1. Trang chủ
  2. » Đề thi

hsg toan 9 nam 2013

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 214,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cao AH, kẻ HE vuông góc với AC, gọi O là trung điểm của EH.. Chứng minh rằng:..[r]

Trang 1

PGD KRÔNG PẮC ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012 – 2013

Thời gian làm bài : 150 phút

Bài 1: (3điểm): Cho A = 4

x x

x

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A nhận giá trị nhỏ nhất

Bài 2 : (2điểm): Giải hệ phương trình:

2007 2007

2007 2007

x y

Bài 3 : (3điểm): Giải phương trình:

2

2x 3  5 2  x 3x  12x 14

Bài 4 : (3điểm): Cho x0,y0 và x y 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

2 2

1994,5

 

 

    

 

Bài 5: (3 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ BM vuông góc với AC, gọi N là trung điểm của AM, P là trung điểm của CD Chứng minh: BNP   90

Bài 6: (3 điểm) Cho ABC ( AB = AC) Đường cao AH, kẻ HE vuông góc với AC, gọi

O là trung điểm của EH

Chứng minh: AO  BE

Bài 7: (3 điểm) Cho ABC Có AB = c, AC = b, BC = a

Chứng minh rằng:

1

A B C SinSinSin

*********************** Hết ************************

Trang 2

PGD KRÔNG PẮC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN – NĂM HỌC

2007 – 2008

TRƯỜNG THCS EA YÔNG Môn : Toán- Lớp 9

Thời gian làm bài : 150 phút

điểm

b) A =  x 12   2 2  x 0 0.5 điểm

điểm

Bài 2:

2007 2007

2007 2007

x y

Do đó hệ phương trình có nghiệm duy nhất

0 0

x y

điểm

Bài 3: 2x 3 5 2 x3x2 12x14

ĐK:

Áp dụng Bunnhiacopski

VT: 1 2x 3 1 5 2  x (121 )(22 x 3 5 2 ) 2  x  (1) 0.5 điểm VP: 3x212x14 3( x 2)2 2 2 x (2) 0.5 điểm

 Phương trình: 2x 3 5 2 x 3x212x14 có nghiệm  Dấu “=” xảy ở (1) và (2) đồng thời xảy ra

2 3 5 2

2

2 0

x x

   

 

 

Bài 4: a,b R+ thì  

2

2 2 1

2

aba b

dấu “=” a = b

Trang 3

1 1 4

a b a b Dấu “=” xảy ra  a = b 0.5 điểm

A =

2

2

 

           

 

1994,5 4 1994,5

          

điểm

 A  2007 Do đó MinA = 2007

4

2

x y

x y

x y

 

Bài 5:

Gọi I là trung điểm của BM

NI cắt BC tại E

Ta có NI là đường trung bình của BMA

 NI // AB và NI =

1

điểm

AB  BC  NI  BC tại E 0.5 điểm

 I là trực tâm của BCN  CIBN (1) 0.5 điểm

Ta có:

1

2

1

2

IN AB

CP CD

 mà AB = CD  IN = CP  CINM là hình bình hành  CI // NP (2) 0.5 điểm

//

//

//

IN AB

IN CP

AB CP

Từ (1) và (2)  NP  BN tại N  BNP   90 0.5 điểm

Bài 6:

Kẻ BD  AC  CBD HAC  ( cùng phụ với C)

I

P D

C B

A

Trang 4

 BDCEAH(gg) 

BC CD

điểm

BDC

 có BH = HC ( ABC cân tại A)  DE = EC = 2

CD

0.5 điểm

HE // BD (cùng  AC)

2 2

BC CD CE CE

AHEHHOHO 0.5 điểm

CBE

BC CE

AHHO

 CBEHAO (c.g.c)

CBE HAO  0.5 điểm Gọi K là giao điểm của AH và BE

Ta có: CBE K  1  90 

HAO K  1  90  (Vì K 1 K CBE HAO 2 ,  ) 0.5 điểm

điểm

Bài 7:

Kẻ phân giác AD của BAC

kẻ BE  AD; CF  AD

BED vuông tại E  BE  BD

CFD vuông tại F  CF  CD

 BE + CF  BD + CD = a 0.5 điểm

ABE (E= 1v)  BE = AB SinA1 = c sin2

A

0.5 điểm

ACF (F= 1V)  CF = AC SinA2 = b sin2

A

0.5 điểm

H

2

1 O

D

C B

A

a F

E

C B

A

2 1

Trang 5

 BE + CF = (b + c) sin 2

A

 a  sin 2

A

a

điểm

b>0; c>0 áp dụng bất đẳng thức Côsi: b + c 2 bc  2

a a

b c  bc  Sin2

A

 2

a

bc 0.5 điểm

Tương tự ta cũng có: Sin 2 2

B b

ac

; Sin 2 2

C c

ab

 Sin 2

A

Sin2

B

Sin 2

C

 2

a

bc 2

b

ac 2

c

ab =

1

************************************

Ngày đăng: 01/07/2021, 06:22

w