1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra chuong MD138 67 Word

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 165,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có: A.. chu kì càng lớn.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN - LÂM HÀ KIỂM TRA HKII – NĂM 2012-2013

(Thời gian làm bài 45 phút)

Họ và tên : Lớp:

Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, 1u = 931,5 MeV/c2 , độ lớn điện tích nguyên tố e =1,6.10-19 C

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về giả thuyết lượng tử của Plăng và thuyết lượng tử ánh sáng ?

A Năng lượng của các phôtôn là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.

B Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn hay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s trong chân không

C Chùm ánh sáng là chùm hạt, mỗi hạt là một phôtôn.

D Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần

riêng biệt, đứt quãng

Câu 2: Hạt nhân urani

235

92U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn Độ hụt khối của hạt nhân 235

92U là:

Câu 3: Hạt nhân

14

6C sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân 14

7C Đây là

Câu 4: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

B Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

D Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

Câu 5: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 55,940 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của nơtron là

1,0087 u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

60

27C0là

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân, nguyên tử ?

A Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.

B Số prôtôn trong hạt nhân nhỏ hơn số êlectron trong nguyên tử.

C Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.

D Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.

Câu 7: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là:

Câu 8: Trong hạt nhân nguyên tử

210

84Po có:

A 84 prôtôn và 126 nơtron B 210 prôtôn và 84 nơtron C 84 prôtôn và 210 nơtron.D 126 prôtôn và 84 nơtron.

Câu 9: Trạng thái dừng của nguyên tử là

A Trạng thái đứng yên của nguyên tử.

B Trạng thái nguyên tử có năng lượng xác định, ở trạng thái đó nguyên tử không bức xạ.

C Trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.

D Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.

Câu 10: Khi chiếu vào kim loại có công thoát của electron là A= 2,62eV bằng hai bức xạ có bước sóng 1 0,4 m  và

2 0,2 m

   thì hiện tượng quang điện:

C Xẩy ra với bức xạ 1, không xẩy ra bức xạ 2 D Không xẩy ra với bức xạ 1, xẩy ra bức xạ 2.

Câu 11: Trong phản ứng hạt nhân:

19 1 16

9F 1H  8O X  thì X là:

Câu 12: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo K là r0 Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là:

Câu 13: Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ nhất 0,53.10-10m Bán kính quĩ đạo Bo thứ 5 bằng :

Câu 14: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân còn lại của mẫu phóng xạ này là:

Trang 2

Câu 15: Nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6eV Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4eV thì nguyên tử H phải hấp thụ một photon có năng lượng :

Câu 16: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron B cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

C cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn D cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

Câu 17: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng  vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36 m Hiện tượng

quang điện không xảy ra nếu  bằng:

Câu 18: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng:

Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân:

3Li 1H  2He 2He Biết m6Li

= 6,0135 u; m2H

= 2,0136 u; m4He 4, 0015 u

Biết 1u.c2=931,5Mev Năng lượng tỏa ra của phản ứng này là:

Câu 20: Chọn câu đúng Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

B giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

C bức êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

D giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

A là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.

B là hiện êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.

C là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.

D là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự phóng xạ là không đúng ?

A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự phát phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

B Sự phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

C Phóng xạ không phải là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

D Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

Câu 23: Giới hạn quang điện của một kim loại 0 0,4 m  Công thoát electron có giá trị:

Câu 24: Hạt nhân Đơteri

2

1 Dcó khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của nơtron

là 1,0087 u Năng lượng liên kết của hạt nhân

2

1 D là:

Câu 25: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng?

Câu 26: Độ hụt khối của hạt nhân

A

ZX có biểu thức:

A m mX  (A Z m ) nZm p

Câu 27: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó là:

Câu 28: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A năng lượng liên kết riêng càng lớn B năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

Câu 29: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có:

A chu kì càng lớn B tần số càng lớn C tốc độ truyền càng lớn D bước sóng càng lớn.

Câu 30: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về tia  là:

- HẾT

Ngày đăng: 02/07/2021, 00:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w