1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Tải Đề thi Olympic môn Toán lớp 8 - Phòng GD Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh - Năm học 2012 - 2013

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

phòng gd-đt đức thọ đề thi olympic toán 8 năm học 2012-2013 Đề thi chính thức Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1: Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện x, y để giá trị của A đợc xác định

b) Rút gọn A

c) Nếu x, y là các số thực thỏa mãn 3x2y22x 2y 1, hãy tìm các giá trị nguyên đơng của A ?

Lời giải: a) ĐKXĐ của A là:

y 0

0

2 2

y x y x

c) ĐK cần: Từ điều kiện 3x2y22x 2y  1 2x22xy x 2 2xy y 22 x y   1 2

 2x22xy x y 22 x y   1 2 2x22xy x y 1  22

 2x22xy 2 x y 1  2 2

Do đó 0 < A  2 nên giá trị A cần tìm là A 1;2

ĐK đủ: Với A = 1  x y 1  2 1

Xét x y 1 1    x (loại vì x  y) y

Xét x y 1   1 x y 2 thay vào 3x2y22x 2y 1 đợc 3 y 2  2y22 y 2   2y1

y

y 2

;

Với A = 2  x y 1  2  0 x y 1 0    x y 1

thay vào 3x2y22x 2y 1 đợc

3 y 1 y 2 y 1  2y1

2

y 0 (loại)

1

2 y

2

 

Vậy A = 1 khi

x;y 2 1 3; 2 ; 2 1 3; 2

A = 2 khi

2 2

 

  

Câu 2: a) Giải phơng trình sau

2008 2010 2012 2014 b) Tìm các số x, y, z biết x2y2z2 xy yz zx và   x2012y2012z2012 32013

Trang 2

Lời giải: a) Phơng trình tơng đơng

2

2008 2012 và 

0

2008 2010 2012 2014

Do đó ta có x2 2025 0 x45 Tập nghiệm của phơng trình là: S  45;45

b) Từ giả thiết x2y2z2xy yz zx   2x22y22z2 2xy 2yz 2zx  0

 x y 2 y z 2 z x 2 0 x y  y z z x 0 x y z

Do đó x2012y2012z2012 32013 3x201232013  x Vậy x = y = z = 3; x = y = z = -33

Câu 3: a) Cho phơng trình

 

4x 1

m 3

x 1 , với m là tham số Tìm m để phơng trình có nghiệm dơng b) Chứng minh rằng nếu   a b c 3 thì     a3 b3 c3 a4 b4 c4

Lời giải: a) ĐKXĐ: x  1 Ta có                    

4x 1

x 1

 4x 1 x m 3    m 3  x m 1  m 2

Nếu m = 1 thì 0 = 3 nên phơng trình vô nghiệm

Nếu m  1 thì

m 2 x

m 1 Để phơng trình có nghiệm dơng thì

+)

 

2

m 2

m 2

0

m 1

 1  3

m

2 2  m < -2; m > 1 Vậy giá trị m cần tìm là m < -2; m > 1 b) Ta dễ dàng chứng minh đợc a4b4a b ab 3  3

Thật vậy a4b4a b ab3  3  a a b3   b a b3   0 a b a   3 b30

đúng với mọi a, b Chứng minh tơng tự ta cũng có b4c4 b c bc và 3  3 c4 a4c a ca3  3

Do đó

 4 4 4  4 4  4 4  4 4  4 4 4

a b ab3  3b c bc3  3c a ca3  3a4b4c4a a b c3   b a b c3   c a b c3  

 a b c a  3b3c3

Mặt khác a b c   3 a b c a    4b4c4

Do đó a b c a    4b4c4a b c a    3b3c3  a3b3c3 a4b4c4

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

Câu 4: Cho đoạn thẳng AB, gọi O là trung điểm của AB Vẽ về một phía của AB các tia Ax, By vuông góc với AB Lấy

điểm C trên tia Ax, điểm D trên tia By sao cho COD 900

Trang 3

a) Chứng minh rằng ACO  BOD và OCD  BOD

b) Kẻ OI  CD (I  CD), gọi K là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng IK // AC

c) Gọi E là giao điểm của OD với IK Chứng minh rằng IE = BD

Lời giải: a) Xét ACO và BOD có

0

CAO OBD 90 (gt)

AOC BDO (cùng phụ BOD)

 ACO  BOD (g – g)

 CO AO  CO OD COOD

OD BD AO BD OB BD (Vì AO = OB)

Xét OCD và BOD có

COD OBD 90 (gt)  OCD  BOD (c – g – c)

b) Ta có ACO  BOD  ACOBOD

OCD  BOD  DCO BOD Do đó  ACODCO

Xét CAO (CAO 90 ) và CIO (0 CIO 90 ) có:0

ACO DCO

CO chung  CAO = CIO (Cạnh huyền – góc nhọn)  CA = CI Chứng minh tơng tự ta cũng có

DBO = DIO (Cạnh huyền – góc nhọn)  DB = DI

Mặt khác

CA AB (gt)

DB AB (gt)  CA // DB   

DK DB DI

AK CA CI (Hệ quả của định lí TaLets)

Từ đó ta có

DK DI

AK CI suy ra IK // AC (Định lí đảo định lí TaLes) c) Theo câu b) ta có IK // AC mà AC // BD nên IK // BD  IED BDE (so le) 

Mặt khác DBO = DIO (Cạnh huyền – góc nhọn)  BDE IDE Do đó   IED IDE  IED cân tại I 

 IE = ID mà ID = BD (Theo câu b) Vậy IE = BD

Câu 5: Cho

So sánh S với

1 1006

Lời giải: Ta có

x y 1 x y 1

Lần lợt thay x bởi 2; 22; 23; …; 22014 và y bởi 2013; 20132;

2

2

2013 ; …; 201322013 đợc

2013 1 2013 1 2013 1 2013 1 2013 1 2013 1

2014

2015

2

1006 2013 1 1006 Vậy 

1 S 1006

Lời giải: Nguyễn Ngọc Hùng – THCS Hoàng Xuân Hãn

O

K

I C

y D x

E

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w