1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai 8 tuan 31 tiet 64

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 184,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:... Ở đây bài toán không HS chú ý theo dõi.[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ax và dạng x a

2 Kỹ năng: Biết giải một số phương trình dạng ax cx d và dạng x a cx d đơn giản

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong biến đổi phương trình.

II.

Chuẩn bị:

1- GV: SGK, thước thẳng, giáo án

2- HS: SGK, thước thẳng

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề

IV.

Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:(1 ’ )

Kiểm tra sĩ số: 8A1: 8A3:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Em hãy nhắc lại định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số Cho ví dụ

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (1 Nhắc lại về

giá trị tuyệt đối 14’)

GV nhắc lại định nghĩa giá trị

tuyệt đối của một số

GV cùng HS làm VD1

So sánh x – 3 với 0?

Vì sao?

Khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta

được biểu thức nào?

GV hướng dẫn tương tự cho

câu b

GV cho HS thảo luận bài tập ?

1

GV nhận xét, cho điểm

HS chú ý theo dõi

HS thực hiện cùng GV

x – 3  0

vì x 3

A x 3 x 2    

HS làm tương tự câu a

HS thảo luận

HS chú ý theo dõi

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối:

a ,neáu a 0 a

a ,neáu a 0



VD 1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn: a) A x 3 x 2 khi x 3     

A x 3 x 2     (vì x 3  )

A 2x 5   b) B 4x 5     2x khi x 0 

B 4x 5 2x    (vì x > 0)

B 6x 5  

?1 : Rút gọn biểu thức

a) C   3x 7x 4 khi x 0   

C3x 7x 4  (vì x 0 )

C 4x 4  b) D 5 4x x 6 khi x 6     

D 5 4x 6 x    (vì x < 6)

D 11 5x 

Hoạt động 2: 2 Giải một số

phương trình chứa dấu giá 2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:

Ngày Soạn: 06/04/2013 Ngày dạy: 08/04/2013

Tuần: 31

Tiết: 64

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 2

trị tuyệt đối (15’)

GV giới thiệu VD 3

Ở đây bài toán không

có điều kiện của x nên ta cần

chia bài toán ra hai trường hợp

là 3x 0  và 3x 0 

Với mỗi trường hợp thì

phương trình (1) được rút gọn

như thế nào?

Để giải phương trình

(1) ta cần giải hai phương

trình sau:

GV yêu cầu HS giải hai

phương trình vừa tìm được

với điều kiện tương ứng của

chúng

Lưu ý điều kiện của

mỗi phương trình

GV hướng dẫn HS làm

VD 4 tương tự như VD 3

nhưng cần lưu ý nghiệm ở pt

thứ hai không thoả mãn điều

kiện bài toán nên bị loại

HS chú ý theo dõi

HS trả lời

HS chú ý theo dõi

HS giải hai phương trình vừa tìm

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

VD3:Giảiphương trình 3x x 4   (1) Giải:

Ta có: 3x 3x khi 3x 0 hay x 0   

3x  3x khi 3x 0 hay x 0  

Để giải phương trình (1) ta giải hai phương trình sau:

1) 3x = x + 4 với x 0  3x = x + 4  3x – x = 4

 2x = 4  x = 2 (thoả mãn điều kiện x 0  nên 2 là nghiệm của phương trình (1))

2) – 3x = x + 4 với x < 0 – 3x = x + 4  – 3x – x = 4

 – 4x = 4  x = –1 (thoả mãn điều kiện x < 0 nên -1 là nghiệm của phương trình (1))

Tập nghiệm của phương trình (1): S 2; 1  

VD 4: Giải phương trình x 3 9 2x   

(2)

Giải:

Ta có: x 3 x 3 khi x 3    

x 3 3 x khi x 3    

Để giải phương trình (2) ta giải hai pt sau: 1) x – 3 = 9 – 2x với x 3 

x – 3 = 9 – 2x  x +2x = 9 + 3

 3x = 12  x = 4 (thoả) 2) 3 – x = 9 – 2x với x < 3

3 – x = 9 – 2x  2x – x = 9 – 3

 x = 6 (không thoả mãn điều kiện x < 3 nên 6 không phải là nghiệm của phương trình (2) )

Tập nghiệm của ph.trình (2): S  4

4 Củng Cố: (7’)

- GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập ?2

5

Hướng dẫn về nhà: (3’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- HS làm bài tập 35; 36; 37 “sgk”

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Trang 3

………

Ngày đăng: 01/07/2021, 11:33

w