Nếu tăng chiều dài và chiều rộng của nó lên 1cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 25cm 2.. Nếu giảm chiều dài đi 2cm, chiều rộng 1cm.[r]
Trang 1ường THCS Văn Khờ đề kiểm tra học kỳ II lớp 9A năm học 2011-2012
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90phút (không kể thời gian giao đề)
-A Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Cõu1 Phương trỡnh x4 x2 2 0 cú tập nghiệm là:
A 1; 2 B. 2 C. 2; 2 D. 1;1; 2; 2
Cõu 2 Gọi S và P lần lượt là tổng và tớch hai nghiệm của phương trỡnh x2 5x 10 0
Khi đú S + P bằng:
A -15 B -10 C -5 D 5
Cõu 3 Diện tớch của hỡnh trũn là 64 (cmcm2) thỡ chu vi đường trũn đú là:
A 64 (cmcm) B 8 (cmcm) C 32 (cmcm) D 16 (cmcm)
Cõu 4 Cho tam giỏc MNP vuụng tại M, MP=3cm, MN= 4cm Quay tam giỏc đú một
vũng quanh cạnh MN được một hỡnh nún Diện tớch xung quanh của hỡnh nún đú là:
A 10 (cmcm2) B 20 (cmcm2) C 15 (cmcm2) D 24 (cmcm2)
b Phần Tự LUậN : (8,0 điểm)
Cõu 7 (cm3,0 điểm) Cho phương trỡnh (cmẩn x): 3x2 2(cm3m 1)x 4m 0 (cm1)
a/ Giải phương trỡnh (cm1) với m 0.
b/ Giải phương trỡnh (cm1) với m 1.
c/ Chứng minh rằng phương trỡnh (cm1) luụn cú nghiệm với mọi m.
d/ Gọi x x1 , 2là hai nghiệm của phương trỡnh (cm1) Tỡm mđể x1 x2 1
Cõu 8 (cm2 điểm)
Cho một hỡnh chữ nhật Nếu tăng chiều dài và chiều rộng của nú lờn 1cm thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật tăng thờm 25cm2 Nếu giảm chiều dài đi 2cm, chiều rộng 1cm thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật giảm đi 31cm2 Tớnh chiều dài và chiều rộng hỡnh chữ nhật ban đầu
Cõu 9 (cm3 điểm)
Cho nửa đường trũn (cmO) đường kớnh AB và dõy AC (cmC khỏc A và B).Gọi M là điểm chớnh giữa của cung AC; H là giao điểm của bỏn kớnh OM với dõy AC
a/ Chứng minh OM//BC
b/ Vẽ đường thẳng Cx qua C song song với BM, nú cắt đường thẳng AM tại K; chứng minh tứ giỏc MHCK nội tiếp
c/ Chứng minh KH vuụng gúc với AB
Hớng dẫn chấm
đề kiểm tra học kỳ II năm học 2011-2012
Môn: Toán 9
-A Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Trang 2Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm.
b Phần Tự LUậN: (9 điểm)
7
(3,0 điểm)
a/ Thay m 0 vào phương trỡnh (cm1) ta được: 3x2 2x 0
0 0
3 2 0
3
x x
x x
b/ Thay m 0 vào phương trỡnh (cm1) ta được: 3x2 8x 4 0
' 16 12 4 ' 2.
Phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt: 1 2
4 2 2 4 2
x x
c/ ' (cm3m 1)2 3(cm 4 ) 9 m m2 6m 1 12m 9m2 6m 1
(cm3m 1) 2 0 m phương trỡnh (cm1) luụn cú hai nghiệm x x1 , 2 với
mọi m.
d/ Theo Vi-ột ta cú: 1 2 1 2
2(cm3 1) 4
;
1 2 1 (cm 1 2 ) 1 (cm 1 2 ) 4 1 2 1
x x x x x x x x
2
2 2(cm3 1) 4
4 1 36 24 4 48 9
36m 24m 4 9 (cm6m 2) 3 0
5
6
m m
m
m
0,25 0,5
0,25 0,25 0,25 0,5 0,25
0,25
0,25
0,25
8
(2)
Gọi chiều dài, chiều rộng hỡnh chữ nhật ban đầu lần lượt làx,y(cmcm)
ĐK: x y, x 2,y 1.
Diện tớch hỡnh chữ nhật ban đầu là: xy (cmcm2)
Nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nú lờn 1cm thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật
tăng thờm 25cm2 nờn ta cú PT: (cmx 1)(cmy 1) xy 25 x y 24 (cm1)
Nếu giảm chiều dài đi 2cm, chiều rộng 1cm thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật
giảm đi 31cm2 nờn ta cú PT: (cmx 2)(cmy 1) xy 31 x 2y 33 (cm2)
Từ (cm1) và (cm2) ta cú hệ PT: x y x2y2433 x y159
KL: Vậy chiều dài, chiều rộng hỡnh chữ nhật ban đầu lần lượt là 15cm
và 9cm
0,25 0,25
0,25 0,5 0,25
9
(3điểm)
Trang 3a/ Vì M là điểm chính giữa của cung AC nên AM MC AM MC.
Lại có OA OC (cmbán kính đường tròn)
OM là đường trung trực của AC OM AC tại H (cm1)
Mặt khác ACB 90 0 (cmgóc nội tiếp chắn nửa đường tròn) BCAC (cm2)
Từ (cm1) và (cm2) suy ra OM / /BC.
b/ AMB 90 0 (cmgóc nội tiếp chắn nửa đường tròn) AM MB mà
/ /
CD BM (cmgt) AM CD tại K Xét tứ giác MHCK có MHC MKC 90 0
MHC MKC 90 0 90 0 180 0 tứ giác MHCK nội tiếp
c/ Gọi P là giao điểm của KH với AB AKP MCA (cmvì tứ giác MHCK
nội tiếp); MBA MCA (cmcùng chắn cung AM của nửa đường tròn (cmO))
AKP MBA
Vì tam giác AMB vuông tại M nên MAB MBA 90 0
90 0 90 0
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,25
0,5 0,25
H D
C
K
M