- HS: Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính chất vật lí hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật k[r]
Trang 1Bài 54 Tiết 57
Tuần: 30
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức :
- Nêu được khái niệm ơ nhiễm mơi trường
- Hiểu được - nêu được một số chất gây ơ nhiễm mơi trường: các khí cơng nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột biến và tác hại của việc ơ nhiễm mơi trường
- Vai trị của con người trong việc làm mất cân bằng mơi trường tự nhiên
1.2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng thu thập và xử lí thơng tin để tìm hiểu về các tác nhân gây ơ nhiễm mơi trường, hậu quả của ơ nhiễm mơi trường ở địa phương và trên thế giới
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kĩ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhĩm, lớp
1.3 Thái độ: HS có ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường
2 Tr ọng tâm:
- Nguyên nhân gây ơ nhiễm mơi trường
3 Chuẩn bị:
3.1- Giáo viên:
- Bảng phụ, phiếu học tập
3.2- Học sinh:
- Nghiên cứu bài 54, trả lời các câu hỏi sau:
+ Ô nhiễm môi trường là gì?
+ Những nguyên nhân chủ yếu nào gâu ô nhiễm môi trường
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định t ổ chức và kiểm diện : KTSS:
4.2 Kiểm tra mi ệng :
- GV: hoạt động của con người làm suy thoái môi trường trong tự nhiên như thế nào? Khi động đất ở Nhật bản người dân lo lắng nhất vấn đề gì? (10đ)
- HS: Nhiều hoạt động của con người gây hậu quả rất xấu
+ Mất cân bằng sinh thái
+ Xói mòn đất -> lũ lụt, hạn hán kéo dài, ảnh hưởng mạch nước ngầm
+ Nhiều loài sinh vật bị mất, nhiều loài động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
+ Chất phĩng xạ
4.3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
H
oạt động 1:Mở bài : Ơ nhiễm cĩ thể do thiên nhiên hoặc do con
người gây ra Vậy ơ nhiễm là gì và cĩ những tác nhân nào gây ơ
nhiễm con người đã và sẽ làm gì? Đối với mơi trường chúng ta
cùng tìm hiểu
H
oạt động 2 : Ô nhiễm môi trường là gì?
* Mục tiêu: HS hiểu được khái niệm ô nhiễm môi trường, chỉ ra
nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
* Phương pháp: Vấn đáp.
I/ O Â nhiễm môi trường là gì?
- Là hiện tượng môi trường tự nhiên
bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính chất vật lí hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi gây tác hại tới đời
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Trang 2- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK và hỏi: ô nhiễm môi trường
là gì? Hãy cho ví dụ nơi bị ô nhiễm môi trường?
- HS đọc thông tin, trả lời
- GV: Do đâu môi trường bị ô nhiễm?
- HS trả lời, rút ra kết luận
HĐ3: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm.
* Mục tiêu: HS chỉ ra được các tác nhân gây ô nhiễm và tác hại
do các tác nhân gây ra, từ đó biết cách tránh ô nhiễm môi trường
* Phương pháp: Trực quan Vấn đáp Hợp tác trong nhóm nhỏ.
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, quan sát hình 54.1, thảo
luận nhóm hoàn thành bảng 54.1
- HS quan sát hình, thảo luận nhóm hoàn thành bảng 54.1, đại
diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh
- GV: các chất khí thải gây độc là khí gì? Khí đó được thải ra từ
hoạt động nào?
- HS: trả lời, rút ra kết luận
- GV cho HS quan sát 1 số hình ảnh về hiện tượng ô nhiễm môi
trường đã sưu tầm (nếu có)
- GV yêu cầu HS quan sát hình 54.2 trả lời câu hỏi: các hoá chất
bảo vệ thực vật và chất độc hoá học thường tích tụ ở những môi
trường nào?
- HS quan sát hình, trả lời
- GV: mời 1 HS mô tả con đường phát tán các loại hoá chất đó
- HS mô tả, GV mời HS khác nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết
luận
- GV yêu cầu HS quan sát hình 54.3,4 và hỏi: các chất phóng xạ
có từ đâu?
- HS quan sát hình, trả lời
- GV: Các chất phóng xạ gây nên tác hại như thế nào?
- HS: gây đột biến, ung thư…
- GV treo bảng phụ có nôi dung như bảng 54.2, yêu cầu HS
nghiên cứu thông tin SGK, độc lập hoàn thành bảng
- HS đọc thông tin, hoàn thành bảng
- GV mời 1 HS lên điền vào bảng phụ, mời HS khác nhận xét, bổ
sung cho hoàn chỉnh
- HS bổ sung hoàn chỉnh rồi rút ra kết luận
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, nghiên cứu hình 54.5,6 và
hỏi: hãy nêu nguyên nhân của một số bệnh ở người do sinh vật
gây ra?
- HS nghiên cứu thông tin, quan sát hình, trả lời
- GV: cách phòng bệnh sốt rét?
- HS trả lời
sống của con người và các sinh vật khác
- Ô nhiễm môi trường do:
+ Hoạt động của con người
+ Hoạt động tự nhiên: núi lửa, sinh vật…
II/ Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm.
1/ Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt.
- Các chất thải ra từ nhà máy, phương tiện giao thông, đun nấu sinh hoạt là CO2, SO2…gây ô nhiễm
2/ Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học.
- Các chất độc hại được phát tán và tích tụ làm ô nhiễm mạch nước ngầm, sông, suối …và có thể bám vào
cơ thể sinh vật
3/ Ô nhiễm do các chất phóng xạ.
- Gây đột biến ở người, động vật
- Gây 1 số bệnh di truyền và bệnh ung thư
4/ Ô nhiễm do các chất thải rắn.
- Đồ nhựa, giấy vụn, mảnh cao su, bông kim tim y tế, vôi, gạch vụn…
5/ Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh.
- Sinh vật gây bệnh có nguồn gốc từ nước thải không được xử lí -> vào cơ thể gây bệnh cho người qua sinh hoạt như: ăn gỏi, ăn thịt tái, ngủ không màn…
Trang 3nguyên, năng lương khơng tiết kiệm, hiệu quả thì sẽ trở thành tác
nhân gây ơ nhiễm mơi trường
+ Cần cĩ ý thức sử dụng tiết kiệm hiệu quả các nguồn năng
lượng
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- GV: Ô nhiễm môi trường là gì? Những hoạt động nào của con người gây ô nhiễm môi trường?
- HS: Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính chất vật lí hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác
- Hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường là: công nghiệp, nông nghiệp…
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Học thuộc bài và trả lời câu hỏi sgk
+ Ô nhiễm môi trường là gì?
+ Những hoạt động nào của con người gây ô nhiễm môi trường?
- Xem bài “Ô nhiễm môi trường (tt)” trả lời các câu hỏi sau:
+ Nguyên nhân nào làm ô nhiễm không khí? Biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí là gì?
+ Bản thân em đã làm gì để góp phần làm giảm ô nhiễm không khí?
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 4Bài 55 Tiết 58
Tuần 30
Bài 55 :
1.1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức : HS:
- Giải thích được sử dụng quá mức năng lượng và các nguồn tài nguyên khác dẫn đến cạn kiệt tài nguyên và suy thối mơi trường
- Thảo luận về sự tăng dân số, cơng nghiệp hĩa và đơ thị hĩa, cơ khí hĩa nơng nghiệp làm suy thối mơi trường
1.2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng thu thập và xử lí thơng tin để tìm hiểu về các tác nhân gây ơ nhiễm mơi trường, hậu quả của ơ nhiễm mơi trường ở địa phương và trên thế giới
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kĩ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhĩm, lớp
1.3 Thái độ: HS có ý thức giữ gìn và bảo vệ mơi trường.
2 Tr ọng tâm :
- Các biện pháp phịng và chống ơ nhiễm mơi trường
3 Chuẩn bị:
3.1- Giáo viên:
- Bảng phụ, phiếu học tập
3.2- Học sinh:
- Nghiên cứu bài 55, trả lời các câu hỏi sau:
+ Nguyên nhân nào làm ô nhiễm không khí? Biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí là gì?
+ Bản thân em đã làm gì để góp phần làm giảm ô nhiễm không khí?
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định t ổ chức và kiểm diện : KTSS
4.2 Kiểm tra mi ệng :
- GV: Những hoạt động nào của con người gây ô nhiễm môi trường? Xung quanh trường học cĩ đống rác
to chúng ta cần gì? (10đ)
- HS:- Hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường là: công nghiệp, nông nghiệp… (5đ)
+ Chơn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học (5đ)
4.3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học Hoạt động 1 :vào bài: Các loại khí thải, chất rắn, chất phĩng xạ…
gây ơ nhiễm mơi trường Vậy hạn chế ơ nhiễm mơi trường cần
những biện pháp nào chúng ta cùng tìm hiểu
Hoạt động 2: Hạn chế ô nhiễm môi trường.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 55.1 đến 55.4:
HS: + Các phương pháp hạn chế ơ nhiễm mơi trường là gì?
III/ Hạn chế ô nhiễm môi trường.
- Lắp đặt thiết bị lọc khí cho các nhà máy
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ( TIẾP THEO )
Trang 5- HS quan sát hình, thảo luận nhóm ghi kết quả vào cột như sau:
+ 1: a, b, d, e, g, I, k, l, m, o
+ 2: c, d, e, g, I, k, l, m, o
+ 3: g, k, l, n
+ 4: d, e, g, h, k, l
+ 5: g, k, l
+ 6: c, d, e, g, k, l, m, n
+ 7: g, k
+ 8: g, I, k, o, p
- GV mời lần lượt đại diện các nhóm trình bày, mời các nhóm nhận
xét, bổ sung lẫn nhau, tìm ra đáp án đúng nhất rồi rút ra kết luận
- GV: bản thân em đã làm gì để góp phần làm giảm ô nhiễm môi
trường
- HS trả lời
- GV: nhấn mạnh thực trạng ô nhiễm môi trường:
+ Hạn chế và ngừng hẳn việc khai thác than đá, chuyển sang cơng
nghệ sạch
+ Tận dụng năng lượng của giĩ, mặt trời, sức chảy của dịng sơng
- Chôn lắp và đốt cháy rác một cách khoa học
- Xây dựng nhà máy tái chế chất thải
- Xây dựng công viên, trồng cây
- Giáo dục cho mọi người về ô nhiễm và cách phòng chống
- Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở
xa khu dân cư
- Hạn chế tiếng ồn của các phương tiện giao thông
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- GV: Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?
- HS: Lắp đặt thiết bị lọc khí cho các nhà máy
- Sử dụng năng lượng không sinh ra khí thải
- Tạo bể lắng và lọc nước thải
- Xây dựng nhà máy xử lí rác
- Chôn lắp và đốt cháy rác một cách khoa học
- Xây dựng nhà máy tái chế chất thải
- Xây dựng công viên, trồng cây
- Giáo dục cho mọi người về ô nhiễm và cách phòng chống
- Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư
- Hạn chế tiếng ồn của các phương tiện giao thông
4.5 H ướng dẫn học sinh tự học :
- Học thuộc bài và trả lời câu hỏi sgk
+ Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?
- Xem bài “ Bài 56-57 Thực hành: tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phương”
- Kẻ sẵn bảng 56.1 và 56.3 vào giấy A3, tiết sau thực hành sgk
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học: