1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De dap an HSG toan 9 nam 2015 TH

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ hình đúng đến câu a + Chứng minh được tứ giác DBCE là hình thang cân + Chỉ ra BE = CD Bài IV Áp dụng hệ thức lượng váo tam giác vuông AOB đường cao OD chứng 2 minh được DA.DB = R2... [r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thanh oai ĐỀTHI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9Năm học 2015 - 2016

Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Bài I: (5,0 điểm)

1) Cho biểu thức:

x 2 2 x 1 2x 3 x 2 5x 10 x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để A có giá trị nguyên

2) Tìm số tự nhiên n để 32n 3 24n 1 chia hết cho 25

Bài II: (4,0 điểm)

1) Giải phương trình: x2 12 x 1 x 36  

2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

x 2y 2xy 3y 4 0  

Bài III: (4,0 điểm).

1) Cho x, y, z dương thỏa mãn xy + yz + xz = 1 Tìm giá trị lớn nhất của

1 x  1 y  1 z

2) Cho a, b, c dương thỏa mãn: a b c 2 abc 1    Tính giá trị biểu thức:

B =

Bài IV:(6 điểm)

Cho đường tròn (O,R) từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AD, AE với đường tròn (D, E là tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc với OA cắt tia

AD, AE lần lượt ở B và C

1) Chứng minh: DC = EB

2) Chứng minh: DA.DB = R2

3) Gọi K là điểm trên cung nhỏ DE Tiếp tuyến tại K của đường tròn (O,R) cắt

AD, AE lần lượt tại M, N Chứng minh BC2 = 4BM.CN

4) Cho OA = 2R.Tìm vị trí của K để BM + CN đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Trang 2

Bài V: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, y thỏa mãn x2  5x 7 3  y

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Bài I

1)a

Rút gọn

= …

2 x 3

2 x 3

x 2 2 x 1

= …=

5 x

2,0

1)b

(2điểm)

Chứng minh A > 0 do 5 x 0 và 2 x 1 0 

Lại có A =

5 x

Suy ra: 0 < A < 2,5

A = 1 =>

5 x

1

9 (thỏa mãn ĐK x > 0, x 4 )

A = 2 =>

5 x

Kết luận…

0,5

0,5 0,25

Bài I

2)

(1điểm)

2n 3 4n 1

3  2 

 = 27.32n 2.24n 25.32n 2 3 2n 24n

Nếu n lẻ thì 9n 16n Chia hết cho 25 => A chia hết cho 25 0,25 Nếu chẵn thì 9n tận cùng bằng 1, còn 16n tận cùng bằng 6 suy ra 9n 16n

tận cùng băng 7 => 2 9 n 16n

tận cùng bằng 4 =>A không chia hết cho 25

Vậy n lẻ thì A chia hết cho 25

0,25 0,25

Bài II

1)

(2điểm)

2

x 12 x 1 x 36    x2 12 x 1 x 36 0   

 x2 2x 1  x 1 12 x 1 36     0

 x 7  x 1    x 1 x 5    0 Giải pt: x 7  x 1 vô nghiệm

Giải pt: 5 x  x 1 ĐK 1 x 5 

0,5 0,5 0,5

Trang 3

 … x2 11x 24 0 

Bài II

2)

(2điểm)

Biến đổi phương trình

x2+2y2 +2xy +3y-4 =0 ⇔ (x2+2xy+ y2) + y2 + 3y - 4 = 0

⇔ (y + 4)(y -1) = -(x+y)2 ¿ 0

⇒ - 4 ¿ y ¿ 1 vì y thuộc Z nên y ¿ { −4 ;−3;−2;−1;0;1 }

KL Có 6 cặp (x;y) thỏa mãn phương trình là

(4;- 4), (1;- 1),(5;-3), (1;3),(2;0), (-2;0)

0.5 0.5 0.5 0,5

Bài III

1)

(2điểm)

Từ điều kiện xy + yz + xz = 1 => 1+ x2 = xy + yz + xz + x2 = (x + y)( + z)

2

x y x z 2 x y x z

1 x

Tương tự 2

2 x y y z

1 y

2 z x z y

1 z

Cộng vế các bất đẳng thức

P

3 2 Tìm được dấu bằng xảy ra khi x = y = z =

3 3

0,5 0,5 0,5

0,5

Bài III

2)

(2điểm)

Từ diều kiện: a b c 2 abc 1     b 2 abc 1 c a   

c 2 abc 1 b a; a 2 abc 1 b c;       

Xét a 1 b 1 c       a 1 b c bc      a a 2 abc bc   

2

Tương tự…

Khi đó B =

Kết luận…

0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 4

Bài IV

1)

(1,5điểm)

D

E A

B

C O

Vẽ hình đúng đến câu a

+ Chứng minh được tứ giác DBCE là hình thang cân

+ Chỉ ra BE = CD

0,25 1,0 0,25

Bài IV

2)

(1,5điểm)

Áp dụng hệ thức lượng váo tam giác vuông AOB đường cao OD chứng

Bài IV

3)

(2,5điểm)

O

C N

M

B

A

E

D

K

Chứng minh

  180 A

B C

2

 

(1) Chứng minh

MON

2

180 A 2

(2)

Từ (1) và (2) ta có: B C MON   

Chứng minh MON đồng dạng với MBO (gg)

Suy ra

OC NC Hay

2

Kết luận

0,5 0,5 0,5

0, 5

Bài IV

4)

(1,5điểm)

Áp dụng bất đẳng thức Cô si

BM CN  BM.CN 2OB

Tính được

2R 3 OB

3

;

4R 3 2OB

3

0,5 0,5 0,5

Trang 5

Kết luận: min(BM + CN) =

4R 3

3 Khi K là giáo điểm của AO với đường tròn

Bài V

(1điểm)

Nếu y = 0 thì pt trở thành x2 5x 6 0   x = 2; x = 3

Nếu y = 1 thì pt trở thành x2 5x 4 0   x = 1; x = 4

Nếu y 2 thì 3 9y

Xét x = 3k (k N ) thì VT = = 9k2  15k 7 không chia hết cho 3

Xét x = 3k +1 (k N ) thì VT = = 9k2  9k 3 không chia hết cho 9

Xét x = 3k +2 (k N ) thì VT = -= 9k2  3k 1 không chia hết cho 3

 không có số tự nhiên lớn hơn 2 thỏa mãn bài toán Kết luận (x;y) = (2;0); (3;0); (4;1); (1;1)

0,25 0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 19/09/2021, 13:34

w