1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra HK II Toan 9

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 46,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được công thức tính V, S của hình trụ, hình nón, hình cầu.... Một xe tải và một xe khách khởi hành đồng thời từ A để đi đến B.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hệ hai PT bậc

nhất hai ẩn

- Giải hệ PT bậc nhất hai ẩn

Số câu

Số điểm

(Tỉ lệ%)

1

1 điểm

10%

1 1đ 10%

Hàm số y = ax 2

( a ≠ 0 ) - PT bậc

hai một ẩn

- Hiểu được

Hệ thức Vi

-ét để tính được tổng, tích nghiệm

PT bậc hai

- HS biết dùng

hệ thức a+b+c

= 0 để tính nhẩm nghiệm

- Giải PT bậc hai một ẩn

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Tìm giá trị tham

số m để PT bậc hai

có nghiệm cho trước

Số câu

Số điểm

(Tỉ lệ%)

1/2 0,5 điểm

5%

1/2 0,5 điểm

5%

1

3 điểm

30%

3/2

1 điểm

10%

2 5 50%

Góc với đường

tròn

Vẽ hình, ghi GT-KL của bài toán

- Áp dụng kiến thức đã học để

CM tứ giác nội tiếp, hệ thức

- Chứng minh tam giác đồng dạng và các hệ thức

Số câu

Số điểm

(Tỉ lệ%)

0,25 điểm

2,5%

2/3 1,75 điểm

17,5%

1/3

1 điểm

10%

1

3 đ 30%

Hình trụ - Hình

nón - Hình cầu

- Nắm được công thức tính V, S của hình trụ, hình nón, hình cầu

- Áp dụng các công thức để tính

V, S của các hình không gian

Số câu

Số điểm

(Tỉ lệ%)

1/2 0,5 điểm

5%

1/2 0,5 điểm

5%

1 1đ

10 % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

1 1,25 điểm 12,5%

1/2 0,5 điểm

5%

13/6 6,25 điểm

62,5%

11/6

2 điểm

20%

5

10 đ 100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MễN TOÁN - LỚP 9

NĂM HỌC 2011 – 2012

( Thời gian làm bài 90 phỳt khụng kể phỏt đề)

Bài 1 ( 1 đ) Giải hệ phương trỡnh:

Bài 2 ( 1 đ): a) Tớnh tổng và tớch của phương trỡnh sau:

x2 - 7x + 3 = 0 b) Tớnh nhẩm nghiệm phương trỡnh sau:

x2 + 5x - 6 = 0

Bài 3: (2 đ) Cho phơng trình : x2 - 2(m - 3)x - 1 = 0 (1) với m là tham số

a) Xác định m để phơng trình (1) có một nghiệm là x=1

b) Giải phương trỡnh trờn khi m = 5.

B

ài 4 : (2 đ) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

Một xe tải và một xe khách khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết vận tốc của xe khách lớn hơn vận tốc xe tải là 20km/h Do đó nó đến B trớc xe tải 50 phút Tính vận tốc của mỗi xe, biết quãng

đờng AB dài 100 km

Bài 5: (1 đ) a) Viết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh trụ?

b) Áp dụng tớnh: Sxq của hỡnh trụ cú: C = 13cm h = 3cm Thể tớch của hỡnh trụ cú r = 5mm h = 8mm

Bài 6: ( 3 đ)

Cho nửa đờng tròn (O, R) đờng kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa đờng tròn (O)

Từ một điểm M tuỳ ý trên nửa đờng tròn (M khác A và B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đờng tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tơng ứng là H và K

a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AH + BK = HK

c) Chứng minh  HAO  AMB

và HO.MB = 2R2

đáp án và biểu điểm KIỂM TRA HỌC KỲ II

MễN TOÁN - LỚP 9

Trang 3

NĂM HỌC 2011 – 2012

1

( 1 đ)

<=>

1 điểm

2

( 1 đ)

a) x2 - 7x + 3 = 0

 = ( - 7)2 - 4.3.1 = 37 > 0

Phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

Theo hệ thức Viột:

S = x1 + x2 = 7

b a

 

P = x1.x2 = 3

c

a

b) Vỡ a+b+c=0 nờn phương trỡnh x2 +5x - 6 = 0 cú nghiệm là:

x1 = 1 và x2 = -6

0,5 điểm

0,5 điểm

3

( 2 đ)

a) Thay x = 1 vào phơng trình (1) đợc :

12 -2(m - 3).1 - 1 = 0

1 + 2m + 6 - 1= 0  2m = -6  m = -3 b) Khi m = 5 phương đó cho cú dạng: x2 - 4x - 1 = 0

'= (-2)2 + 1 = 5

Phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt:

x  1 2 5 và x  1 2 5

1 điểm

1 điểm

4

( 2 đ)

Gọi vận tốc xe khỏch là x( km/h) ĐK: x > 0

Vậy vận tốc xe du lịch là x + 20 (km/h)

Thời gian xe khỏch đi là:

100 ( ) h x

Thời gian xe du lịch đi là:

100 ( )

x 

Đổi 50 phỳt =

5 ( )

Ta cú phương trỡnh:

Giải phương trỡnh ta được: x1 = 40 ( TMĐK) x2 = - 60 ( Loại)

Trả lời: Vận tốc xe khỏch là: 40 km/h

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

Vận tốc xe du lịch là 60 km/h 0,25 điểm

5

( 1 đ)

a) Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh trụ là:

Sxq = C.h

( C - chu vi đường trũn đỏy; h - chiều cao)

Cụng thức tớnh thể tớch của hỡnh trụ là:

V   r h2

( r - bỏn kớnh, h - chiều cao)

b) Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ là:Sxq = C.h = 13.3 = 39(cm2 )

Thể tớch của hỡnh trụ là:V r h2 .5 8 628(2.  mm3)

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

6

( 3 đ)

Hình vẽ đúng - ghi được

GT - KL của bài toỏn

a) Xét tứ giác AHMO có

gúc OAH=gúc OMH= 900

(tính chất tiếp tuyến)

 gúc OAH+gúc OMH=1800

 tứ giác AHMO nội tiếp vì có tổng hai góc đối diện bằng 1800

b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau của một đờng tròn có :

AH = HM và BK = MK

Mà HM + MK = HK (M nằm giữa H và K)

 AH + BK = HK c) Có HA = HM (chứng minh trên)

OA = OM = R OH là trung trực của AM  OH  AM

Có gúc AMB = 900 (góc nội tiếp chắn

1

2 đờng tròn)

 MB  AM  HO // MB (cùng  AM)

 gúc HOA=gúc MBA (hai góc đồng vị)

Xét  HAO và  AMB có :gúc HAO = gúc AMB = 900

Gúc HOA = gúc MBA (chứng minh trên)

  HAO  AMB (g - g)

AB MB  HO.MB = AB.AO HO.MB = 2R.R = 2R2

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Ngày đăng: 29/06/2021, 03:56

w