1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 của Yêu Toán Học

1 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 190,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để đồ thị của hàm số 1 có ba điểm cực trị nằm trên đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh là 1.. S ABCD có đáy ABCD là hình thang với hai đáy AB và CD.. Cạnh bên SD vuông góc

Trang 1

YÊU TOÁN HỌC

http://facebook.com/hoitoanhoc

ĐỀ SỐ 02 (Ngày thi: 20h00 - 06/04/2013)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012-2013 Môn thi: Toán; Khối thi: A và A1

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx42mx29 1 , với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 khim4

b) Tìm m để đồ thị của hàm số 1 có ba điểm cực trị nằm trên đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh là 1

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 4sin2 3 cos 0

6

3

x

x x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình  2 2 2

4 x 1 x 2x  4 40

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

2

2 1

2

1

x

ex e x

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với hai đáy AB và CD Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SB , ' D là điểm đối xứng với D qua

AC Biết AB4 ,a BAD60 , D BD' 30 , tan SBD1

Tính thể tích của khối chóp SCMN và khoảng cách

giữa hai đường thẳng SA và BD theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực , , x y z bất kì Chứng minh rằng

x y z xyzxyzxyz

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d x1:   y 2 0và

2: 3 11 0

d x  y cắt nhau tạiA Hai điểm ,B C lần lượt thuộc các đường thẳng d d1, 2sao cho 37

32

OA

OB và 185

328

OA

OC Viết phương trình đường tròn C có bán kính nhỏ nhất biết C luôn đi qua hai điểm ,B C

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 2; 2và mặt phẳng

 P :x   y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua điểm Avà vuông góc với mặt phẳng P , biết Q

cắt các trụcOx Oy lần lượt tại, B và C sao cho OBOC

Câu 9.a (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

,

2

y y

x y x

y

 

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm, A 3;4 và một đường tròn C luôn đi qua

điểm A Viết phương trình elip( ) :E x22 y22 1a b 0

ab    , biết rằng hai tiêu điểmF F1, 2của E thuộc đường tròn C , hoành độ của điểmF1lớn hơn hoành độ của điểmF2vàAF2 2AF1

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2

x yz

    và hai điểm

1;1;0

AB2;1;1 Viết phương trình đường thẳng d qua Avà vuông góc vớisao cho khoảng cách từ điểm

B đến d là nhỏ nhất

Câu 9.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z, biết rằng số

2

w

 

  có một argument là4

Ngày đăng: 27/01/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w