Muïc tieâu: 1 Kiến thức : - Biết được quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong tam giác .Biết được bất đẳng thức trong tam giác 2 Kĩ năng : - Vận dụng được kiến thức trên trong việc giải [r]
Trang 1GT ABC
AC > AB
KL
I Mục tiêu:
1) Kiến thức : - Biết được quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong tam giác Biết được bất
đẳng thức trong tam giác
2) Kĩ năng : - Vận dụng được kiến thức trên trong việc giải bài tập
3) Thái độ : - Nhanh nhẹn, tư duy logic.
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, tam giác bằng bìa cứng có AC > AB
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, tam giác bằng bìa cứng có AC > AB
III Phương pháp dạy học :
- Quan sát, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp: (1’) 7A1 :
7A2 : :
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) GV giới thiệu nội dung của chương 3.
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (19’)
-GV: yêu cầu HS vẽ ABC
với AC > AB Quan sát và so
sánh hai góc B và C
-GV: Hướng dẫn HS gấp tam
giác như ?2 trong SGK
-GV: Từ hai hoạt động trên,
GV cho HS rút ra nhận xét
và giới thiệu định lý 1
-GV: Vẽ hình.
-GV: Hướng dẫn HS vẽ tia
phân giác của A và trên AC
lấy điểm B’ sao cho AB =
AB’
-HS: Vẽ hình, quan sát và
trả lời
-HS: Gấp tam giác.
-HS: Rút ra nhận xét và
đọc định lý 1
-HS: Vẽ hình và ghi GT,
KL của định lý
-HS: Làm theo sự hướng
dẫn của GV
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
Định lý 1: Trong một tam giác, góc đối
diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
Chứng minh:
Trên tia AC lấy điểm B’ sao cho AB’=
AB Kẻ tia phân giác AM của ^A
-GV: Hãy so sánh hai góc -HS: ^AB' M >^ C Xét ABM và AB’M ta có:
Ngày soạn: 10/03/2013 Ngày dạy : 13/03/2013
Chương 3: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC.
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM GIÁC
Tuần: 26
Tiết: 47
Trang 2C và ^ AB ' M Vì sao?
Thay vì so sánh ^B và C^ ta so
sánh C và ^^ AB ' M
-GV: Muốn vậy, ta phải
chứng minh ^B=^ AB ' M
-GV: Hướng dẫn HS chứng
minh ABM = AB’M
-GV: HD HS làm VD1.
-GV: Nhận xét, chuyển ý.
Hoạt động 2: (12’)
-GV: Điều ngược lại thì như
thế nào? Nó có còn đúng
nữa không?
-GV: Giới thiệu đlý 2.
-GV: Kết hợp hai định lý và
giới thiệu nhận xét
-GV: HD HS làm VD2.
-GV: Nhận xét.
Tính chất góc ngoài
-HS: Tự chứng minh.
-HS: Chứng minh theo
hướng dẫn của giáo viên
-HS: Làm VD1.
-HS: Chú ý theo dõi.
-HS: Đọc định lý 2.
-HS: Chú ý theo dõi và
đọc nhận xét trong SGK
-HS: Làm VD2.
AB = AB’ (cách vẽ)
^A❑1= ^A2 (AM là tia phân giác của^A)
AM là cạnh chung
Do đó: ABM = AB’M (c.g.c) Suy ra:^B=^ AB ' M (1) Mặt khác: AB'M là góc ngoài của
B’MC nên ^AB' M >^ C (2) Từ (1) và (2) ta suy ra: ^B>^ C
VD1: So sánh các góc của ABC biết:
AB = 2cm, AC = 3cm, BC = 5cm Giải:
Ta có: AB < AC < BC Nên C> ^B> ^^ A
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn:
Định lý 2: Trong một tam giác, cạnh
đối diện với góc lớn hơn là góc lơn hơn.
^
B>^ C → AC> AB
Nhận xét: SGK VD2: So sánh các cạnh của ABC biết:
^A=700; ^ B=300
Giải :Ta có:
^
C=1800−^A− ^B
¿1800
−700−300=800
Do đó: C> ^^ A >^B
Suy ra: AB > BC > AC
4 Củng cố: (8’)
- GV cho HS làm bài tập 1 và 2 theo nhóm.
5 Hướng dẫn và dặn do:ø (2’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- Làm các bài tập 3, 4, 5 tiết sau : Luyện tập
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy::