Liên hệ giữa Chương thứ tự và phép IV cộng, phép Bất nhân phương .Bất phương trình trình bậc nhất bậc một ẩn.. Bất nhất phương trình một ẩn tương đương 9 tiết Giải bất phương trình bậc n[r]
Trang 1SỞ GD & ÐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - NĂM HỌC 2011 – 2012 TRƯỜNG THCS – DTNT A LƯỚI Môn: ÐẠI SỐ - LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút
ÐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ÐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG - CHỦ ÐỀ
MỨC ÐỘ
TỔNG SỐ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng (1) Vậndụng
(2)
Chương
IV
Bất
phương
trình
bậc
nhất
một ẩn
(9 tiết)
Liên hệ giữa
thứ tự và phép
cộng, phép
nhân
Câu 1 0,5
Câu 9.1
1,0 Câu 9.2
1,0
Câu 2 0,5
4
3,0 Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn Bất
phương trình
tương đương
Câu 10
2,0 Giải bất
phương trình
bậc nhất một
ẩn
Câu 6 0,5 Câu 50,5 Câu11.1 1,0
Câu 11.2
1,0
4
3,0
Phương trình
chứa dấu giá trị
tuyệt đối
Câu 7
2,0 TỔNG SỐ
5
3,0
6
4,0
3
3,0
14 10,0
Chú thích:
a) Ðề được thiết lập với tỉ lệ : 30% nhận biết + 40% thôg hiểu + 30% vận dụng , 60% tự luân
(TL) + 40% trắc nghiệm (TN)
b) Cấu trúc bài : 12 câu
c) Số lượng câu hỏi là 12 ( 14 ý )
Trang 2SỞ GD & ÐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA CHƯƠNG IV NĂM HỌC 2011 – 2012 TRƯỜNG THCS – DTNT A LƯỚI Môn: ÐẠI SỐ - LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút
ÐỀ CHÍNH THỨC
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4,0 điểm)
Khoanh tròn chữ đứng trước trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8
Câu 1 (0,5 điểm) (a) Cho x + 25 > 27 ta chứng tỏ được:
A x > 2 B x < 52 C x > 52 D x < 2
Câu 2 (0,5 điểm) (b) Với a, b, c mà c < 0 , ta có nếu a > b thì:
A ac > bc B ac = bc C ac < bc D ac bc
Câu 3. (0,5 điểm) (a)
Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương trình bậc nhất một ẩn
A 3x 3 0 B 0x 3 0 C x22x0 D 2x3y0
Câu 4 (0,5 điểm) (b)
Bất phương trình – 3x + 4 > 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây ?
A x > – 4 B x < 1 C
4
x <
3
D
4
x <
3
Câu 5. (0,5 điểm) (b) Tập nghiệm của bất phương trình x – 3 > 14 là:
A x x > 11
B x x < 11
C x x > 17
D x x < 17
Câu 6 (0,5 điểm) (a) Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A x > 0 B x > -5 C x - 5 D x -5
Câu 7 (0,5 điểm) (a) Kết quả nào sau đây sai:
A 1,5 1,5 B
=
C 3 3 D 0 0
Câu 8 (0,5 điểm) (b) Phương trình x + 1 = x + 1 tương đương với
A x + 1 0 B x + 1 > 0 C x + 1 0 D x + 1 < 0
II/ TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm) Cho m < n, hãy so sánh:
1/ (b) 5m + 1 và 5n + 1 2/ (b) – 2m + 3 và – 2n + 3
Câu 10 (1,0 điểm) (a) Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình x - 2
Câu 11 (2,0 điểm)
1/ (c) Giải bất phương trình 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6)
2/ (c) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức
x 2 3
không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1
Câu 12 (1,0 điểm) (c) Giải phương trình x + 5 = 3x 2
Trang 3SỞ GD & ÐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA CHƯƠNG IV NĂM HỌC 2011 – 2012 TRƯỜNG THCS – DTNT A LƯỚI Môn: ÐẠI SÔ - LỚP 8
ÐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM (Ðáp án này gồm: 01 trang)
9.1 Nhân 5 vào hai vế của bất đẳng thức m < n được 5m < 5n
Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức 5m < 5n được 5m + 1 < 5n + 1 0,50,5 9.2 Nhân -2 vào hai vế của bất đẳng thức m < n được - 2m > - 2n
Cộng 3 vào hai vế của bất đẳng thức - 2m > - 2n được - 2m + 3 > - 2n + 3 0,50,5
10 Tập nghiệm x x 2
Biểu diễn trên trục số:
0,5 0,5
11.1 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6) 3x – 2x – 2 > 5x + 4x – 24 (0,5đ)
3x – 2x – 5x – 4x > - 24 + 2
- 8x > - 22 x <
11
4 Vậy bất phương trình có nghiệm là x <
11 4
0,25 0,25 0,5
11.2
Giá trị của biểu thức
x 2 3
không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1 Tức là :
x 2
x + 1 3
- 5
x 2 3x + 3 x 3x 3 + 2 2x 5 x x - 2,5
2
Vậy x - 2,5 thì giá trị của biểu thức
x 2 3
không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1
0,25 0,5 0,25
12 Ta đưa về giải hai phương trình
a) x + 5 = 3x – 2 khi x - 5
Ta có x + 5 = 3x – 2 2x = 7 x = 3,5 thỏa mãn điều kiện x - 5
0,25 0,25 0
-2
Trang 4b) - x - 5 = 3x – 2 khi x < - 5
Ta có - x - 5 = 3x – 2 4x = -3 x =
3 = - 0,75 4
loại vì không thỏa mãn điều kiện x < - 5 Vậy nghiệm của phương trình ban đầu là x = 3,5
0,25 0,25