1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI HSG HOA 9 NAM HOC 2012 2013

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, đốt nóng chất rắn C trong không khí thì thu được 0,8 gam một ôxít màu đen.. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu..[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HỒNG NGỰ

TRƯỜNG THCS THƯỜNG PHƯỚC 1 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 9 THCS

Năm học 2012 – 2013 Môn: Hóa học

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang

Câu 1:(3,0 điểm):

Viết các phương trình hoá học của sơ đồ chuyển đổi hoá học sau:

Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al

Al2(SO4)3

Câu 2: (3,0 điểm):

Chỉ dùng phenolphtalein hãy nhận biết 5 dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, H2SO4, MgCl2, BaCl2, NaOH

Câu 3: (3,0 điểm)

Bằng phương pháp hóa học hãy nêu cách tách riêng từng chất rắn ra khỏi hỗn hợp các chất rắn gồm: MgO, Fe2O3, CuO

Câu 4: ( 2,0 điểm)

Cho 5,25g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 1,12 lít khí ( đktc)

a Viết phương trình hóa học

b Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng

Câu 5 (5,0 điểm):

Hoà tan hoàn toàn 11g hỗn hợp gồm Fe và Al bằng dung dịch HCl 2 M vừa đủ thì thu được 9,6 lít khí H2 ( đo ở 20 C , 1 atm )

a.Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra b.Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

c Tính thể tích dung dịch HCl 2 M đã dùng Câu 6(4,0 điểm):

Hoà tan 1,42 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư; ta thu được dung dịch A, khí B và chất rắn C Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao thì thu được 0,4 gam chất rắn Mặt khác, đốt nóng chất rắn

C trong không khí thì thu được 0,8 gam một ôxít màu đen

Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

( H=1 , S = 32 , O = 16 , , Cl = 35,5 , Cu = 64 , Na = 23 ,C = 12

Zn = 65, Mg = 24 , Al = 27 , Fe = 56 , )

Hết

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học 2012 – 2013 Môn : Hóa học

Câu1

( 3,0điểm ) Viết phương trình hoá học:

4Al + 3O2 2Al2O3

Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl

2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O 2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O

2Al2O3 đpnc criolit 4Al + 3O2

0.5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 2

( 3,0 điểm )

Lấy mẫu thử, đánh số thứ tự

Cho phenolphtalein vào các mẫu thử

Mẫu thử nào chuyển màu đỏ : dd NaOH

Các mẫu thử còn lại không chuyển màu

Dùng dd NaOH có màu đỏ làm mẫu thử tiếp theo, cho vào 4 dd còn lại

DD nào mất màu đỏ là H2SO4: 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O

DD nào mất màu đỏ và kết tủa là MgCl2: 2NaOH + MgCl2 Mg(OH)2 + 2NaCl Hai dd còn lại là Na2SO4 , BaCl2

Cho dd H2SO4 vào nếu dd nào có kết tủa là BaCl2 : BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

Còn lại là Na2SO4

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 3

( 3,0

điểm)

Dẫn khí H2 vào hỗn hợp ở nhiệt độ cao, xảy ra phản ứng:

Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O CuO + H2 Cu + H2O MgO không bị khử Sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm 3 chất:

MgO, Fe, Cu

Cho hỗn hợp này vào dd HCl xảy ra phản ứng:

MgO + 2HCl MgCl2 + H2O

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Cu không phản ứng với ddHCl Cho Cu tác dụng với O2 : 2Cu + O2 2CuO

Điện phân dd MgCl2 và dd FeCl2 xảy ra phản ứng : FeCl2 ⃗ dpdd Fe + Cl2

Ô xi hóa Fe sẽ thu được Fe2O3 : 4Fe + 3O2 2Fe2O3

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

Cho dd NaOH vào dd MgCl2 : 2NaOH + MgCl2 Mg(OH)2 + 2NaCl Nhiệt phân Mg(OH)2 ;

Mg(OH)2 MgO + H2O

0,25 0,25 0,25

Câu 4

( 2,0

điểm)

a Phương trình hóa học

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 0.05mol 0.05mol 0.05mol Theo đề bài ta có: n (H2) = 1.12 : 22.4 = 0.05 mol Theo PT phản ứng ta có: n( Zn) = 0.05 mol

b Khối lượng của Zn là: m = 0.05 x 65 = 3.25 g Khối lượng chất rắnCu còn lại sau phản ứng là:

m(Cu)= m(hh) – m (Zn) = 5.25 – 3.25 = 2 g

0,5

0,5 0,5 0,5 1,0

Câu 5

(5,0 điểm) a.Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 (3)

X mol 2x mol x mol 2Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 (4) ymol 3y mol 1,5 mol Theo đề bài ta có: n (H2) = 9,6 : 24 = 0.4 mol Gọi x, y lần lược là số mol của Al và Fe Theo PTPU (3) ,(4) ta có hệ phương trình 56x + 27y = 11

x + 1,5 y = 0,4 Giải hệ Pt ta được

x = 0,1 => % Fe = 50,9

y = 0,2 => % Al = 49,1%

c Tính thể tích dung dịch HCl 2 M đã dùng

VHCl = 2 x +3 y2 = 0,82 = 0,4 ( l)

0,75 0,75

0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

1,0

Câu 6

(4,0 điểm) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (1)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (2) MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2  + 2NaCl (3) AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3 NaCl (4) Mg(OH)2 ⃗t o MgO + H2O (5)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

2Cu + O2 ⃗t o 2CuO (6) Theo đề bài ta có: n(MgO) = = 0,4 : 40 = 0,01 mol Theo Pứ (1,3,5)n(Mg) = n(MgO) = 0,01 mol

 m(MgO) = 0,01 x 24 = 0,24 gam Theo pư (6) : n(Cu) = n(CuO) = 0,8 : 80 = 0,01 mol

 m(Cu) = 0,01 x 64 = 0,64 gam

m(Al) = 1,42 – (0,24 + 0,64 )= 0,54 gam

0,25

0, 5

0, 25

0, 5 0,25 0.5 0.5 Chú ý: Học sinh có cách giải khác nhưng đúng đáp án vẫn được điểm tối đa

Thường phước 1, ngày 15 tháng 10 năm 2012

GVBM

Đặng Văn Thi

Ngày đăng: 30/06/2021, 07:02

w