1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nhieu de kiem tra HK II Toan 9

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 313,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B. Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung. Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau... D. Chứng minh AI[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.

Môn Toán 9 - Thời gian :90 phút

( Không kể thời gian phát đề)

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 2x + y = -3 và đường thẳng y = x – 6 là:

Câu 2: Phương trình : 2x2 + 3x – 1 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2 thì 1 2

xx có giá trị là:

Câu 3: Phương trình :x2 + 2(m-1)x – (2m+3) = 0 có hai nghiệm phân biêt khi :

A m > 2 B m > -2 C m > 2 hoặc m < -2 D Với mọi m R

Câu 4: Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) có DAC50 ;0 ABD700 thì số đo góc ADC là:

Câu 5: Cho (O:R) và hai điểm A,B thuộc (O) sao cho

6

R

AB 

thì số đo độ của cung AB là:

Câu 6: Hình trụ có bán kính đáy bằng

1

2 độ dài đường cao và thể tích là 2 (cm3) thì diện tích xung quanh của hình trụ là:

II Tự luận: ( 7điểm )

Bài 1: ( 2,5 Điểm )Cho hàm số y = 2x2 (P) và hàm số y = 5x – 3 (D)

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Xác định gíao điểm của hai đồ thị (P) và (D)

Bài 2: (1,5 Điểm ) Cho phương trình: 3x2 – 4x + (m - 1) = 0

a) Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Bài 3: ( 3 Điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =

1

2 BC, kẻ AH vuông góc BC tại H Gọi D là điểm đối xứng của A qua H, E là giao điểm của DB và CA

a) Chứng minh: Tứ giác ABDC nội tiếp được một đường tròn, xác định tâm O của đường tròn đó b) Chứng minh: EB.ED = EA EC

c) Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi đường tròn tâm O ngoại tiếp tứ giác ABDCvà tứgiác ABDC biết AB = 3 cm

- Hết –

Trang 2

Đáp án và biểu điểm :

I Trắc nghiệm:

II Tự luận:

Bài 1:

Câu a: Vẽ đúng đồ thị hai hàm số và đủ các yếu tố của hệ trục tọa độ … (1đ)

Câu b: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D): 2x2 = 5x – 3

Giải phương trình tìm được: x1 = 1; x2 = 3/2 thay vào (P) hoặc (D) (0,75đ)

Tìm được y1 = 1; y2 = 9/2 và kết luận tọa độ giao điểm là: (1; 2) và ( 3/2; 9/2) (0,75đ)

Bài 2:

Câu a: Tính được:

' '

7

3

vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi m <

7

Câu b: Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi a.c < 0

Suy ra: 3( m – 1 ) <0  m- 1 < 0  m < 1 (0,75đ)

Bài 3:

Xác định đúng tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm BC (0,25đ)

EB ED EA EC

Câu c:Tính đúng bán kính đường tròn (O) R = 3 cm => BC = 2 3 cm (0,25đ)

Tính đúng AD = 3cm => SABDC =

3 3

AD BC

Tính đúng S(O)= R2= 3 ( cm2) => Sct = S(O) - SABDC = 3 - 3 3 (cm2) (0,5đ)

Các cách giải khác nếu giải đúng vẫn có điểm tối đa

Làm tròn điểm theo quy định

Trang 3

-Hết-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.

Môn Toán 9 - Thời gian :90 phút

( Không kể thời gian phát đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm - 15 phút)

Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Cặp số (2; -1) là nghiệm của phương trình nào sao đây?

A 4x – y = 7 B x + 2y = 0 C 2x + 0y = - 4 D Cả 3 phương trình trên

Câu 2: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 2y = 3 là

A

x R

B

3 2

y R

 

3 2

x R x y

D Cả A, B, C đều sai

Câu 3 : Số nghiệm của hệ phương trình

Câu 4 : Xác định giá trị hệ số a để parabol y = ax2 đi qua M

1

; 2 2

Câu 5 : Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau :

A Trong một đường tròn, các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau

B Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

C Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

D Tứ giác có 2 góc đối bằng nhau thì nội tiếp được trong đường tròn

Câu 6 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O), biếtBCD  140o Tính số đo của BCD ?

II TỰ LUẬN : (7 điểm – 75 phút)

Bài 1:

a Giải hệ phương trình :

x y

x y

b Giải phương trình : 2x2 – 3x + 1 = 0 (1 điểm)

Bài 2: Cho (P): y = -x2

b Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -2 và cắt trục tung tại điểm

Bài 3: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Gọi M, N và I lần lượt là điểm chính giữa

 ; ;

AB AC AC

a Chứng minh AI là phân giác của BAC

b Chứng minh AEH cân

c Chứng minh tứ giác KNPS nội tiếp

Hết

Trang 4

-ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II TỰ LUẬN:

Bài 1:a.

1

8

x

y



 

Vậy nghiệm của hệ phương trình là

1 8

x y



0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 1: b Giải phương trình 2x2 – 3x + 1 = 0

Ta có a + b + c = 2 – 3 + 1 = 0

Nên phương trình có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 =

1 2

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 2:

a

- Vẽ đúng đồ thị hàm số

b Đường thẳng (d) có dạng y = ax + b,

cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng x = -2 => y = -4

nên – 4 = a.(-2) + b (1)

(d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 => b = -2 (2)

Từ (1) và (2) ta có

Vậy phương trình đường thẳng (D) là : y = x – 2

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 4:

K

P

H

A

I

N

a) Ta có BI IC (gt)

BAI IAC

  (2 góc nt chắn 2 cung bằng nhau)

=> AI là phân giác của BAC

b) Ta có

Sd AENSd AN BM

(góc có đỉnh trong đtròn)

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 5

 12   

Sd AHMSd AM CN

(góc có đỉnh trong đtròn)

( ) ( )

Nên AEH cân tại A

c)

1

ISC

1

ICM

2

Sd MA IC

Sd MB IB

=> SIC cân tại I

Mà IN là phân giác nên INSC (1)

Mặt khác ta có :AEH cân tại A (câu b)

Mà AI là phân giác của góc A nên AI  MN (2)

Từ (1) và (2) =>SKP SPN  1800

Nên tứ giác KNPS nội tiếp được đường tròn)

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm

* Ghi chú: - Mọi cách làm khác đúng đều được điểm tối đa phần tương ứng

- Bài hình học không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai thì không chấm bài đó

Trang 6

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn : Toán 9 (Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5điểm)

Chọn câu đúng trong các câu sau :

Câu 1: Nghiệm tổng quát của phương trình: 2x – 3y = 6 là:

A/ ( x R ; y = 2x 2

3

y x

; y R ) C/ Cả A và B đều sai D/ Cả A và B đều đúng

Câu 2: Tích 2 nghiệm của phương trình: – x2 + 3x – 2 = 0 là :

Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình :

A/ ( 2; 1 ) B/ ( -2 ; 1 ) C/ ( - 2 ; - 1 ) D/ (2 ; - 1 )

Câu 4: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của :

A/ 2 đường trung trực B/ 2 đường trung tuyến

C/ 2 đường phân giác trong D/ 2 đường cao

Câu 5: Cho đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh 5 cm Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông

2 5

D/ Một kết quả khác

Câu 6: Cho đường tròn (O; R ) , sñMaN = 140¼ 0 ( hình 1 ) Diện tích hình quạt tròn O MaN bằng :

A/

2 18

7

R

B /

2 7

18

R

C/ 18R

7

D/ 7 R 18

(Hình 1)

Câu 7: Phương trình :x2 + 2(m-1)x – (2m+3) = 0 có hai nghiệm phân biêt khi :

A m > 2 B m > -2 C m > 2 hoặc m < -2 D Với mọi m R

Câu 8: Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) có DAC50 ;0 ABD700 thì số đo góc ADC là:

Câu 9: Cho (O:R) và hai điểm A,B thuộc (O) sao cho

6

R

AB 

thì số đo độ của cung AB là:

A 1200 B 1500 C 2700 D 2400

Câu 10: Hình trụ có bán kính đáy bằng

1

2 độ dài đường cao và thể tích là 2 (cm3) thì diện tích xung quanh của hình trụ là:

A 16 (cm2) B 8 (cm2) C 4 (cm2) D 2 (cm2)

Bài1:(1điểm): Cho phương trình : 2x2 – kx + 8 = 0

a) Định k để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b) Đặt A = x12+x22 + 3 Tìm k để A = 10

Bài 2: (0,5điểm): Giải phương trình (x – 1)(x – 3)( x – 5)(x – 7) = 20

Bài 3: (1,5điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 70m Nếu tăng chiều dài lên 5m và giảm chiều rộng

đi 5m thì diện tích mới bằng

5

6 diện tích ban đầu Tính chiều dài và chiều rộng khu đất lúc đầu

Bài 4: (2điểm): Trên nửa đường tròn (O; R),đường kính AD lấy điểm B và C sao cho »AB BC CD=» =» Qua

C vẽ đường thẳng vuông góc với AD tại H , kéo dài AB cắt HC tại I ; BD và CH cắt nhau tại E

a/ Tứ giác OBCD là hình gì?

b/ Chứng minh tứ giác HDIB nội tiếp đường tròn

c/ Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O;R) tại B cắt tia HC tại F Chứng minh ·FBE BEF=·

O N M

Trang 7

A D

I

H O

F

E

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I/ Phần trắc nghiệm : ( mỗi câu đúng được 0,5đ)

II/ Phần tự luận :

1/ 2x2 – kx + 8 = 0

a)  = k2 – 64 = 0  k2 - 64 = 0  k =  8

k = 8  x1 = x2 = 2

k = - 8  x1 = x2 = - 2

b) x1 + x2 = 2

k

; x1 x2 = 4

A = ( x1 + x2 )2 – 2x1x2 + 3 = 4

2

k

- 5

A = 0  4

2

k

- 5 = 10  k =  2 15 2/ ( x – 1 )( x – 3 )(x – 5 )( x – 7 ) = 20

 é(x 1 x 7 x 3 x 5- ) ( - ) (ùé - ) ( - )ù=20

(x2 – 8x + 7)(x2 – 8x + 7 + 8 ) = 20

Đặt y = x2 – 8x + 7

Khi đó (*) viết lại : y (y +8) = 20  y2 + 8y – 20 = 0

 = 16 + 20 = 36 > 0  y1 = 2 ; y2 = - 10

 y1 = 2  x2 – 8x + 5 = 0  x1 = 4 + 11 , x2 4 - 11

 y2 = - 10  x2 – 8x +17 = 0 ( vô nghiệm)

3/ a/ OBCD là hình thoi

b/ ABD = 900 ( gnt chắn ½ đường tròn )

 IBH = 900 ( kb với ABD)

xét  HDIB có

IBH = 900 ( cmt)

IHD = 900 ( gt)

( B, D cùng nhìn cạnh TD dưới 1 góc vuông )

  HDTB là nội tiếp đường tròn đường kính ID

c/ Sđ cungAB = Sđ cung CD = Sđ cung BD = 600 (gt)

ADB = 2

1

sđ cungAB = 300  HED = 600

 BEF = HED = 600 (1)

FBE = 2

1

sđ cungBD = 2

1 1200 = 600 (2)

Từ (1) và (2)  BEF = FBE

Trang 8

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 9.

Thời gian: 90 ’ (Không kể thời gian phát đề)

A Phần trắc nghiệm ( 5điểm)

Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Hệ phương trình

 có nghiệm là:

A.(x = 1;y = 1) B.(x = 0;y =

3

Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình 2x2 – x – m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt:

A.m>

8

8

7

7 8

Câu 3: Phương trình 2x2 – 3x + 7 = 0 có tổng và tích các nghiệm là:

;

xxx x

;

xx  x x 

;

xxx x

D.Kết quả khác

Câu 4: Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB có sđ AB = 120 , M là điểm trên AB nhỏ Sđ AMB0  là:

Câu 5: Cho đường tròn (O;R) và hai bán kính OA,OB vuông góc nhau Diện tích hình quạt OAB là:

A

2

4

R

B

2 3

R

C

2 2

R

D R2

Câu 6: Chu vi đường tròn (O;R) là 16 Độ dài của cung 90 của đường tròn này là:0

Câu 7: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 4x2 – 16 = 0 B 4x2 + x + 5 = 0 C 3x2 – 2x – 1 D x2 + x = 0

Câu 8: Xác định giá trị hệ số a để parabol y = ax2 đi qua M

1

; 2 2

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau :

A Trong một đường tròn, các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau

B Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

C Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

D Tứ giác có 2 góc đối bằng nhau thì nội tiếp được trong đường tròn

Câu 10: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O), biếtBCD 140o Tính số đo của BCD ?

B Phần tự luận: (5điểm)

Bài 1: a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số y =

2 4

x

b/ Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y = x + m tiếp xúc với (P)

Bài 2: Cho phương trình( ẩn số x) : x2 – ax + a – 1 = 0

a/ Chứng tỏ phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi số thực a

b/ Tìm a để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 và x12x22 10

Bài 3: Quãng đường từ A đến B dài 120km Một xe máy đi từ A đến B với thời gian đã định Nhưng do

đường xấu nên xe máy phải giảm vận tốc đi 10km/h và đã đến B chậm hơn dự định 1 giờ Tính thời gian dự định của xe máy?

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH và phân giác BE (H BC,

E AC) Kẻ AD vuông góc với BE (D BE) Gọi I là giao điểm của AH và BE

a/ Chứng minh tứ giác ADHB nội tiếp, xác định tâm O đường tròn ngoại tiêp tứ giác

b/ Chứng minh ·EAD HBD=· và tam giác AIE cân

Trang 9

c/ Chứng minh tứ giác HCED nội tiếp.

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5đ) M i câu ch n đúng cho 0.5 đi mỗi câu chọn đúng cho 0.5 điểm ọn đúng cho 0.5 điểm ểm

B.PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Bài 1:

a/

 Lập đúng bảng giá trị (0,5 đ)

 Vẽ đúng đồ thị (0,5 đ)

(Thiếu mũi tên hoặc Ox, Oy trừ 0.25đ)

b/

 Lập đúng phương trình hoành độ giao điểm: x2 4x 4m (0,25đ)0

 Tính đúng '=4+4m

 Lí luận dẫn đến '= 0  4+4m=0  m= -1 (0,25 đ)

(Thiếu điểm lí luận không cho điểm phần này)

 Kết luận (0,25 đ)

Bài 2:

a/

 Tính đúng :  =a2 4a 4

 Chứng minh được :  =(a  2)2  0  a (0,5 đ)

 Kết luận: (0,25 đ)

b/

 phương trình có hai nghiệm phân biệt   >0  a 2

 Tính đúng

1 2

1 2 1

x x a

 

 (0,25 đ)

1 2

4 2

a a



x12x22

=10  (x1x2)2 2x x1 2 10 a2 2a 8 0 (0,25 đ)

 Tìm được (tmđk) (0,25 đ)

Bài 3:

a/

1 1

- Kết luận:ADHB nội tiếp(0,25 đ)

- Tâm O là trung điểm AB (0,25 đ) b/ - Chứng minh được :A1B1

-B1 B2(gt)

- suy ra: A1B2 (0,5 đ)

* AIE cân

A2 = B2 (cùng chắn cung HD)

Suy ra :A1A2(0,25đ)

AIE

c/ IDH = A3 (cùng chắn cung BH)

D

I

H

E

A

1

2

3

1

2

Trang 10

 (cùng phụ ABC ) (0,25 đ)

Suy ra: D1 và kết luận HCED nội tiếp(0,25 đ)C

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9 THỜI GIAN :90’(không kể thời gian phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Câu 1.Phương trình x2 – 3x –4 = 0 có nghiệm là:

Câu 2 Đồ thị hàm số y=(3-m)x2 đi qua điểm A(-1;-4) khi :

Câu 3 Phương trình x2 + 3x +7 = 0 có tổng và tích hai nghiệm là:

c không có tổng và tích hai nghiệm d a,b,c đều sai

Câu 4 Diện tích đường tròn có đường kính 6cm là:

a 36  (cm2) b 9 (cm2) c 6 (cm2) d kết quả khác

Câu 5 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi :

a ˆA = ˆ C b ˆA + ˆ C = 1800 c cả a,b đều đúng d Cả a,b đều sai

Câu 6 Cho (O;R) và dây cung AB = R , lấy điểm M thuộc đường tròn (M A ;M B).Số đo góc AMB

bằng: a 300 b 600 c 1500 d Cả a,c đều đúng

Trang 11

Câu 7: Số nghiệm của hệ phương trình

Câu 8: Xác định giá trị hệ số a để parabol y = ax2 đi qua M

1

; 2 2

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau :

A Trong một đường tròn, các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau

B Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

C Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

D Tứ giác có 2 góc đối bằng nhau thì nội tiếp được trong đường tròn

Câu 10: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O), biếtBCD 140o Tính số đo của BCD ?

II/ PHẦN TỰ LUẬN :

1 Cho biểu thức :

2

A

a Tìm giá trị của x để A có nghĩa

b Rút gọn biểu thức A

2 Cho phương trình x2+3x+2m=0 (1)

a Giả sử phương trình có hai nghiệm x1,x2

Tính tổng S và tích P các nghiệm của phương trình (1)

b Giải phương trình trên khi m= -20

c Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép

3.Cho (O) đường kính AB=8cm ;Điểm M nằm trong đường tròn ; đường thẳng AM cắt (O) tại C , đường thẳng BM cắt (O) tại D , đường thẳng AD cắt đường thẳng BC tại N , đường thẳng NM cắt AB tại K

a/ Tính chu vi và diện tích (O) ?

b/ Chứng minh : Tứ giác CMDN nội tiếp ? Xác định tâm I và Bán kính của (CMDN) ?

c/ Chứng minh các tứ giác ADMK;BKDN nội tiếp ?

d/ Chứng minh OC là tiếp tuyến của (I) ?

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.

Môn Toán 9 - Thời gian :90 phút

( Không kể thời gian phát đề)

I Phần tự luận: (7 điểm – 80 phút)

Bài 1: (2 điểm)

a) Vẽ đồ thị 2 hàm số

2 1 2

yx

và y = 2x – 2

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị trên.

Bài 2: (2 điểm)

Cho phương trình: x2 – 6x + m = 0

a) Tìm giá của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2.

b) Tính theo m giá trị của biểu thức: A = x1x2 – x1 – x2.

Bài 3: (3 điểm)

Ngày đăng: 24/05/2021, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w