1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE TT LAN 2 CHUYEN HA LONG QN

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 137,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm và một bộ tụ điện có điện dung C 0 không đổi mắc song song với tụ xoay CX.. Khi mạch thu sóng điện từ có bước sóng 20m thì điện dung[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ

ĐÀO TẠO QUẢNG

NINH

TRƯỜNG THPT

CHUYÊN HẠ LONG

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2012 – 2013

Môn: VẬT LÝ; KHỐI A, A1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s;

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao

động lần lượt là x1=3 cos(2 πtt+ϕ)cmvà x2= A2cos(2 πtt − πt

2 ) cmthì dao động tổng hợp là

x= A cos (2 πtt − πt

3 ) cm Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là

Câu 2: Nhận xét không đúng về tia tử ngoại là

A Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

B Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh.

C Hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát ra tia tử ngoại

D Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ Câu 3: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm và một bộ tụ điện có điện dung C0 không đổi mắc

song song với tụ xoay CX Tụ CX có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 250 pF Mạch dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng từ 10m đến 30m Khi mạch thu sóng điện từ có bước sóng 20m thì điện dung của tụ xoay CX bằng

Câu 4: Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 1 nguồn âm điểm với công suất phát âm không

đổi Tại điểm M, cách nguồn âm một đoạn a, có mức cường độ âm 60 dB Để tại M có mức cường độ âm là

40 dB thì phải dịch chuyển nguồn âm một đoạn theo hướng ra xa điểm M thêm một đoạn bằng

Câu 5: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo có độ cứng không đổi, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

chu kì T vào khối lượng m của quả nặng có dạng

A một cung tròn B một đoạn parabol C một đoạn hypebol D một đoạn thẳng

Câu 6: Tại thời điểm t, điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 200 2cos(100 t 2

 

) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2 V và đang tăng Sau thời điểm đó

1

600s, điện áp này có giá trị bằng

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m=100 g và lò xo có độ cứng k =100 N /m đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc bằng 20 πt √3 cm/ s theo chiều hướng ra xa vị trí cân bằng để vật bắt đầu dao động điều hoà Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương cùng chiều kéo vật, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Lấy 2 10 Phương trình dao động của vật là

A x=4 cos(10 πtt − πt 3 ) cm B x=22cos(10 t+ πt

3 ) cm

Trang 2

C x=22cos(10 t − πt

πt

3 ) cm

Câu 8: Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

R và tụ điện C mắc nối tiếp Phát biểu đúng là:

A Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác định bởi biểu thức tan ϕ= 1

2ω RC.

B Biên độ dòng điện là I0= ωCU0

ωCR2+1.

C Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.

D Nếu R = 1/( ωC) thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I = U0/2R

Câu 9: Hiện tượng quang dẫn là

A hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.

B sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.

C hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron.

D hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào.

Câu 10: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V và dòng điện hiệu

dụng bằng 0,5A Nếu công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn là 8,8W ( bỏ qua các hao phí khác), hệ số công suất của động cơ bằng 0,8 thì hiệu suất của động cơ là

Câu 11: Một máy hạ áp có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k=10 Người ta mắc vào hai đầu cuộn

thứ cấp một động cơ 120W- 25V Mất mát năng lượng trong máy biến áp không đáng kể Hệ số công suất của động cơ bằng 0,8 Khi động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là

Câu 12: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C=4 nFvà cuộn cảm có độ tự cảm

L=2 mH Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là 1V thì cường độ dòng điện qua mạch bằng 2mA Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là √ 2V thì cường độ dòng điện qua mạch bằng

Câu 13: Trong mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số với

A năng lượng từ trường B dòng điện trong mạch.

C năng lượng điện từ D điện tích trên một bản tụ.

Câu 14: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu sai là

A Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

B Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

C Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

D Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là các phôtôn.

Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T

3 (T là chu kì dao động của vật) Độ giãn lớn nhất của lò

xo trong quá trình vật dao động là

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

A khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một phần tư chu kì sóng.

B tất cả các phần tử trên dây đều dao động cùng pha trừ các điểm nút.

C hai điểm dao động đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động ngược pha.

D khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng.

Câu 17: Đoạn mạch MN theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây không thuần cảm L, r mắc nối

tiếp A là điểm giữa tụ điện và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì điện áp uMA khác pha /2 so với uAN; /3 so với uMN và /6 so với dòng điện trong mạch Phương án đúng là

Câu 18: Một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C biến đổi được.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=1002 cos(100 πtt)V Điều chỉnh C để điện áp trên tụ đạt cực đại

và UCmax=200V Khi đó điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là

Trang 3

Câu 19: Cho đoạn mạch xoay chiều AB theo thứ tự bao gồm điện trở R=55 và cuộn dây mắc nối tiếp Đặt

vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=2002 cos(100 πtt)V Điểm M là điểm giữa điện trở và cuộn dây, điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch AM là 110V, trên đoạn mạch MB là 130V Độ tự cảm của cuộn dây là

Câu 20: Cho hệ con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k =36 N /mvà vật nặng khối lượng m Con lắc dao động dưới tác dụng của ngoại lực độc lập với hệ, biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có biên độ không đổi Khi tần số góc của ngoại lực là F  10 ( rad / s )thì biên độ của con lắc là lớn nhất Khối lượng của vật nặng là

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng a (m/s2) và tốc độ cực đại bằng b (cm/s )

Nếu a

b =πt thì tần số dao động của chất điểm bằng

Câu 22: Chọn phát biểu đúng:

A Vị trí các vạch màu trong quang phổ hấp thụ của một khối khí loãng trùng với các vạch tối trong quang

phổ phát xạ của của khối khí đó

B Quang phổ của Mặt Trời thu được trên trái đất là quang phổ liên tục.

C Vị trí các vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một khối khí loãng trùng với các vạch mầu trong quang

phổ phát xạ của của khối khí đó

D Mỗi nguyên tố hóa học trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau có quang phổ vạch khác nhau.

Câu 23: Các nguyên tử trong một đám khí hiđrô đang ở cùng một trạng thái dừng hấp thụ năng lượng của

chùm photon có tần số f 1 và chuyển lên trạng thái kích thích Khi các nguyên tử chuyển về trạng thái có mức

năng lượng thấp hơn thì phát ra 6 loại photon có các tần số được sắp xếp như sau f 1 >f 2 >f 3 >f 4 >f 5 >f 6 Gọi Em ( với m=K, L, M, N,…) là năng lượng của các trạng thái dừng tương ứng, ta có hệ thức đúng là

A E N – E K =hf 3 B E M - E L =hf 1 C E M – E K =hf 2 D E N – E L =hf 2

Câu 24: Trong một thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe a= 0,5mm; khoảng cách từ

nguồn S tới hai khe l= 2m Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  tới hai khe, trên màn ta quan sát thấy hệ

vân giao thoa Dịch chuyển nguồn S một khoảng 1mm theo phương vuông góc với trục đối xứng của hệ và song song với hai khe thì thấy vân sáng trung tâm chuyển ngay sang vân tối Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là

Câu 25: Một mạch dao động lý tưởng gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm đang có dao động điện từ

tự do Tại thời điểm t=0, điện tích trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại q0 Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10− 6s, kể từ lúc t=0 , thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị bằng− q0/ √ 2 Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

3.10-6 s C 1,2.10-6 s D 2.10-6 s

Câu 26: Khi nói về dòng điện xoay chiều phát biểu đúng là

A Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong mọi khoảng thời gian bất kì bằng 0.

B Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì dòng điện bằng 0.

C Công suất toả nhiệt tức thời trên một đoạn mạch có giá trị cực đại bằng công suất toả nhiệt trung bình

nhân với √ 2

D Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mà điện, đúc điện.

Câu 27: Nguồn O dao động với tần số f tạo sóng trên mặt nước Nếu tăng tần số của nguồn lên 3 lần thì

A tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng tăng 3 lần.

B tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng giảm 3 lần.

C bước sóng không đổi, tốc độ truyền sóng tăng 3 lần.

D bước sóng không đổi, tốc độ truyền sóng giảm 3 lần.

Câu 28: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1=1015 Hz; f 2=0,2.1015 Hz; f 3=2,5.1015 Hz; f 4=3.1015 Hz vào một kim loại có công thoát êlectron bằng 3,45eV Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại đó có tần số là:

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng? Quang phổ liên tục

A không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

B phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

Trang 4

C phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1 và S2 dao động với phương trình

u1=u2=a cos(ωt ) Coi biên độ sóng là không đổi trong quá trình truyền đi Điểm trên mặt nước, nằm trên đoạn S1S2 và cách trung điểm của S1S2 đoạn λ

6 dao động với biên độ bằng

Câu 31: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là

1=0,5m và 2=0,75m Hai điểm M, N ở hai phía so với vân sáng trung tâm, tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng 1, tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng 2 Trên đoạn MN ta đếm được

A 20 vân sáng B 27 vân sáng C 21 vân sáng D 19 vân sáng.

Câu 32: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương trình uAa cos  t

a sin

B

u   t Khoảng cách giữa hai nguồn là AB=3,8 λ Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng nhau, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm

ngang Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện Hòn bi của con lắc thứ hai tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của con lắc này tạo với phương ngang một góc bằng 300 Nếu chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ hai

T thì chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ nhất là

A T

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia hồng ngoại được phát ra

A chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C

B bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0(K).

C chỉ bởi các vật được nung nóng(đến nhiệt độ cao).

D chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.

Câu 35: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của các vật

lần lượt là x1= A1cos ωt (cm)x2= A2sin ωt (cm) Biết 16 x12

+ 9 x22=242(cm2

) Tốc độ cực đại của vật thứ nhất là 12 cm/s Tốc độ cực đại của vật thứ hai là

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4 cos 2 πt

3 t (x tính bằng cm; t tính bằng s).

Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=− 2cm lần thứ 2013 tại thời điểm

Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto có 8 cực quay đều

với vận tốc 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220V Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb Số vòng của mỗi cuộn dây là

Câu 38: Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox với phương trình u(x , t)=5 cos [ 20 πt (t − x

10 )+

πt

3 ] cm,

trong đó x đo bằng cm, t đo bằng s Tốc độ truyền sóng là

Câu 39: Một chất huỳnh quang phát ánh sáng màu xanh lục Trong các đèn: đèn hơi thủy ngân, đèn hơi hiđrô,

đèn sợi đốt, đèn hơi natri, đèn không gây ra hiệu ứng quang phát quang với chất huỳnh quang trên là

A Đèn sợi đốt B Đèn hơi hiđrô C Đèn hơi natri D Đèn hơi thủy ngân Câu 40: Hai con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả nặng của

chúng có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp bốn lần chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1= 4 l2) Quan hệ giữa các biên độ góc của hai con lắc là

2 α2 D α1= 1

4 α2

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

Trang 5

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, phát biểu không đúng là:

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = U.C.

B Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua tụ.

C Điện áp tức thời sớm pha /2 so với cường độ dòng điện.

D Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không.

Câu 42: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nếu trước một khe chắn bằng một bộ lọc chỉ cho ánh

sáng mầu lam đi qua, còn khe kia chắn bằng bộ lọc chỉ cho ánh sáng màu vàng đi qua, thì bức tranh giao thoa trên sẽ

A có mầu lam B không tạo thành C có mầu lục D có màu vàng.

Câu 43: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=40, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=

0 6

πt H và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều u=80 √ 2 cos ( 100 πtt + πt

6 ) V thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 160W Biểu thức điện áp trên tụ điện là

A uC=240 cos ( 100 πtt − πt

3 ) V B uC=80 √2 cos ( 100 πtt − πt

2 ) V

C uC=240 cos ( 100 πtt − πt

6 ) V D uC=120 √ 2 cos ( 100 πtt − πt

3 ) V

Câu 44: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Cung cấp cho

tụ một năng lượng bằng cách nối hai bản tụ với hai cực của một nguồn điện không đổi có suất điện động

E=4 V Mạch thực hiện dao động điện từ với biểu thức năng lượng từ trường Wt=2 10− 8cos2(ωt )(J ) Điện dung C của tụ là

Câu 45: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống tia Rơnghen bằng U Bỏ qua động năng ban đầu của

electron khi bứt ra khỏi catốt Biết bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen phát ra là 40pm Hiệu điện thế U bằng

Câu 46: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

A Tính đơn sắc cao B Tính định hướng cao C Cường độ lớn D Công suất lớn.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong khi vật nặng của một con lắc đơn đang dao động điều hòa, di

chuyển từ biên này sang biên kia thì

A gia tốc của vật luôn có độ lớn khác 0 B vận tốc của vật có hướng không thay đổi.

C vận tốc của vật luôn có độ lớn khác 0 D gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng Câu 48: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số không đổi Khi lực căng của

sợi dây là 1,6N thì trên dây có sóng dừng, tăng dần lực căng của dây tới giá tri 2,5N thì thấy xuất hiện sóng dừng lần tiếp theo Biết tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ với căn bậc hai giá trị lực căng của sợi dây Lực căng lớn nhất để trên sợi dây xuất hiện sóng dừng là

Câu 49: Khi nói về mối liên hệ giữa véc tơ cường độ điện trường E và véc tơ cảm ứng từ⃗ B tại cùng một điểm

trong vùng có sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Khi độ lớn của E tăng thì độ lớn của ⃗ B giảm

B ⃗E và ⃗ B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng pha

C ⃗E và ⃗ B có phương vuông góc với nhau

D ⃗E và ⃗ B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số

Câu 50: Electron trong nguyên tử hyđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có

mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của electron có độ lớn tăng lên 4 lần Electron đã chuyển từ quỹ đạo

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Thấu kính có một mặt lồi bán kính R1= 7,5cm và một mặt lõm bán kính R2= 15cm Chiết suất của

thấu kính đối với tia tím là nt= 1,69 Khoảng cách giữa tiêu điểm đỏ và tiêu điểm tím là 2cm Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ là

Trang 6

Câu 52: Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm

chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 800Hz, còn khi nguồn

âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 600Hz Biết nguồn

âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền

âm trong môi trường bằng 340 m/s Tốc độ của nguồn âm này là

Câu 53: Cho lăng kính có góc chiết quang A, đặt trong không khí Nếu chiếu chùm tia sáng tới song song hẹp

đơn sắc màu lục tới vuông góc với mặt bên AB của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính đi sát mặt bên AC Nếu chiếu một chùm tia song song hẹp gồm 4 ánh sáng đơn sắc: lam, chàm, cam và tím tới vuông góc với mặt bên AB thì ló ra khỏi mặt bên AC

A Có hai tia: màu lam và màu tím B Có hai tia : màu chàm và màu lam.

C Chỉ có tia màu cam D Có hai tia: màu cam và màu chàm.

Câu 54: Cho mạch điện gồm điện trở và tụ điện ghép nối tiếp, có C= 10− 4

2 πt F Đặt vào hai đầu mạch điện một

điện áp xoay chiều có tần số 50Hz Thay đổi điện trở R thì thấy có hai giá trị R1 và R2 làm cho đoạn mạch tiêu thụ một công suất như nhau Tích số R1R2 bằng

A 400(2) B 2.104(2) C 4.104(2) D 200(2)

Câu 55: Phát biểu nào sau đây là đúng? Momen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ

A thay đổi khi có ngoại lực tác dụng B không đổi khi tác dụng lên vật một ngẫu lực.

C luôn luôn không đổi D thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.

Câu 56: Với một vật rắn có trục quay cố định thì mô men quán tính của vật rắn đối với trục quay

A tỉ lệ với độ lớn của lực tác dụng vào vật.

B tỉ lệ với độ lớn của mô men lực tác dụng vào vật.

C tỉ lệ với độ lớn gia tốc góc của vật.

D phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay.

Câu 57: Một bánh xe có bán kính R quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc γ Gia tốc toàn

phần của một điểm trên vành bánh xe tại thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu chuyển động là

A R 12 4t B R 1t2 C R t22 D R 12 2t

Câu 58: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với

trục 1 là I1 = 9 kg.m2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục 2 là I2 = 4 kg.m2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ số L1/L2 bằng

Câu 59: Công thoát electron của một kim loại là A0 , giới hạn quang điện là 0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng =

0 3

 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng

Câu 60: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 28rad/s thì chịu tác dụng của một

momen cản có độ lớn bằng 9N.m Biết momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đó là 6kg.m2 Sau 4s kể từ khi bắt đầu quay chậm dần đều, vật đạt tốc độ góc là

- HẾT

Ngày đăng: 30/06/2021, 23:01

w