1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

De thi thu DH lan 4

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất: A.. Khi điện áp hiệu dụng U 100 3 V , để cườ[r]

Trang 1

ÐỀ THI THỬ ĐH – CĐ KHỐI A NĂM 2012 Môn thi : VẬT LÝ (Thời gian làm bài : 90 phút)

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2, NA = 6,023.1023 mol-1; g = 10m/s2

Câu 1: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f0 = 420 Hz Một người nghe được âm có tần số lớn nhất là 18000 Hz Tần

số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để tai người này còn nghe được là

A 18000 Hz B 17640 Hz C 8400 Hz D 12600 Hz.

Câu 2: Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào lò xo có độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lò xo được cố định, ban đầu vật ở vị trí

lò xo không biến dạng trên mặt phẳng nằm ngang Kéo m khỏi vị trí ban đầu 10cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là  = 0,1 Độ giảm biên độ dao động của m sau mỗi chu kỳ dao động là:

A 0,5cm B 0,25cm C 1cm D 2cm

Câu 3: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây Vận tốc truyền sóng trên

dây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc (2 1)

2

vớ k = 0, 1, 2 Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz Tính bước sóng 

A 12 cm B 8 cm C 14 cm D 16 cm

Câu 4: Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; Khi mắc tụ điện có điện dung

C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m Khi mắc C1 nối tiếp C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?

A λ = 140m B λ = 100m C. λ = 48m D λ = 70m.

Câu 5: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy đang đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,9225

m/s2, con lắc đơn dao động điều hòa, trong thời gian t s( ) con lắc thực hiện được 210 dao động toàn phần Cho thang đi xuống nhanh dần đều theo phương thẳng đứng với gia tốc có độ lớn không đổi bằng 180 (cm/s2) thì con lắc dao động điều hòa, trong thời gian ( )con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần

Câu 6: Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 2cos(2t

-2 3

 ) cm, trong đó t tính bằng giây (s) Thời điểm vật qua vị trí x = - 1 cm lần thứ 2012 có vận tốc âm là

Câu 7: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay

chiều u = U 2 cos(100t)(V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V Dòng điện trong mạch lệch pha  6 so

với u và lệch pha  3so với ud Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch có giá trị

A 60 3 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 2 (V).

Câu 8: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm Sau 1

12 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa đổi

chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A 10cos(6 )

3

3

3

3

Câu 9: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cứ sau những khoảng thời gian bằng 0,25.10-4s thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường Chu kì dao động của mạch là

A 0,5.10-4s B 0,25.10-4s C 10-4s D 2.10-4s

Câu 10 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số f = 16 Hz, và

ngược pha Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 20 cm, d2 = 15,5 cm sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có 2 vân cực tiểu khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 100 cm/s B 36 cm/s C 12 cm/s D 24 cm/s.

Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=3cos(10t - /3)

(cm); x2 = 4cos(10t + /6) (cm) (t đo bằng giây) Vận tốc cực đại của vật là

Mã đề:345

Sở GD&ĐT Thanh hóa

Trường THPT Như Thanh

Trang 2

A 50m/s B 50cm/s C 5m/s D 5cm/s

Cõu 12: Mạch dao động gồm cuộn dõy cú độ tụ cảm L = 30H một tụ điện cú C = 3000pF Điện trở thuần của mạch dao

động là 1 Để duy trỡ dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trờn tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện cú cụng suất:

A 1,8 W. B 0,18 W C 1,8m W D 5,5 mW.

Cõu 13: Cho đoạn mạch RLC, đặt vào đoạn mạch điện ỏp xoay chiều u U 2 cos100 ( )t V Khi giỏ trị hiệu dụng U = 100 V, thỡ cường độ dũng điện trong mạch trễ pha hơn điện ỏp là / 3 và cụng suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50 W Khi điện ỏp hiệu dụng U 100 3V, để cường độ dũng điện hiệu dụng khụng đổi thỡ cần ghộp nối tiếp với đoạn mạch trờn điện trở R0 cú giỏ trị:

A 50 B 100  C 200  D 73, 2 

Cõu 14: Cú hai hộp kớn X và Y cú tớnh chất khỏc nhau mà trong mỗi hộp chứa 2 trong 3 phần tử R L C mắc nối tiếp Khi lần

lượt mắc vào hai đầu mỗi hộp hiệu điện thế xoay chiều u  200cos100  tV thỡ cường độ dũng điện hiệu dung và cụng suất mạch điện tương ứng đều là I và P Đem nối tiếp hai hộp đú và duy trỡ hiệu điện thế trờn thỡ cường độ dũng điện cũng là I Lỳc đú cụng suất của đoạn mạch là

A 4P B P C. 2P D P/2

Cõu 15: Một trạm phỏt điện xoay chiều cú cụng suất khụng đổi, truyền điện đi xa với điện ỏp hai đầu dõy tại nơi truyền đi là

200kV thỡ tổn hao điện năng là 30% Nếu tăng điện ỏp truyền tải lờn 500kV thỡ tổn hao điện năng là:

A 7,5% B 2,4% C 12% D 4,8%.

Cõu 16 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Khi 2LC = 1 thỡ

A tổng trở của đoạn mạch Z > R B tổng trở của đoạn mạch đạt cực đại

C hiệu điện thế u cựng pha với uR D hệ số cụng suất đạt cực tiểu

Cõu 17: Dòng quang điện bão hoà có cờng độ l 2mA Công suất bức xạ của chùm sáng tới là 1,515W Bà ớc sóng của ánh sáng kích thích là   0,546 m  Hiệu suất lợng tử là

Cõu 18: Tia hồng ngoại

A là ỏnh sỏng nhỡn thấy, cú màu hồng B được ứng dụng để sưởi ấm.

C khụng phải là súng điện từ D khụng truyền được trong chõn khụng.

Cõu 19: Giả sử ban đầu cú một mẫu phúng xạ X nguyờn chất, cú chu kỳ bỏn ró T và biến thành hạt nhõn bền Y Tại thời điểm t1 tỉ

lệ giữa hạt nhõn Y và hạt nhõn X là k Tại thời điểm t2 t1 2T thỡ tỉ lệ đú là

A k + 4 B 4k/3 C 4k+3 D 4k.

Cõu 20: Cần năng lượng bao nhiờu để tỏch cỏc hạt nhõn trong 1 gam ❑24He thành cỏc proton và nơtron tự do? Cho biết

mHe = 4,0015u; mn = 1,0087u; mp = 1,0073u;

A 5,36.1011J B 4,54.1011J C 6,84.1011J D 8,27.1011J

Cõu 21: Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện ỏp xoay chiều khụng đổi, tần số thay đổi được Ở tần

số f1 = 60 Hz, hệ số cụng suất của mạch đạt cực đại cos = 1 Ở tần số f2 = 120 Hz, hệ số cụng suất cú giỏ trị cos = 0,707 Ở

tần số f3 = 90 Hz, hệ số cụng suất của mạch bằng

Cõu 22: Đồng vị 23492 U sau một chuỗi phúng xạ  và - biến đổi thành 20682 Pb Số phúng xạ  và - trong chuỗi là

-C 10 phúng xạ , 8 phúng xạ - D 16 phúng xạ , 12 phúng xạ 

-Cõu 23: Chiếu một tia sỏng màu lục từ thủy tinh tới mặt phõn cỏch với mụi trường khụng khớ, người ta thấy tia lú đi là là

mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường Thay tia sỏng lục bằng một chựm tia sỏng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ỏnh sỏng đơn sắc: màu vàng, màu lam, màu tớm chiếu tới mặt phõn cỏch trờn theo đỳng hướng cũ thỡ chựm tia sỏng lú ra ngoài khụng khớ là

A ba chựm tia sỏng: màu vàng, màu lam và màu tớm B chựm tia sỏng màu vàng

C hai chựm tia sỏng màu lam và màu tớm D hai chựm tia sỏng màu vàng và màu lam.

Cõu 24: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

Phúng xạ là hiện tượng một hạt nhõn

A phỏt ra một bức xạ điện từ.

B tự phỏt ra cỏc tia , , , nhưng khụng thay đổi hạt nhõn.

C tự phỏt ra tia phúng xạ và biến đổi thành một hạt nhõn khỏc

Trang 3

Câu 25: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng

đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp

xỉ bằng

A 0,1680 B 1,4160 C 0,3360 D 13,3120

Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại của tụ bằng 2(nC), cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 2(mA) Hỏi trong π (ms), tụ nạp và phóng điện bao nhiêu lần?

A 4000 lần B 1000 lần C 2000 lần D 500 lần

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi

D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2 a thì tại M là:

A vân tối thứ 9 B vân sáng bậc 9 C vân sáng bậc 7 D vân sáng bậc 8.

Câu 28: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=50 μF và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH Điện áp cực đại trên tụ điện là 6V Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là

A 0,32A B 0,25A C 0,45A D 0,60A.

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn quan sát D = 2m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 0,6 m  và 2 Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa Tính 2?

A λ2 = 0,65m B λ2 = 0,45m C λ2 = 0,55m D λ2 = 0,75m

Câu 30: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm R = 30Ω, cuộn dây có r = 10Ω , L= 0,3

π (H) và tụ điện có điện dung C thay

đổi được, mắc nối tiếp theo thứ tự trên vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 √ 2 sin(100 πt )(V) Người ta thấy rằng khi C

= Cm thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1) đạt cực tiểu Gía trị của Cm và U1min là

3 π (F) và 25V B.

10−3

π (F) và 25V C.

10−3

3 π (F) và 25 √ 2 V D.

10−3

π (F) và 25 √ 2 V

Câu 31: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 T Suất điện động hiệu dụng trong khung dây là

A 22.21V B 0,03V C 11,11V D 15,71C Câu 32 Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản một

đoạn 10cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu?

A.2,8N B.2,0N C.4,8N D.3,2N.

Câu 33 Dùng hạt nhân p bắn vào hạt 37Li đứng yên Phản ứng sinh ra 2 hạt X giống nhau có cùng tốc độ Biết tốc độ hạt p

bằng 4 lần tốc độ hạt X Coi khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính theo đơn vị u Góc tạo bởi phương chuyển động của 2 hạt X là:

A.1600 B.1500 C.1200 D.900

Câu 34 Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc rất nhỏ α0 Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, ta có biểu thức:

A

2

0

v

=α -α

gl B α2 = α02

- glv2. C α02

= α2 +

v2

ω2 D α2 =

α02 - v2g

Câu 35: Ở dao động cưỡng bức

A tần số dao động bằng tần số ngoại lực và biên độ độ dao động bằng biên độ ngoại lực.

B tần số dao động bằng tần số ngoại lực và biên độ dao động tỉ lệ thuận với biên độ ngoại lực

C tần số dao động phụ thuộc tần số ngoại lực và biên độ độ dao động phụ thuộc biên độ ngoại lực.

D tần số dao động phụ thuộc tần số ngoại lực và biên độ độ dao động bằng biên độ ngoại lực.

Trang 4

Cõu 36 Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ

hai khe đến màn là D, x là tọa độ của một điểm sáng trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu đờng đi từ hai khe sáng đó

đến điểm sáng đợc xác định bằng công thức nào?

A Δd = a x

D B Δd = 2

a x

D C Δd =

a x

x

Cõu 37 Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cỏch nhau một khoảng 16 cm cú hai nguồn súng kết hợp dao động điều hũa với

cựng tần số, cựng pha nhau Điểm M nằm trờn mặt nước và nằm trờn đường trung trực của AB cỏch trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 √ 5 cm luụn dao động cựng pha với I Điểm N nằm trờn mặt nước và nằm trờn đường thẳng vuụng gúc với AB tại A, cỏch A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiờu để N dao động với biờn độ cực tiểu

A 9,22cm B 2,14cm C 8,75cm D 8,57cm

Cõu 38 Một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha mắc hỡnh sao cú điện ỏp pha 100V Tải tiờu thụ mắc hỡnh sao gồm điện trở R

= 100Ω ở pha 1, cuộn cảm thuần cú cảm khỏng ZL = 100Ω ở pha 2, tụ điện cú dung khỏng ZC = 100Ω ở pha 3 Dũng điện trong dõy trung hoà nhận giỏ trị nào sau đõy?

A.I = 2A B.I = 0.73A C.I = 0 D.I = √ 2 A

Cõu 39: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10-4/ (F) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz Thay đổi R ta thấy ứng với hai giỏ trị R=R1 và R = R2 thỡ cụng suất của mạch điện đều bằng nhau Khi đú tớch số R1.R2 là:

A 2.104 B 102 C 2.102 D 104

Cõu 40: Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc vào catụt của tế bào quang điện.Với hiệu điện thế hóm là 1,9V thỡ dũng quang

điện triệt tiờu Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là

A 6,2.105m/s B 5,2.105m/s C 8,2.105m/s D 7,2.105m/s

Cõu 41: Khi ờlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thỡ năng lượng của nguyờn tử hiđrụ được tớnh theo cụng thức 2

13, 6

n E

n



(eV) (n = 1, 2, 3,…) Bỏn kớnh Bo là r0 Khi ờlectron trong nguyờn tử hiđrụ đang ở quỹ đạo dừng cú bỏn kớnh quỹ đạo 4r0 thỡ nguyờn tử hấp thụ một phụtụn cú năng lượng 4,08.10-19J và chuyển lờn quỹ đạo dừng m ( m = 3, 4, 5, …), sau đú ờlectron chuyển về cỏc quỹ đạo dừng cú năng lượng thấp hơn thỡ phỏt ra phụtụn cú năng lượng lớn nhất bằng

A 12,089eV B 4,08.10-19J C 3,55eV D 2,04.10-18J

Cõu 42 Mạch RLC nối tiếp cú R=100, L=2

3

 (H) Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch cú biểu thức u=Uocos2

ft, f thay đổi được Khi f=50Hz thỡ i chậm pha  /3 so với u Để i cựng pha với u thỡ f cú giỏ trị là

A 100Hz B 25 2Hz C 40Hz D 50 2Hz

Cõu 43: Tỡm phỏt biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrụ.

A Trong dóy Balmer cú bốn vạch Hα , H , H , H thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy.

B Cỏc vạch trong dóy Paschen được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo M.

C Cỏc vạch trong dóy Lyman được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo K.

D. Cỏc vạch trong dóy Balmer được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo N

Cõu 44: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30àm Công thoát của kim loại dùng làm catôt là

Cõu 45: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng trong khụng khớ, hai khe cỏch nhau 3mm được chiếu bằng ỏnh sỏng

đơn sắc cú bước súng 0,6m, màn quan sỏt cỏch hai khe 2m Sau đú đặt toàn bộ thớ nghiệm vào trong nước cú chiết suất 4/3, khoảng võn quan sỏt trờn màn là

A i = 0,3m B i = 0,4m C i = 0,3mm D i = 0,4mm Cõu 46: Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g, treo vào đầu một lũ xo cú độ cứng 50N/m Từ vị trớ cõn cõn bằng truyền cho

quả cầu một năng lượng E = 0,0225J cho quả nặng dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, xung quanh vị trớ cõn bằng Khi lực đàn hồi lũ xo cú độ lớn nhỏ nhất thỡ quả cầu cỏch vị trớ cõn bằng một đoạn là

A 2cm B 3cm C 0 D 5cm.

Cõu 47: Súng truyền trờn một sợi dõy hai đầu cố định Muốn cú súng dừng trờn dõy thỡ chiều dài l ngắn nhất của dõy phải

thoả món điều kiện nào? ( là bước súng)

A l =/2 B l =  C l =/4 D l = 2.

Cõu 48: Chiếu ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,30 m vào một chất thỡ thấy chất đú phỏt ra ỏnh sỏng cú bước súng 0,50

m Cho rằng cụng suất của chựm sỏng phỏt quang chỉ bằng 0,01 cụng suất của chựm sỏng kớch thớch Tỉ số giữa số phụtụn ỏnh sỏng phỏt quang và số phụtụn ỏnh sỏng kớch thớch trong cựng một khoảng thời gian là

Trang 5

A 3

21

1000 . C

1

100 . D

1

60 .

Câu 49: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra

quang phổ liên tục?

Câu 50: Hạt Pôlôni ( A= 210, Z = 84) đứng yên, phóng xạ hạt  tạo thành chì Pb Hạt  sinh ra có động năng K= 61,8MeV Coi khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính theo đơn vị u Năng lượng toả ra trong phản ứng là

A 63MeV B 66MeV C 68MeV D 72MeV

Ngày đăng: 12/06/2021, 10:07

w