1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu DH mon toan lan 1THPT Dien Chau 2

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 432,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Phần riêng 3đ thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây.. Lập phương trình đường thẳng AB và AC..[r]

Trang 1

Phần chung dành cho tất cả thớ sinh (7đ)

Cõu I (2đ) Cho hàm số

2 3 1

x y x

 (C) 1) Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Tỡm điểm M  (C) sao cho tiếp tuyến tại đú với (C) tạo với hai trục tọa độ một tam giỏc cú diện tớch

289 10

S 

Cõu II (2đ) 1) Giải phương trỡnh: 3sin2x5cos2x 2cos 2x 4sin 2x0

2) Giải hệ phương trỡnh:

3

Cõu III (2đ) Cho hỡnh chúp SABCD, SA vuụng gúc với mặt đỏy Đỏy ABCD là hỡnh thang vuụng; gúc

C = D = 90 0 DA = DC =2a; BC = a ( a>0 ) Gọi N là trung điểm DC ,nối AN cắt BD tại M, gúc SMA = 60

0

1) Tỡm V SABCD theo a

2) Tỡm diện tớch xung quanh hỡnh chúp theo a.

Cõu IV (1đ) Cho hệ phương trỡnh

( 1) 1

Chứng minh rằng hệ luụn cú cặp nghiệm duy nhất (x;y)

Tỡm m để biểu thức

2 2 (4 2 3)

Pxy   y

đạt giỏ trị lớn nhất.

II) Phần riờng (3đ) thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đõy.

Phần A: Cõu Va: (3đ)

1A) Trờn mặt phẳng (0xy) cho đường trũn (C): x2y2 2x2y 3 0

Lập phương trỡnh tiếp tuyến với (C) Biết tiếp tuyến cắt hai tia 0x, 0y lần lượt ở A, B sao cho OAB

cú S = 4

2A) Giải bất phương trỡnh: log (3 9 x2  4x 2) 1 log (3   3 x2 4x 2)

3A) Giải phương trỡnh: 1 2 x 1 2 x x 2 2 0

Phần B: Cõu Vb: (3đ)

1B) Trờn mặt phẳng (0xy) cho  cõn ABC Biết AB = AC, đỉnh A(2;2), trực tõm H(

2 2

;

5 5 ) và phương trỡnh đường thẳng BC: x + y + 1 = 0 Lập phương trỡnh đường thẳng AB và AC.

2B) Giải phương trỡnh: x 3x 1 x2 x 1

3B) Giải bất phương trỡnh: 3 1 22 1 122 0

x

……… Hết ……….

Đề thi thử đại học lần 1 Năm: 2012 2013

Môn Toán Khối: A,B

Thời gian làm bài: 180 phút

(không tính thời gian giao bài)

Sở GD&ĐT Nghệ An

Trờng THPT Diễn Châu 2

Trang 2

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Đáp án và biểu điểm đề thi thử môn toán Khối A – B năm học : 2012-2013 lần 1 Trường THPT Diễn Châu2

Câu I

Phần chung

Cho hàm số : y=

2 3 1

x x

1) khảo sát và vẻ đồ thị hàm số

.Miên xác đinh hàm sô: x1

………

.Chiều biến thiên:

Giơi hạn và tiệm cận: TCN y= 2 chưng minh

2 3

1

x

x x

 

TCĐ:x=1 Vì: 1

2 3 lim

1

x

x x



2 3 lim

1

x

x x

 

………

sự biên thiên:  

/

2

5

1

x

  Hàm số nghich biến trên (( ;1) à(1;v )

BBT:

x - 1 +  /

y -

-∞

+

2 ………

Đồ thị : C oy= (o ;-3) , C ox

=(-3

2;0) ,tâm đối xứng I(1;2) y

o x

¼

¼

¼

¼

Trang 3

Câu II

2) Lấy M(a;

) 1

a a

 C Tiêp tuyên với C tại M là:y= 2

5

(a 1) x a

 

2 3 1

a a

 ()

………

 0x A (

2

;0) 5

aa

. 0yB(0;

2 2

( 1)

a

 

SOAB=

1

2OA OB=

2

10( 1)

a

289 10

2a2  6a 32  (17a 17) 2

………

TH1: 2a2 11a 14 0  suy ra a=2 ; a=

7 2

a1=2 thì M1 (2 ;7) ,a2=

7

2 thì M2(

7

; 4) 2

………

TH2; 2a2 23a 20 0  suy ra a3=

23 689 4

 

;a4=

23 689 4

 

Tương tư M3(

23 689

; 4

)

27 689

 

  M4(

23 689

; 4

27 689

………

1) 3sin2x 5cos2 x 2cos 2x 4sin 2x 0

 5sin2x 3cos2x 8sin cosx x 0 vì cosx 0

………

 5 tan2 x 8 tanx   3 0 tanx=1;tanx=

3 5

………

KL: x=4 k

; x=

3 arctan

5k k Z

………

2) ĐK: x 1;y 1;xy 0 

………

(2)2 xy x y   1 14 x y

………

¼

¼

¼

1/4

¼

¼

½

¼

¼

¼

Trang 4

Câu III

Đăt xy  t 0ta đươc 2 t2 t 4 11  t

2

3 26 105 0

t

 

 giai ra t=3 ;

35 3

t

loai

………

Vơi t=3

9 6

xy

x y

 

3 3

x y



 



………

1)

S

D A

N M

C B E

………

.CMR:AN DB tại M

Góc SMA =600

………

V=

1

3dt ABCD SA

dt (ABDC) = 3a2

………

Tính AM= 4 a√5

5

Tính SA = 4 a√15

5

=> V = 4 a3√15

5 (DVTT)

………

2) dt( ΔSAD ) = 4√15

5 a 2

dt( ΔSAB ) = 2 a2√3

………

1/4

1/4

¼

¼

¼

¼

¼

Trang 5

Câu IV

Vẻ thêm AE CB

dt( ΔSCB ) = 1

2CB.SE=

a2❑

√340 10

………

Vì SE = a√340

5

dt( ΔSDC ) = a2√340

5

Vì SE = SD

………

8√15+20√3+3√340

¿

a2

¿

Sxq= ¿

(dvdt)

.Tính m+1 D=−m¿2≠ 02− ∀ m¿ => hệ có nghiệm duy nhất (x;y)

………

gọi d1 là đường thẳng ứng với pt(1)

Gọi d2 là đường thẳng ứng với pt(2)

Ta có d1 đi qua A(-1;1)

d2 đi qua B(3;-5)

 nghiệm (x;y) là tọa độ d1 và d2

n1=(m ;m+1)

n2=(m+1;− m)

=> ⃗n1⃗n2=0 suy ra d1 d2 => giao điểm d1,d2 nằm trên đường tròn đường kính AB có pt là: y +2¿

2

=13

x −1¿2+ ¿

¿

………

(x −1√13)2+(√y+213)2=1

Đặt x=1+13 cos α ; y=− 2+13 sin α

y +2¿2+2 x +23 y −5

x −1¿2+ ¿

¿

p=¿

p=|10 − 4√3+2√3(cos α+3 sin α)|

p=|10 − 4√3+4√3 cos(α − π

3)|

………

¼

¼

¼

¼

¼

¼

Trang 6

Pmax khi cos (α − π

3)=1

Khi x=1+√13

2 ; y=−2+

13 2

Kl: m= 6 −√39

−2+√13+√39

Phần riêng

Câu Va 1A)

Tâm I(1;-1), R = √5

………

.Gọi A(a;0) tia ox; B(0;b) tia oy; a,b >0

Pt AB là bx+ay-ab = 0

AB tiếp xúc với đường tròn C |b − a −ab|

………

S=1

2ab=4⇔ab=8

a − b¿2+2 ab

¿

(a −b¿2+ 16)

¿

5 ¿

¿

¿

|b − a− 8| =√5 √ ¿

Đặt u = a-b ta có u2+4 u +4=0

………

u= -2 =>

¿

a −b=− 2

ab=8

¿ {

¿

giải ra ta được: a = 2; b= 4 vậy pt cần tìm là 2x + y – 4 =0

………

2A)

.ĐK:

¿

3 x2+4 x +2>0 log9(3 x 2 +4 x +2)≥ 0

¿ {

¿

Giải rat a được: x −1 hoặc x 1

3

………

¼

¼

¼

¼

¼

¼

Trang 7

Câu Vb

đặt t= √12log3(3 x

2 +4 x+2)≥ 0

⇒log3(3 x2+4 x +2)=2 t2

BPT đầu ⇔2 t2−t −1<0 ⇔−1

2<t<1

………

Giải ra ta được: 7

3<x<1

Kl: 7

3<x ≤ −1 hoặc 1

3≤ x<1

………

3A)

ĐK: 1

2≤ x ≤

1 2

………

Đặt

u=1 −2 x+1+2 x ⇒1 −4 x2

=u2−2

u2− 2≥ 0

x2=4 u2−u4

16

¿ {

………

Thay vào pt đầu ta được:

(u −2)(u −2)(u2+4 u+8)=0⇒u=2

………

KL: x=0

………

1B) A

H

B C

K

pt AH: x-y = 0

AH BC=k( 1

2;−

1

2 ) K là trung điểm của BC

¼

¼

¼

¼

¼

¼

¼

Trang 8

.B(t; -t-1) -> C(-1-t; t)

CH=(7

5+t ;

2

5−t)

………

⃗ CH ⃗ AB=0

AB=(t −2 ;−t − 3)

⇒10 t2

+10 t − 20=0

⇒t=1;t=− 2

Vậy B(1, -2), C(-2,1)

………

Pt AB:4x- y – 6 = 0

Pt AC: x – 4y + 6 = 0

………

2B)

ĐK: x 0

Dự đoán x = 0; x = 1 là nghiệm CM: chỉ có 2 nghiệm ấy

………

x −1

x +1+

3 (x −1)

3 x+1+2=(x −1)(x +2)

TH 1: x=1

TH 2: 1

x +1+

3

3 x+ 1+ 2=x+2

NX : x ≥ 0 ⇒ VT ≤2 ;VP ≥2

………

VT = VP khi x =0

KL: pt đầu có 2 nghiệm x=0; x =1

3B)

.BPT đầu ⇔3 x 3 −2 2 x 2 −√4x 3x<0

………

Chia 2 vế cho 3x>0

BPT 43¿

x 2 −√4x

3x

⇔3 −¿

< 0

………

Đặt t = √4x

3x >0 ; ta có: −2 t2−t +3<0 ⇔−3

2<t <1

………

=> x<0

¼

¼

¼

¼

¼

¼

¼

¼

¼ 1/4

Diễn Châu ngày 13 tháng 1 năm 2013

Trang 9

Người ra đề và lập đáp án

Mai Đình Hương

Ngày đăng: 01/07/2021, 00:20

w