1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HK II. TOÁN 9

2 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 3,0 điểm Em haừy khoanh troứn vaứo moọt trong caực chửừ caựi A, B, C, D ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng 1/ Heọ phửụng trỡnh naứo sau ủaõy voõ soỏ nghieọm: A.. Diện t

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009–2010 Mụn: Toỏn 9 Ngày thi 5/5/2010

Thời gian: 90 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )

ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Em haừy khoanh troứn vaứo moọt trong caực chửừ caựi A, B, C, D ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng

1/ Heọ phửụng trỡnh naứo sau ủaõy voõ soỏ nghieọm:

A x y x y 44

1

3 2

x y

x y

C

1

3 2

x y

x y

D.x x22y y5 5

2/ Cho phương trỡnh 2 x2 2 6 x  8= 0 Khẳng định phương trỡnh cú hai nghiệm đỳng hay sai?

A Đỳng B Sai

2

4/ Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh: 3x2 – 2x –1 = 0 laứ:

3

1 ;

2

xx  B 1 2

1

1 ;

3

1

1 ;

3

3

1 ;

2

x  x

2

A Hàm số trên luôn đồng biến;

B Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0;

C Hàm số trên luôn nghịch biến;

D Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

6/ Khẳng định “Đồ thị hàm số y = ax2, với a 0 nhận trục Oy làm trục đối xứng” là đỳng hay sai?

A Đỳng B Sai

7/ Toồng hai nghieọm vaứ tớch hai nghieọm của phửụng trỡnh 4x 2 – 3x – 5 = 0 laứ.

A 1

3vaứ 2

3 D 3

4 vaứ 5

4

8/ Cho ABC ủeàu noọi tieỏp ủửụứng troứn taõm O Soỏ ủo cung nhoỷ AC baống:

9/ Hỡnh 1 Bieỏt AB laứ ủửụứng kớnh, sủBC 80o; sủ BD 40o Soỏ ủo AEC = ?

10/ Mệnh đề “Trong một đường trũn hai dõy khụng đi qua tõm khụng thể cắt nhau tại trung điểm của

mỗi dõy” là đỳng hay sai?

A Đỳng B Sai

E O A

C

D B

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BèNH

Lớp: 9………

Họ và tờn:………

Điểm Lời phờ của giỏo viờn

Hỡnh 1

Trang 2

11/ ABC vuông tại A có B   60onội tiếp đường tròn (O; 3 cm) Diện tích hình quạt tròn OAC

(ứng với cung nhỏ AC) bằng:

12/ Hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó, ta được một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

II PH ẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm )

Bài 1(1,5 điểm):

Cho hàm số y = 1 2

2 x

2

a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm giao điểm của hai đồ thị (P) và (D)

Bài 2(1,0 điểm): Giải các hệ phương trình sau:

a)

3

x y

x y

z t

z t

Bài 3 (1,25điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài lớn hơn chiều rộng 8m Biết diện tích vườn là 560 m2 Quanh vườn người ta đĩng những chiếc cọc làm hàng rào bảo vệ Ở mỗi gĩc cĩ một cọc, khoảng cách giữa hai cọc liên tiếp bằng nhau và là một số nguyên mét Hãy tính kích thước của vườn? Bài 4 (2,75 điểm):

Cho đường tròn đường kính AB, trên tia AB lấy điểm C nằm ngoài đường tròn Qua C kẻ đường thẳng (d) vuông góc với AC Trên (d) lấy điểm M bất kỳ (M khác C) Đoạn thẳng AM cắt đường tròn tại N

a/ Chứng minh: Tứ giác BCMN nội tiếp

b/ Tia MB cắt đường tròn tại E Chứng minh: Tứ giác AMCE nội tiếp

c/ Chứng minh: EM là tia phân giác của NEC

d/ Tia AE cắt (d) tại F Chứng minh: Tích CM.CF không phụ thuộc vào vị trí điểm M trên (d)

Bài 5 (0,5điểm): Cho phương trình bậc hai x2 – 2x – 17 = 0 Khơng giải phương trình đã cho, hãy lập một phương trình mới cĩ hai nghiệm bằng k lần nghiệm của phương trình đã cho

*Ghi chú: Học sinh làm phần trắc nghiệm trực tiếp trên đề thi, làm

phần tự luận ra trên giấy kiểm tra.

Ngày đăng: 09/07/2014, 23:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9/ Hình 1. Biết AB là đường kính, sđ  BC  80 o ; sđ   BD  40 o . Số đo   AEC  = ? - ĐỀ KIỂM TRA HK II. TOÁN 9
9 Hình 1. Biết AB là đường kính, sđ  BC  80 o ; sđ  BD  40 o . Số đo  AEC = ? (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w