1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De HSG huyen toan 8De 7

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Khi đờng thẳng đi qua A thay đổi thì tích BK.DG có giá trị không đổi... Yªu cÇu néi dung.[r]

Trang 1

Đề khảo sát chất lợng học sinh mũi nhọn- Đờ7

năm học 2010-2011

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (3,0 điểm): Cho biểu thức: A= x

2 +x −2

x2 +5 x+6

a- Tìm điều kiện xác định của A, rồi rút gọn A.

b- Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

Bài 2 (4,0 điểm):

a) Chứng minh rằng số C = ⏟444 44

n số 4

88 8

n −1 số 8

9 viết đợc dới dạng bình phơng của một số

tự nhiên.

b) Giải phơng trình: ||x|−3|=x +1

Bài 3 (4,0 điểm):

a) Cho a + b + c=0 và a 2 + b 2 + c 2 =14

Tính giá trị của biểu thức B = a 4 + b 4 + c 4

b) Tìm số nguyên dơng n để n 5 +1 chia hết cho n 3 +1

Bài 4 (2,0 điểm):

Cho a, b, c > 0 và a+b+c 1 Chứng minh rằng: 1

a2+2 bc+

1

b2+2 ac+

1

c2+ 2ab≥ 9

Bài 5 (2,0 điểm):

Cho tam giác ABC có diện tích S, trung tuyến AM Gọi N là trung điểm của AM,

BN cắt cạnh AC tại E, CN cắt cạnh AB tại F Tính diện tích tứ giác AFNE theo S.

Bài 6 (5,0 điểm):

Cho hình bình hành ABCD Qua A kẻ một đờng thẳng tuỳ ý cắt BD, BC, CD lần lợt tại E, K, G Chứng minh:

a) AE 2 =EK EG

b) 1

AE=

1

AK +

1 AG

c) Khi đờng thẳng đi qua A thay đổi thì tích BK.DG có giá trị không đổi.

Hớng dẫn chấm toán 8

Trang 2

Câu ý Yêu cầu nội dung Điểm

1

a

1,0 đ

a- ĐKXĐ: x2+5 x +6 ≠ 0 ⇔( x +2) ( x+3 )≠ 0 ⇒ x ≠ −2 ; x ≠ −3

0,25 đ

A= x2+x −2

x2+5 x+6=

(x −1) ( x+2 ) ( x+2 )( x +3)=

x − 1

b

2,0 đ

A= x −1 x+3=1−

4

x +3

0,5 đ

Để A nguyên thì 4

x+3 nguyên hay x+3Ư(4)

0,5 đ

Suy ra:

Vì ĐKXĐ: x-2

0,75 đ

Vậy x nhận các giá trị: -7;-5;-4;-1;1

0,25

2

a

2,0 đ

Đặt 111 .11⏟

n số 1

=athì

Ta có: số C = ⏟444 44

n số 4

88 8

n −1 số 8

9 =

444 44

n s ố 4

88 8

n số 8

= 4a(9a+1) +8a+1= 36a 2 +12a+1= (6a+1) 2 0,5 đ

= (666 6⏟(n-1)số 6

7

b

2,0 đ

* Xét khoảng x0 phơng trình đã cho trở thành:

Với x ≥ 3 pt (1) trở thành: x-3=x+1, vô nghiệm 0,25

Trang 3

Với 0 ≤ x<3 pt (1) có nghiệm x=1 thuộc khoảng đang

* Xét khoảng x< 0 pt đã cho trở thành: |x +3| =x+1

Với −3 ≤ x< 0 pt (2) có dạng: x+3= x+1, vô nghiệm

0,25

Với x <−3 pt (2) có nghiệm x=-2 (không thuộc

Vậy phơng trình đã cho có tập nghiệm S ={ 1 } 0,5 đ

3

a

2,0 đ

Ta có: 142=(a2+b2+c2)2

⇔196=a4

+b4+c4+2 a2b2+2 a2c2+2 c2b2

⇔ a4 +b +c4=196− 2(a2c2+a2b2+b2c2)

0,5 đ

Lại có: a+b+c=0 ⇒( a+b+c )2

= 0

⇒ a2 +b2 +c2 +2 ab+2 ac+2 bc=0⇒ab+ac+bc=−7

⇒(ab+ac+bc )2

=49

⇒ a2

b2+a2c2+b2c2+2 ab2c+2 bc2a+2 ca2b=49

⇒ a2

b2+a2c2+b2c2+2 abc(a+b+c)=49

1,0 đ

Do đó :⇒ a2

b2+a2c2+b2c2= 49

b

2,0 đ n5 +1 ⋮ n 3

+ 1⇔ n2(n3 +1)(n2−1)⋮ n3

+ 1

⇔ (n+1)( n− 1)⋮ (n+1)(n2−n+1)

1,0 đ

Trang 4

⇔ n− 1⋮ n2

−n+1 (vì n+1 ≠ 0)

Nếu n=1 thì đợc 0 chia hết cho 1 Nếu n> 1thì n-1< n(n-1)+1=n 2 -n+1 nên (n-1) không thể chia hết cho n 2 -n+1

Vậy giá trị duy nhất của n tìm đợc là 1

1,0 đ

Đặt x=a 2 +2bc ; y= b 2 +2ac; z=c 2 +2ab ⇒ x , y, z>0

Chứng minh đợc ( x + y + z )(1x+

1

y+

1

z)≥ 9

1

x+

1

y+

1

z ≥

9

x + y +z

Mà x+y+z=(a+b+c) 2 1

1 1

2 

c b a z y

x+

1

y+

1

z ≥ 9

Suy ra điều phải chứng minh.

0,25 đ

1,0 đ 0,25 đ

0,5 đ

K

N

B

A

⇒ BK=KF=FA

SAKM=4 SAFN; SBKM=2 SAFN

0,25 đ 0,5 đ

⇒ SABM=6 SAFNSABM=S

2⇒ SAFN= S

Tơng tự có: SANE= S

12⇒ SAFNE=S

Trang 5

G K

E

B

C D

A

a

2,0 đ

Do BK//AD, nên EK

AE=

BE

Do AB//DG, nênAE

EG=

BE

Từ (1)(2) EK

AE=

AE

EG ⇒ AE2

b

2,0 đ

Ta có: AE

EK =

DE

AK=

DE

Tơng tự: AE

AG=

BE

Công từng vế của (3) và (4) ta có:

AE

AK+

AE

AG=

DE

DB +

BE

BD=

BD

BD=1 hay

1

AE=

1

AK +

1 AG

1,0 đ

c

1,0 đ

Đặt AB=a; AD=b thì: BK

KC =

a

CG

KC

b =

CG

Nhân theo từng vế của hai đẳng thức trên, ta đợc:

BK

b = a

DG ⇒ BK DG=ab có giá trị không đổi 0,5 đ

Ngày đăng: 28/06/2021, 23:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w