Đồ thị hàm số 1 có đúng một tiệm cận ngang y3 và không có tiệm cận đứngA. Đồ thị hàm số 1 không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng x 2.. Cho biết MN tạo với mặt đáy một gó
Trang 1ĐỀ THI THPT QG CHUYÊN HẠ LONG – LẦN 3 Câu 1: Trong không gian Oxyz, véc tơ nào dưới đây vuông góc với cả hai véc tơ u1; 0; 2 , v 4; 0; 1 ?
1
12525
Câu 4: Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1): Mọi hàm số liên tục trên a b đều có đạo hàm trên ; a b ;
(2): Mọi hàm số liên tục trên a b đều có nguyên hàm trên ; a b ;
(3): Mọi hàm số có đạo hàm trên a b đều có nguyên hàm trên ; a b ;
(4): Mọi hàm số liên tục trên a b thì đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên ; a b ;
Trang 2Câu 9: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng đi qua
23
D Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x1
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A lim1
n B lim 2n 1 C lim2 2
3
n n
Trang 3Câu 16: Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x4,x9 và đường cong có phương trình 2
(1) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang y 3, y3 và không có tiệm cận đứng
B Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang y3 và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng x 2
D Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang y 3, y3 và có hai tiệm cận đứng x 2, x2
Câu 23: Hai người A, B chạy xe ngược chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai xe tiếp tục di chuyển theo chiều
của mình thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn Biết rằng sau khi va chạm, một người di chuyển tiếp với vận tốc v t1 6 3t mét trên giây, người còn lại di chuyển với vận tốc v t2 12 4 t mét trên giây Tính khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn
A 25 mét B 22 mét C 20 mét D 24 mét
Trang 4Câu 24: Cho biết có hai số phức z thỏa mãn z2 119 120 i, kí hiệu là z và 1 z Tính 2 z1z2
A 169 B 114244 C 338 D 676
Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
SA và CD Cho biết MN tạo với mặt đáy một góc bằng 300 Tính thể tích khối chóp S ABCD
a
3
512
a
3
155
Câu 30: Cho một đa giác đều H có 15 đỉnh Người ta lập một tứ giác có 4đỉnh là 4đỉnh của H Tính
số tứ giác được lập thành mà không có cạnh nào là cạnh của H
.2
Trang 5z w i chạy trên đường nào?
A Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R6 B Đường tròn tâm I1; 2, bán kính R2
C Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R2 D Đường tròn tâm I1; 2, bán kính R6
Câu 36: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 6, chiều cao bằng 8 Biết rằng có một mặt cầu tiếp xúc với tất
cả các đường sịnh của hình nón, đồng thời tiếp xúc với mặt đáy của hình nón Tính bán kính mặt cầu đó
Trang 6Câu 42: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' , gọi M và N lần lượt là tâm của các hình vuông ABCD
và DCC D' ' Mặt phẳng A MN chia khối lập phương thành hai phần có thể tích là ' V và 1 V V2 1V2
y x mx m x có hai điểm cực trị là A và B sao cho A B, nằm khác phía và cách đều đường thẳng y5x9 Tính tích các phần tử của S
BH BD Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB
và AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SC biết SH 2a 13
Trang 7đỉnh là tâm của S , đáy là C có thể tích lớn nhất Biết mặt phẳng có phương trình dạng
53
03
53
Câu 50: Cho khối trụ có chiều cao h16 và hai đáy là hình tròn tâm O O, ' với bán kính R12 Gọi I là trung điểm của OO' và AB là một dây cung của đường tròn O sao cho AB12 3 Tính diện tích thiết diện của khối trụ với mặt phẳng IAB
A 120 3 80 B 48 24 3 C 60 340 D 120 3
Trang 8Đáp án
11-D 12-B 13-A 14-B 15-B 16-D 17-C 18-D 19-C 20-B 21-D 22-A 23-A 24-D 25-D 26-C 27-A 28-A 29-B 30-D 31-D 32-A 33-C 34-B 35-A 36-D 37-B 38-D 39-A 40-A 41-C 42-D 43-D 44-D 45-C 46-B 47-C 48-C 49-A 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Trang 9yêu cầu
đồng biến nghịch biến Cách làm
Trang 10 5
2
10
29
20183
2 2
60
119119
Câu 25: Đáp án D
Trang 13Tổng quát: Đa giác có n đỉnh số tứ giác lập thành từ 4 đỉnh
Không có cạnh của đa giác là: 3 5
Trang 14
1 1 2 2
0 0
522
51
21
m f
m f
m f
Trang 15Mặt cắt thiết diện như sau:
Do đó bán kính mặt cầu = bán kính đường tròn nội tiếp SAB
Trang 17x tanx cos x cotx sinx x
Đk : sinx.cosx 0 sin 2x0
Quy đồng khử mẫu với: tanx s inx ; cot cos
Trang 18Mở rộng A ' MN như sau:
Dễ thấy A 'B / / CN A', B, C, N đồng phẳng
Kéo dài: A ' N cắt BC tại T
Nối MT cắt AB, CD tại H, K
C là trung điểm BT
K là trọng tâm ABDT
Trang 22Bài giao hai mặt cầu:
Gọi M x y z theo bài: , , MA2MO MB 16
Trang 23Ta có: 1 2 2
27 3
Dấu ‘=’ xảy ra:
2 2
Trang 24Ta có:
EFCD ABCD
S S