Tiến trình tổ chức các hoạt động: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Giới thiệu bài Các em đã được học về văn nghị luận, nắm được đặc điểm của văn nghị luận để giúp [r]
Trang 11 Kiến thức: - Hệ thống lại cỏc kiến thức về truyện trung đại đó học ở lớp 9
- Vận dụng kiến thức làm 1 số bài tập về truyện trung đại
2 Kĩ năng: phõn tớch, n/xột, đỏnh giỏ tỏc phẩm văn học
3 Thỏi độ: Cú ý thức tập trung ụn tập để nắm vững k/thức
B Chuẩn bị:
- GV: Sgk,stk, bài soạn
- HS: ụn bài trước ở nhà
C Kiểm tra bài cũ: ? Em hóy kể tờn cỏc vb’ truyện trung đại đó học từ đầu năm
học đến nay?
D Tiến trỡnh t/c cỏc hđ dạy học
HĐ1: Khởi động
Để giỳp cỏc em củng cố khắc sõu kiến
thức về văn học trung đại, tiết học hụm
nay chỳng ta học chủ đề 1 “ ễn tập vh
trung đại”
HĐ2: Hd hs ụn tập vh trung đại
? Em hóy cho biết những nột chớnh về
tg’, tp’ “Chuyện người con gỏi Nam
Xương”?
? Em hóy cho biết những nột đặc sắc về
nd, ngt của vb’?
I.ễn tập văn học trung đại
1 Văn bản : Chuyện người con gỏi Nam Xương
a Tỏc giả, tỏc phẩm:
- Tác giả : + Nguyễn Dữ quê ở Hải Dơng
là ngời học rộng tài cao…
+ Là học trò của Nguyễn Bỉnh Khiêm,sống vào thế kỉ XVI
b - Nội dung , nghệ thuật
- Nội dung: + Tác phẩm là bản án đanh
thép tố cáo b’/ chất vô nhân đạo của XHphong kiến
+ Ngợi ca phẩm chất, tâm hồn cao đẹp củangời phụ nữ
+Thái độ cảm thông chân thành của nhàvăn
-> Giá trị nhân đạo của tác phẩm
- Nghệ thuật.
+ Bố cục chặt chẽ
+ Tình huống truyện hấp dẫn li kì
Sử dụng thành công yếu tố kì ảo hoang ờng Kết hợp TS với trữ tình…
Trang 2đ-? Hóy kể túm tắt vb’“ Chuyện người con
gỏi NX” của nguyễn Dữ?
- Vũ Nương là một người phũ nữ đứchạnh vẹn toàn, chớnh vỡ vậy Trương Sinh
đó bỏ ra một trăm lạng vàng để cưới nàng
về làm vợ
- Cuộc chiến tranh xẩy ra Trương Sinhphải đi lớnh Vũ Nương ở nhà sinh con,phụ dưỡng , lo ma chay cho mẹ chồng chuđỏo
- Chiến tranh kết thỳc, Trương Sinh trở về,
bi kịch hạnh phỳc gia đỡnh xẩy ra chỉ vỡ cỏibúng vụ tỡnh
- Vũ Nương đó phải chứng minh phẩmhạnh của mỡnh bằng cỏi chết tại bến sụngHoàng Giang
- Khi Trương Sinh hiểu ra sự thật, thõuhiểu nỗi oan của vợ thỡ đó quỏ muộn
- Trương Sinh lập đàn thờ giải oan VũNương chỉ hiện về trong giõy phỳt với cõunúi thật đau lũng rồi biết mất
2 Văn bản: Truyện cũ trong phủ chỳa Trịnh
a Tác giả, tác phẩm
- Tác giả: +Phạm Đình Hổ (1768-1839)+ Quê Hải Dơng Ông để lại nhiều công trình khảo cứu thuộc nhiều lĩnh vực văn hoá, văn học
- Tác phẩm: + Vũ trung tuỳ bút gồm 88 mẩu chuyện nhỏ
+ Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh ghi chép về cuộc sống và sinh hoạt ở phủ chúa thời Trịnh Sâm ( 1742-1782 )
b Nội dung, nghệ thuật
- Nội dung: Chuyện cũ phủ chúa Trịnh đã
tái hiện cuộc sống xa hoa hởng lạc của vuachúa và bọn tham quan thời Trịnh , thấy đ-
ợc 1 thời kì đen tối trong lịch sử dân tộc
- Nghệ thuật: Nghệ thuật miêu tả cụ thể
,sinh động ,dẫn chứng chân thực, khách quan Lời văn giàu chất trữ tình
c Luyện tậpBài tập: Đọc đoạn đọc thờm tr.63 và phỏt biểu suy nghĩ của bản thõn về đoạn văn dú
3 Văn bản: Hoàng Lờ nhất thống chớ Hồi thứ mười bốn
a Tác giả, tác phẩm
- Tác giả : Ngô Gia Văn Phái- Gồm những tg’ thuộc dòng họ Ngô Thì - Dòng họ nổi
Trang 3Gọi 1 hs đọc thờm đ.văn sgk tr.63
và phỏt biểu suy nghĩ của bản thõn về
? Hóy viết 1 đoạn văn ngắn miờu tả lại
chiến cụng thần tốc Đại phỏ quõn thanh
của vua QT từ tối 30 tết đến ngày mựng
5 thỏng giờng năm kỉ dậu (1729)
(Hết T1 chuyển T2)
? Em hóy nờu những nột chớnh về cuộc
đời con người của nguyễn Du?
? Cho biết nguồn gốc ( xuất xứ) của
tiếng về văn học lúc bấy giờ- ở lang tả Thanh Oai, H.Thanh Oai ngoại thành Hà Nội Trong đó có 2 tg’ chính là Ngô Thì Chí (1758-1788) và Ngô Thì Du (1772-1840)
b Tác phẩm
+ '' HLNTC'' là tiểu thuyết lịch sử đợc viết theo lối chơng hồi, gồm 17 hồi viết bằng chữ Hán ghi lại toàn bộ quá trình thống nhất đất nớc của quân Tây Sơn
+ Nd b i à học thuộc hồi thứ mười bốn
b Nội dung, nghệ thuật
- Nội dung
Tác giả tái hiện chân thực hình ảnh ngời anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ , đồng thời lên án, phên phán sự thốt nát của triều đìnhnhà Lê
- Nghệ thuật
Cách kể chuyện hấp dẫn, lời văn giầu hình
ảnh., tự sự kết hợp miêu tả ,giọng văn cuốnhút
c Luyện tập
HS viết bài, tr.bày
4 Truyện kiều của nguyễn Du
a Nguyễn Du :
- Nguyễn Du ( 1765-1820 ) tờn chữ là TốNhư, hiệu Thanh Hiờn, quờ làng TiờnĐiền- Nghi Xuõn- Hà Tĩnh
- Sinh trưởng trong gia đỡnh quý tộc và cútruyền thống văn học
- ễng sinh ra trong một thời đại cú nhiềubiến động dữ dội
- Nguyễn Du là người cú hiểu biết sõurộng cú vốn sống phong phỳ
b Truyện Kiều
- Nguồn gốc :
+ Viết đầu Tk XI<X dựa theo cốt truyện
“Kim Võn kiều truyện’’ của Thanh TõmTài Nhõn (TQ)
+ Là 1 truyện thơ viết bằng chữ nụm theothể lục bỏt ,dài 3254 cõu
- Túm tắt tỏc phẩm: Bố cục: 3 phần
Phần I : Gặp gỡ và đớnh ước Phần II : gia biến và lưu lạc Phần III : Đoàn tụ
- Giỏ trị nd và ngt của Truyện Kiều.
+ Giỏ trị nội dung : 2 giỏ trị lớn
Trang 4Giỏ trị hiện thực: Tp’phản ỏnh hiện thực
xó hội pk đương thời với bộ mặt tàn bạocủa tầng lớp thống trị .Và số phận củanhững con người bị ỏp bức đau khổ đặcbiệt số phận bi kịch của người phụ nữ tàihoa bất hạnh
Giỏ trị nhõn đạo: Niềm thương cảm sõusắc trước những đau khổ của con người
b Nội dung, nghệ thuật
- Nội dung: Đoạn trích miêu tả vẻ dẹp 2chị em TK cả về hình thức lẫn nội tâm qua đó dự báo số phận của mỗi ngời
- Nghệ thuật: + Miêu tả ,so sánh ,ẩn dụchân dung tính cách nhân vật
+Dùng thủ pháp cổ điển miêu tả ớc lệ tợngtrng
+ Nghệ thuật ngôn từ độc đáo , từ ngữ cógiá trị gợi tả cao
c Luyện tập
E Củng cố- dặn dũ: - ? Nờu nd của cỏc vb’ vừa ụn?
Trang 5- Về nhà học thuộc cỏc nd đó ụn và ụn trước cỏc vb’ vh trung đại.
- Vận dụng kiến thức làm 1 số bài tập về truyện trung đại
2 Kĩ năng: Tổng hợp, n/xột, đỏnh giỏ tỏc phẩm văn học
3 Thỏi độ: Cú ý thức tập trung ụn tập để nắm vững k/thức
B Chuẩn bị:
- GV: Sgk,stk, bài soạn
- HS: ụn bài trước ở nhà
C Kiểm tra bài cũ: ? Em hóy Nờu nd, ngt vb’ “ Chị em Thỳy Kiều” ?
D Ti n trỡnh t/c cỏc h d y h cế đ ạ ọ
HĐ1: Khởi động
Ở 2 tiết trước cỏc em đó ụn 1 số vb’
về truyện trung đại, tiết học hụm nay
chỳng ta tiếp tục đi ụn cỏc vb’ cũn lại
HĐ2: Hd hs ụn tập vh trung đại ( tiếp)
? Hóy cho biết vị trớ đoạn trớch?
? Nờu những nột đặc sắc về nd, ngt của
vb’ cảnh ngày xuõn?
? Đọc thuộc lũng diễn cảm đoạn trớch “
Cảnh ngày xuõn” ?
? Hóy cho biết nd, ngt của vb’?
I ễn tập văn học trung đại (Tiếp)
6 Văn bản: Cảnh ngày xuõn
a Vị trớ đọan trớch:
Đoạn trích thuộc phần II “ Gặp gỡ và
đính ớc” Của Truyện Kiều
b Nội dung, nghệ thuật
- Nghệ thuật:
+ Sử dụng từ ngữ giàu hỡnh ảnh .Bỳt phỏp miờu tả giàu sức taọ hỡnh + Từ lỏy đặc sắc
- Nội dung : Tả khung cảnh ngày xuõntrong tiết thanh minh, Kiều và 2 em đi
đính ớc” Của Truyện Kiều
b Nội dung, nghệ thuật
- Nghệ thuật: Miêu tả chân dung nhânvật qua ngoại hình, cử chỉ và ngôn ngữ
đối thoại để khác họa tính cách nhânvật
Trang 6Cho hs đọc thờm bài viết “ Nghỡn
? Cho biết vị trớ đoạn trớch “LVT cứu
- Nội dung: Tác giả vạch trần bản chấtxấu xa, đê tiện của MGS Qua đó lên ánnhững thế lực tàn bạo chà đạp lên sắctài và nhân phẩm của ngời phụ nữ
c luyện tập Đọc thờm bài viết “ Nghỡn vàng cũncú bốn trăm”
8 Văn bản: Kiều ở lầu Ngưng Bớch
a Vị trớ đoạn trớch:
Đoạn trớch nằm ở phần 2: Gia biến
và lưu lạc b.Nội dung , nghệ thuật:
- Nghệ thuật: Tiểu đối ,thành ngữ, từngữ gợi tả đặc biệt bỳt phỏp tả cảnhngụ tỡnh
- Nội dung: + Đoạn thơ cho thấy cảnhngộ cụ đơn, buồn tủi và tấm lũng thủychung ,hiếu thảo của Thỳy Kiều
+ Thỏi độ cảm thụng chõn thành sõusắc của tỏc giả
Quờ mẹ : Gia định ,quờ cha ở thừa Thiờn Huế
+ Là 1 người cú nghị lực sống và cống hiến cho đời ,cú lũng y/n sõu sắc và tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xõm
+Là một thầy thuốc ,1 thầy giỏo –là nhàthơ lớn của dõn tộc
- Tỏc phẩm : +Truyện thơ sỏng tỏc vào những năm 50 thế kỉ XIX
+ Truyện theo lối chương hồi xoay quanh diễn biến cuộc đời của cỏc nhõn vật chớnh, gồm 2082 cõu thơ lục bỏt + Truyền dạy đạo lý làm người + Xem trọng tỡnh nghĩa ,đề cao tinh thần nghĩa hiệp, thể hiện khỏt vọng cụng bằng của nhõn dõn
+ Đoạn trớch Nằm ở phần 1 của truyện Lục Võn TIờn
Trang 7KNN” ?
? Tr Bày nd, ngt của truyện Luc Võn
Tiờn?
? Đọc diễn cảm lời núi của 4 n/vật:
Phong lai,LVT ( với Phong Lai, Với
Kim Liờn và Nuyệt Nga), Kim Lờn,
Nguyệt Nga
? Em hóy cho biết vị trớ của đoạn trớch?
Cho hs đọc đoạn “ Võn tiờn gặp nạn”
TKBG NV9 T1/232
b Nội dung, nghệ thuật
- Nghệ thuật: + Ngôn ngữ thơ mộc mạc ,giản dị, gần lời nói thông th-ờng ,mang màu sắc Nam Bộ
+Trình tự kể theo thời gian
- Nội dung: Đoạn trích thể hiện khát vọng hành đạo cứu đời của tác giả ,đồng thời khắc họa phẩm chất đẹp đẽ của hai nhân vật Lục Vân Tiên và Kiều Nguyệt Nga Đồng thời phê phán các
ác, cái xấu trong xã hội
c Luyện tậpBài tập: HS đọc diễn cảm
2 Văn bản: Lục Võn Tiờn Gặp nạn
a vị trớ của đoạn trớch:
Nằm ở phần thứ hai của truyện
b Nội dung, nghệ thuật
- Nghệ thuật + Ngôn ngữ thơ mộc mạc giản dị, giầusắc thái Nam Bộ
+ Trình tự kể theo thời gian
- Nội dung + Ngợi ca phẩm chất cao đep của con ngời, đồng thời phê phán các ác, cái xấutrong xã hội
+ Thể hiện quan niệm về ngời anh hùng
c Luyện tập
HS đọc đoạn “Võn Tiờn gặp nạn”
E Củng cố- dặn dũ
- ? Hóy nờu nd cỏc đọan trớch của truyện “Lục Võn Tiờn”?
- Về nhà ụn kĩ cỏc vb’ truyện trung đại; Chuẩn bị cho chủ đề 2 “ Sự k/hợp cỏc y/tố miờu tả, b/c’, nghị luận trong vb’ tự sự”
Trang 8- Vai trò t/d của m.tả, b/c’trong vb’ tự sự.
2 Kĩ năng : - Phát hiện và p/tích đợc t/d của m.tả, b/c’trong vb’ tự sự
- K/hợp kể chuyện với miêu tả, b/c’ khi làm 1 bài văn tự sự
3 Thái độ: Có ý thức đa y/tố m.tả, b/c’ vào bài văn tự sự
HĐ2:H/d hs ụn lại vai trò của…tự sự
? Em hãy cho biết: khi kể chuyện, ngời kể
cần phải làm những gì để câu chuyện trở
Cho hs đọc y/c BT2 và viết đ.văn
Y/c phải vận dụng đợc y/tố m.tả để tả cảnh
ngày xuân
I- ễn tập lớ thuyết
1- Vai trò của miêu tả trong văn tự sự Trong khi kể, ngời kể cần miêu tảchi tiết hành động, cảnh vật, con ngời
và sự việc đã diễn ra nh thế nào thìchuyện mới trở nên sinh động
2 Vai trò của yếu tố biểu cảm trongvăn tự sự
Yếu tố miêu tả, biểu cảm làm cho
đoạn văn hấp dẫn, xúc động làm chongời đọc, ngời nghe phải suy nghĩ liêntởng
II Luyện tập Bài tập 1: Các yếu tố tả cảnh, tả ngời.
a Tả ngời: “Vân xem… kém xanh”
b Tả cảnh: “ Cỏ non… hoa”
“Tà tà bóng… bắc ngang”-> các yếu tố miêu tả làm cho văn bảnsinh động, hấp dẫn và giàu chất thơ;
nó giúp cho ngời đọc có khoái cảmthẩm mĩ theo quy luật:
Lời hay ai chẳng ngâm nga
Trớc còn thuận miệng, sau ra cảmlòng
Bài tập 2:
HS viết đọan văn
Trang 9GV nêu y/c bài tập
Giới thiệu trước lớp về vẻ đẹp của chị
em thúy Kiều bằng lời văn của mình?
- Nh÷ng biÓu hiÖn t×nh c¶m cña 2
ng-êi khi gÆp nhau
E.Củng cố - dặn dò:
? Nêu vai trò cua y/tố miêu tả trong vb’ tự sự ?
- Ôn vai trò của miêu tả trong vb’ tự sự
*****************************
Ngày soạn: 14.11.11
Ngày giảng: 29.11.11
TIẾT 6,7
Chủ đề 2: Sự kết hợp các yếu tố miêu tả, biểu
cảm, nghị luận trong văn tự sự
Trang 10A.Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: - Yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự
- Mục đích của việc sd yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự
- T/d của các y/tố nghị luận trong vb’ tự sự
2 Kỹ năng: - Nghị luận trong khi làm văn tự sự
-P/tích được các yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự cụ thể
- Viết được đoạn văn có y/tố nghị luận trong văn bản tự sự
3- Thái độ: Có ý thực sd y/tố NL vào vb’ ts
- Miêu tả, nghị luận, biểu cảm
Hoạt động 2: Hd hs ôn về yếu tố nghị
luận trong văn bản tự sự
? Em hãy cho biết dấu hiệu và đặc
điểm của lập luận trong vb’?
? Trong đoạn văn nghị luận thường sử
dụng những loại từ và câu nào ?
? Sử dụng yếu tố nghị luận có tác
dụng gì trong Vb tự sự ?
Hoạt động 3: Hd hs luỵện tập.
Hs dọc y/c của bt - hđ cá nhân - 3’
? Lời văn trong đoạn a là của ai? đang
thuyết phục ai ? thuyết phục điều gì ?
26
4
23
I.Yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự:
Nghị luận trong Vb tự sự thực chất
là những cuộc đối thoại với các nhận xét ,phán đoán, các lí lẽ nhằm thuyếtphục người nghe ,người đọc về 1 vấn
đề ,quan điểm ,tư tưởng nào đó
- Trong đoạn văn nghị luận thường
sử dụng các loại câu mang tính chất khẳng định ,phủ định, câu có cặp quan hệ hô ứng.Từ ngữ: Tại sao?
- Tác dụng : Tô đậm tính cách nhân vật , tạo sức thuyết phục làm cho câu chuyện sâu sắc hơn
II Luyện tập
Bài tập 1:
- Lời của ông giáo, đang thuyết phục chính mình về vợ ông không ác Bài tập 2:
Hs tóm tắt, tr.bày
Bài tập 3:Viết đoạn văn kể lại buổi
sinh hoạt lớp
Gợi ý:
Trang 11- Buổi sinh hoạt lớp diễn ra như thế nào ?
thời gian,địa điểm ,ai là người điều khiển ,không khí của buổi sinh hoạt lớp ra sao?
- Nội dung của buổi sinh hoạt là gì?
Em đã phát biểu vấn đề gì ? Tại sao lại phát biểu ra điều đó
- nội dung cụ thể là gì ? nội dung đó giản dị mà sâu sắc ,cảm động như thếnào?
- Suy nghĩ về bài học rút ra từ câu chuyện trên
E Củng cố - Dặn dò: (4’)
- ? Sử dụng yếu tố nghị luận có tác dụng gì trong Vb tự sự ?
- Về nhà ôn lí thuyết và làm bài tập về chủ đề này
************************************************************
HKII năm học 2011-2012 trưng tập tại THCS Quyết Thắng soạn
Phần văn nghị luận cần chỉnh sửa rút ngắn cho cô đọng chỉ cần dạy 17 tiết/ năm do trg QT xếp tkb hàng tuần nên các chủ đề tăng số tiết
Trang 12- Luyện làm cỏc bài tập để trau dồi vốn từ cho hs
2- Kĩ năng : Giải nghĩa từ và sử dụng từ đúng nghĩa, phù hợp với ngữ cảnh
3- Thái độ : Có ý thức dùng từ cho đúng nghĩa, phù hợp với văn cảnh
II Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học
1 Phương phỏp: Phương phỏp dạy học nhúm
2 Kĩ thuật: động nóo
III Chuẩn bị:
1 Thày : soạn giáo án, viết bảng phụ
2 Trò : ễn bài cũ, làm bài tập
IV.Kiểm tra bài cũ:
? Sử dụng yếu tố nghị luận cú tỏc dụng gỡ trong Vb tự sự ?
V.Tiến trình t/c các hđ dạy- học
HĐ1:Giới thiệu bài
Để giúp các em ụn lại hiểu kĩ tầm q/
trọng của việc trau dồi vốn từ để cú vốn
- Lỗi diễn đạt
Sở dĩ có những lỗi diễn đạt vì ngời viết không biết chính xác nghĩa và cách dùng
từ mà mình sử dụng Rõ ràng là không phải do tiếng ta nghốo mà do người viét
đã không biết dùng tiếng ta Nh vậy, muón biết dùng tiếng ta thì trớc hết phải nắm đợc đầy đủ và chính xác nghĩa của
từ và cách dùng từ
2 Rèn luyện để làm tăng vốn từ
Rốn luyện để biết thờm những từ chưa biết, làm tăng vốn từ là việc thường xuyờn phải làm
Trang 13+ Tuyệt trần: nhất trên đời, không có gì sánh bằng.
+ Đồng bộ: phối hợp với nhâu một cách nhịp nhàng
+ Đồng chí: ngời cùng chí hớng chính trị.+ Đồng dạng: có cùng một dạng nh nhau
+ Đòng khởi: cùng vùng dậy, dùng bạo lực để phá ách kìm kẹp
+ Đồng môn: cùng học một trờng, một thầy, một môn phái
+ Đồng niên: cùng một tuổi
+ Đồng sự: cùng làm việc ở một cơ nói với ngời ngang hàng với nhau
quan Trẻ em:
+ Đồng ấu: trẻ em khoảng 6,7 tuổi
+ Đồng dao: lời hát dân gian của trẻ em.+ Đồng thoại: truyện viết cho trẻ em
- chất ( đồng)
+ Trống đồng: nhạc khí gõ thời cổ, hình cái trông, đúc bằng đồng, trên mặt có chạm những hoạ tiết trang trí
Bài tập 3:
a, Dùng sai từ im lặng Từ nàyđể nói về
con ngời, về cảnh tợng con ngời Thay
bằng yên tĩnh, vắng lặng.
b, Dùng sai từ thành lập - lập nên, xây
dựng một tổ chức nh nhà nớc, đảng, hội, công ty…
Quan hệ ngoại giao không phải là một tổ chức
c Dùng sai từ cảm xúc Từ này thờng
đ-ợc dùng nh một danh từ, có nghĩa là sự rung dộng trong lòng do tiếp xúc với việc
gì Ngời Việt Nam không nói: X khiến Y
rất cảm xúc; mà nói: X khiến Y rất cảm
động( xúc động, cảm phục…)
VI Củng cố - Dặn dò
Trang 14- ? Mục đích của việc rèn luyện vốn từ là gì?
- Học bài, làm các bài tập còn lại trong SGK, sỏch bài tập; ụn văn nghị luận
1- Kiến thức : - ễn cho hs những định hớng chính để trau dồi vốn từ
- Luyện làm cỏc bài tập để trau dồi vốn từ cho hs
2- Kĩ năng : Giải nghĩa từ và sử dụng từ đúng nghĩa, phù hợp với ngữ cảnh
3- Thái độ : Có ý thức dùng từ cho đúng nghĩa, phù hợp với văn cảnh
II Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học
1 Phương phỏp: Phương phỏp dạy học nhúm
2 Kĩ thuật: động nóo
III Chuẩn bị:
1 Thày : soạn giáo án, viết bảng phụ
2 Trò : ễn bài cũ, làm bài tập
IV.Kiểm tra bài cũ:
? ? Mục đích của việc rèn luyện vốn từ là gì?
V.Tiến trình t/c các hđ dạy- học
HĐ của thầy và trũ Nội dung
HĐ1:Giới thiệu bài
Để giúp các em ụn luyện kĩ cỏc bài
tập về trau dồi vốn từ , cỏc em cú được
- Ghi chép lại, tra cứu từ điển
Trang 15những cỏch gỡ để làm giàu vốn từ?
- Về nhà ụn lại lớ thuyết TDVT và làm
cỏc bài tập cũn lại trong sgk NV9 T1
- Thù lao: trả công cho một lao động nào đó
Nghĩa thù lao rộng hơn nhuận bút.VD:
: Anh ấy vừa lĩnh tiền nhuận bút cuốn sách mới in
Anh ấy vừa nhận một khoản tiền hậu hĩnh,
b, Tay tráng/ trắng tay
- Tay trắng: không vốn liếng, tài sản gì
- Trắng tay: mất sạch vốn liếng, tài sản
c, Kiểm điểm/ kiểm kê
- Kiểm điểm: xem xét, để rút ra kết luậncần thiết
- Kiểm kê: kiểm lại từng thứ để xác
đinh số lợng, đánh gia chất lợng
Ngày dạy: 14.2.12 TIẾT 5,6 (T12,13)
Chủ đề 4: RẩN KĨ NĂNG LÀM VĂN NGHỊ LUẬN
I Mục tiờu cần đạt: