Bài tập áp dụng: Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M nằm trên AC, đtròn đường kính CM cắt BC tại E, BM cắt đròn tại D a CMR: tứ giác BADC nội tiếp b DB là phân giác của góc EDA c[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ X: BÀI TOÁN VỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP
TIẾT 53+54-TUẦN 27: DẠNG BÀI TẬP “chứng minh một tứ giác
nội tiếp “
Ngày soạn:10/3/2013
Ngày giảng
I,Mục tiêu:
-Kiến thức :Củng cố ,ôn tập lại cho HS các KT về góc với đtròn, tứ giác nội
tiếp “
-Kĩ năng:HS rèn kĩ năng vận dụng các KT đã học trong chuyên đề để làm 1
số BT về tứ giác nội tiếp “
-Thái độ :hs rèn ý thức học tập nghiêm túc ,tính cẩn thận ,chính xác
II,Chuẩn bị :
-GV: Sgk toán 9 tâp2, ,luyện tập toán 9,sbt toán 9 tập 2 com pa,ê ke
thước ,máy tính bỏ túi
-HS:Ôn tập các kiến thức liên quan ,thước ,máy tính bỏ túi,com pa,ê ke III,Phương pháp: Gợi mở ,vấn đáp ,đan xen hoạt động nhóm,hướng dẫn thực hành
IV,Tiến trình dạy học
1,Ổn định lớp:
T53:9a
9b
T54: 9a
9b
2,Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của hs
3,Bài mới
A Kiến thức cơ bản: Tứ giác nội tiếp
1 Định nghĩa: Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đtròn đgl tứ giác nội tiếp
3 Dấu hiệu: Để chứng minh một tứ giác nội tiếp đtròn ta chứng minh:
- Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đtròn
- Tứ giác có 2 góc bằng nhau cùng nhìn xuống 1 cạnh
B Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M nằm trên AC, đtròn đường
kính CM cắt BC tại E, BM cắt đròn tại D
a) CMR: tứ giác BADC nội tiếp
b) DB là phân giác của góc EDA
c) CMR 3 đường thẳng BA, EM, CD đồng quy
Trang 221
1
K
M E
D
C
B
A
a) ta có: BAC 900 (gt)
BDC 900 (góc nt chắn nửa đtròn)
Suy ra tứ giác BADC nt đtròn đường kính BC
b) ta có: Cˆ 1 Dˆ 1
(cùng chắn cung ME)
vì tứ giác BADC nt Cˆ 1Dˆ 2
(cùng chắn cung AB)
1 2
c) giả sử AB cắt CD tại K
xét tam giác KBC, ta có:
CK BK
BD CK
CA BD M
trùng nhau
do đó 3 đthẳng AB, EM, CD đồng quy tại K
Bài 2: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC
cắt AB tại E, cắt AC tại F Các tia BE cà CE cắt nhau tại H CMR:
a) AH vuông góc với BC
b) Gọi K là giao điểm của AH và BC CMR: FB là phân giác của góc EFK c) Gọi M là trung điểm của BH CMR: tứ giác EMKF nt
Trang 32 2
1
1
F
H
O
2 1
1 K
M E
C B
A
0
90
BFC
xét tam giác ABC, ta có:
CE AB
BF AC
BF CE H
AH BC
b) xét tứ giác CKHF, có: K Fˆ ˆ 180 0 tứ giác CKHF nt Cˆ 1Fˆ 2
(cùng chắn cung HK)
mặt khác: Cˆ 1Fˆ 1
(cùng chắn cung BE) suy ra Fˆ 1Fˆ 2
, do đó FB là phân giác của góc EFK c) xét tứ giác BKHE có K Eˆ ˆ 180 0 tứ giác BKHE nt Bˆ 1Kˆ 1
(cùng chắn cung HE)
mà: ˆB C1 ˆ 2 (cùng chắn cung EF)
mặt khác, do tứ giác CKHF nt Kˆ 1 Cˆ 2
(cùng chắn cung HF) suy ra Bˆ 1Kˆ 1Cˆ 2Kˆ 2
(1) xét tam giác BEH, có:
0
ˆ 90
E
do đó EMF2Bˆ 1
(tính chất góc ngoài của tam giác) (2)
từ (1) và (2) EMF 2K12Kˆ 2 EKF
tứ giác EMKF nt
Bài 3: Cho đtròn (O), điểm A nằm bên ngoài đtròn Qua A kẻ 2 tiếp tuyến
AB, AC với đtròn (B, C là các tiếp điểm) M là một điểm trên dây BC, đthẳng qua M vuông góc với OM cắt tia AB và AC lần lượt tại D và E CMR:
Trang 4a) Các tứ giác: BDOM; ECOM nt
b) M là trung điểm của DE
1 1 O
1 1 M
E D
C
B
A
a) xét tứ giác BDOM, ta có:
0
90
DMO
0
90
DBO
Suy ra 4 điểm B, D, O, M nằm trên đtròn đường kính DO, do đó tứ giác BDOM nt
xét tứ giác ECOM, ta có:
0
90
OME
0
90
OCE
b) vì tứ giác BDOM nt nên Bˆ 1Dˆ 1
(cùng chắn cung MO) (1)
tứ giác ECOM nt nên Cˆ 1Eˆ 1
(cùng chắn cung MO) (2)
mà ˆB C1 ˆ 1 (vì tam giác OBC cân tại O)
từ (1), (2) và (3) suy ra Dˆ 1 Eˆ 1
, do đó tam giác ODE cân tại O, lại có
với cạnh DE => MD = ME đpcm
IV Củng cố:
GV chốt lại các kiến thức cần nhớ qua 2 tiết học cùng các điểm cần nhớ khi giải bài tập liên quan
V,Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại lý thuyết và các bài tập đã chữa
-Làm các bài tập trong sách BT còn lại
TỰ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5TIẾT 55+56-TUẦN 28: DẠNG BÀI TẬP “chứng minh một tứ giác
nội tiếp “(Tiếp theo)
Ngày soạn:17/3/2013
Ngày giảng
I,Mục tiêu:
-Kiến thức :Củng cố ,ôn tập lại cho HS các KT về góc với đtròn, tứ giác nội
tiếp “
-Kĩ năng:HS rèn kĩ năng vận dụng các KT đã học trong chuyên đề để làm 1
số BT về tứ giác nội tiếp “
-Thái độ :hs rèn ý thức học tập nghiêm túc ,tính cẩn thận ,chính xác
II,Chuẩn bị :
-GV: Sgk toán 9 tâp2, ,luyện tập toán 9,sbt toán 9 tập 2 com pa,ê ke
thước ,máy tính bỏ túi
-HS:Ôn tập các kiến thức liên quan ,thước ,máy tính bỏ túi,com pa,ê ke III,Phương pháp: Gợi mở ,vấn đáp ,đan xen hoạt động nhóm,hướng dẫn thực hành
IV,Tiến trình dạy học
1,Ổn định lớp:
T55:9a
9b
T56: 9a
9b
2,Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của hs
3,Bài mới
Vấn đề: tứ giác nội tiếp.
1 Tứ giác nội tiếp là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn
2 Tứ giác ABCD nội tiếp đồng nghĩa 4 điểm A; B; C và D cùng nằm trên 1 đường tròn
3 Tứ giác nội tiếp đường tròn thì đường tròn gọi là ngoại tiếp tứ giác đó
4 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác là giao điểm ba đường trung trực của ba cạnh tứ giác đó
5 Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O; R) khi đó OA= OB= OC = OD =R
6 Chú ý: O có thể nằm ngoài tứ giác; cũng có thể nằm trong hoặc nằm trên một cạnh chứ không phải lúc nào cũng nằm trong
Trang 67 Cho ABCD là tứ giác nội tiếp thì A Cˆ ˆ B Dˆ ˆ 180 0
8 Ngược lại tứ giác ABCD có A Cˆ ˆ 180 0hoặc B Dˆ ˆ 180 0thì ABCD nội tiếp
9 Để c/m tứ giác ABCD nội tiếp ta có các cách sau:
a Chỉ ra A Cˆ ˆ 180 0
b Chỉ ra B Dˆ ˆ 180 0
c Chỉ ra bốn điểm A; B;C và D cùng thuộc một đường tròn
nào đó cụ thể
d Chỉ ra các góc nội tiếp tại A và B cùng nhìn CD 1 góc bằng
nhau
B,Bài tập
Bài 4: Cho đtròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B (O và O’ thuộc 2 nửa mặt phẳng bờ AB) Qua B kẻ cát tuyến vuông góc với AB cắt đtròn (O) ở C, căt đtròn (O’) ở D, tia CA cắt (O’) ở I, tia DA cắt (O) ở K
a) CMR: tứ giác CKID nt
b) Gọi M là giao điểm của CK và DI Chứng minh 3 điểm M, A, B thẳng hàng
O '
I
O
K M
D
A
0
90
ABD
0
90
DIA
b) xét tam giác MCD, ta có:
CI MD
CI DK A
MA CD
mà ABCD (2)
từ (1) và (2) suy ra 3 điểm M, A, B thẳng hàng đpcm
Trang 7Bài 5: Cho đtròn (O) đường kính AB, M là 1 điểm trên đtròn; C là 1 điểm
nằm giữa A và B qua M kẻ đthẳng vuông góc với CM, đthẳng này cắt các tiếp tuyến của (O) kẻ từ A và B lần lượt tại E và F CMR:
a) Các tứ giác: AEMC, BCMF nt
b) Tam giác ECF vuông tại C
2 2
1 1 F
O
1
1
M E
A
a) xét tứ giác AEMC có: A Mˆ ˆ 900 900 1800, mà góc A và góc M là 2 góc
ở vị trí đối diện, do đó tứ giác AEMC nt
chứng minh tương tự ta cũng có tứ giác BCMF nt
b) vì tứ giác ACME nt Aˆ 1Eˆ 1
(cùng chắn cung MC) (1)
tứ giác BCMF nt Bˆ 1Fˆ 1
(cùng chắn cung MC) (2)
ta có: AMB 900 (góc nt chắn nửa đtròn) Aˆ 1Bˆ 1900
(3)
từ (1); (2) và (3) Eˆ 1Fˆ 1900
xét tam giác ECF, có: Eˆ 1Fˆ 1 900 ECF 900
ECF vuông tại C
Bài 6: Cho tam giác ABC nhọn nt đtròn (O), có 2 đường cao BB’ và CC
C '
B ' I O
D
C
B A
Trang 8a) xét tứ giác BCB’C’ có BB C' BC C' 900 tứ giác BCB’C’ nt
b) ta có: ACBADB (cùng chắn cung AB) (1)
mặt khác do tứ giác BCB’C’ nt BC B' ' ACB 1800 (2)
từ (1) và (2) BC B' ' ADB 1800 hay BC I' IDB 1800, suy ra tứ giác BDIC’ nt
c) ta có: ABD 900 (góc nt chắn nửa đtròn) C BD' 900
do tứ giác BDIC’ nt C BD' C ID' 1800 C ID' 900 AOB C' '
IV Củng cố:
GV chốt lại các kiến thức cần nhớ qua 2 tiết học cùng các điểm cần nhớ khi giải bài tập liên quan
V,Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại lý thuyết và các bài tập đã chữa
-Làm các bài tập trong sách BT còn lại
Bài 7: Cho hình vuông ABCD Gọi M, N là 2 điểm lần lượt trên 2 cạnh BC
H là giao điểm của MQ và NP CMR:
a) Tứ giác ABMQ nt
b) Tam giác AQM vuông cân
c) AH vuông góc với MN
45 0 P
Q
N
2
1
H
2
1
M
B A
TỰ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9TIẾT 57+58-TUẦN 29: Ôn tập kết thúc chủ đề “ tứ giác nội
tiếp”
Ngày soạn:24/3/2013
Ngày giảng
I,Mục tiêu:
-Kiến thức :Củng cố ,ôn tập và kiểm tra HS các KT về góc với đtròn,
tứ giác nội tiếp “
-Kĩ năng:HS rèn kĩ năng vận dụng các KT đã học trong chuyên đề để làm 1
số BT về tứ giác nội tiếp “
-Thái độ :hs rèn ý thức học tập nghiêm túc ,tính cẩn thận ,chính xác
II,Chuẩn bị :
-GV: Sgk toán 9 tâp2, ,luyện tập toán 9,sbt toán 9 tập 2 com pa,ê ke
thước ,máy tính bỏ túi
-HS:Ôn tập các kiến thức liên quan ,thước ,máy tính bỏ túi,com pa,ê ke III,Phương pháp: Gợi mở ,vấn đáp ,đan xen hoạt động nhóm,hướng dẫn thực hành
IV,Tiến trình dạy học
1,Ổn định lớp:
T55:9a
9b
T56: 9a
9b
2,Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của hs
3,Bài mới
A,Kiến thức cần nh ớ :Vấn đề: c/m tứ giác nội tiếp.
*) Định nghĩa: Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đtròn đgl tứ giác nội tiếp
**)Để c/m tứ giác ABCD nội tiếp ta có các cách sau:
1 Chỉ ra A+C =1800
2 Chỉ ra B+D=1800
3 Chỉ ra bốn điểm A; B;C và D cùng thuộc một đường tròn nào đó cụ thể
Trang 104.Chỉ ra các góc nội tiếp tại A và B cùng nhìn CD 1 góc bằng nhau
B,Bài tập :
Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O) và AB = BD Tiếp
tuyến của (O) tại A cắt đường thẳng BC tại Q Gọi R là giao điểm của hai đường thẳng AB và CD
a) Chứng minh AQ2 QB QC.
b) Chứng minh AQRC nội tiếp
c) Chứng minh AD // QR
Giải:
a) Chứng minh AQ2 QB QC.
Xét: QAB và QCA có:
2
: ãc chung
~ 1
2
®pcm
Q g
QAB QCA g g
QA QB
QA QB QC
QC QA
b) Chứng minh AQRC nội tiếp
Ta có:
2 2
× ABCD néi tiÕp
1
®BD 1
2
2
s
Lại có:
1
1
®AB 2
; mà ABBD; nên: A1C 2 Tứ giác AQRC nội tiếp c) Chứng minh AD // QR
Ta có: R1 C v1 × néi tiÕp cïng ch¾nAQ ña ®/trßn ngo¹i tiÕp tø gi¸c AQRC c
(1)
Trang 11Lại có:
1
1
®AB 2 1
2 µ:AB
Từ (1) và (2) R1 A2 AD // QR(theo dấu hiệu 2 đt //)
Bài 7: Cho hình vuông ABCD Gọi M, N là 2 điểm lần lượt trên 2 cạnh BC
H là giao điểm của MQ và NP CMR:
a) Tứ giác ABMQ nt
b) Tam giác AQM vuông cân
c) AH vuông góc với MN
45 0 P
Q
N
2
1
H
2
1
M
B A
a) vì ABCD là hình vuông có BD là đường chéo, nên BD là phân giác của góc ABC
1
2
tứ giác ABMQ nt
xét tam giác AQM, có:
0 0
ˆ 45
90
A AQM
c) ta có: DB là đường chéo của hình vuông ABCD nên DB là phân giác của góc ADC
0 0
1 2
1
2
Xét tam giác AMN, ta có:
MQ NP H
Trang 12IV Củng cố:
GV chốt lại các kiến thức cần nhớ qua 6 tiết học của chủ đề cùng các điểm cần nhớ khi giải bài tập liên quan
V,Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại lý thuyết và các bài tập đã chữa
-Làm các bài tập trong sách BT còn lại
chủ đề XI
TỰ RÚT KINH NGHIỆM