- Giúp HS củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian; cách viết các số ®o thêi gian díi d¹ng sè thËp ph©n - Rèn luyện kĩ năng làm toán về quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian, - HS [r]
Trang 1Thứ hai, ngày 5 tháng 4 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
Luyện viết chữ đẹp
I mục tiêu
- Rèn cho HS viết đúng mẫu, đúng cỡ chữ và viết đẹp bài 23, bài 24 trong vở
Thực hành luyện viết.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ
II Chuẩn bị
a GV: Bài viết
b HS : vở luyện viết
iii các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra vở luyện viết của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
Hoạt động 1:
- GV nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS lựa chọn một bài thơ
hoặc đoạn văn để viết
- Yêu cầu HS viết bài theo yêu cầu
- GV theo dõi, uốn nắn HS viết cha
đẹp
Hoạt động 2: Bài 23
- GV nêu nội dung bài cần luyện
viết
- Yêu cầu HS đọc bài luyện viết
- GV hớng dẫn HS viết các con chữ
đợc viết hoa: G, S, M, N, Đ, L
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS thực hành luyện viết
theo mẫu bài 23
- GV quan sát, uốn nắn cho HS viết
cha đúng, cha đẹp
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của HS
- GV cho HS chọn một bài thơ
hoặc đoạn văn để viết bài 24
4 Củng cố
- GV nhận xét, tuyên dơng những
em có ý thức học tốt
- Cả lớp hát
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS viết bài theo kiểu chữ nghiêng, nét thanh nét đậm
- HS soát lỗi bài viết
- HS đọc nội dung bài viết
- HS luyện viết bảng con, 2 HS lên bảng
- Lớp theo dõi
- HS luyện viết theo mẫu
Bài 23
Lời khuyên
- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
- Giàu đâu những kẻ ngủ tra Sang đâu những kẻ say sa tối ngày.
- Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
Bài 24 Con chuồn chuồn nớc
Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nớc tung cánh bay vọt lên Cái bóng chú nhỏ xíu lớt nhanh trên mặt hồ Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng…Dới tầm cánh chú bây giờ là luỹ tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nớc rung rinh.
Trang 25 Dặn dò
- Chuẩn bị tiết sau
*******************************************************************
Thứ t, ngày 7 tháng 4 năm 2010
Luyện toán
Ôn tập về đo diện tích, đo thể tích
I mục tiêu
Giúp HS:
- Tiếp tục ôn tập về: Các số đo diện tích, đổi các số đo diện tích; làm các bài toán về tính diện tích
- Khái niệm về thể tích, đổi các số đo thể tích, tính thể tích của một số hình khối
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
ii chuẩn bị
a GV: Hệ thống nội dung ôn tập
b HS: Vở luyện
iii các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập
về nhà
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Thực hành
Bài 1: Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS chữa bài
- GV cùng HS nhận xét bài làm
của hs
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- GV gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3:
Viết các số đo sau dới dạng số
thập phân
a ) Có đơn vị đo là mét khối
b ) Có đơn vị đo là đề – xi –
mét khối
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS thảo luận cặp để
hoàn thành bài giải
- Gọi đại diện cặp trình bày bài
- Cả lớp hát
- HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên làm trên bảng lớp:
16825 m2= 1,6825ha 876 m2= 0,0876ha 543ha = 5,43km2 653 m2=6,53d m2
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
8,65 dm2= 856cm2 0,57 dm2= 57 m2 2,6ha = 260 m2 0,002ha = 20 m2
Đáp án:
a) 5m3643dm3= 5,643m3
4321dm3= 4,321 m3
8 m302dm3= 8,002m3
b) 4dm3546cm3= 4,546dm3
9650cm3= 9,65dm3
Trang 3- GV nhận xét dánh giá
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ
nhật có chiều rộng là 33m, chiều
dài bằng
4
3 chiều rộng tính
a chu vi thửa ruộng
b Diện tích thửa ruộng là bao
nhiêu ha?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hớng dẫn HS phân tích bài
- Cho HS thảo luận theo nhóm
bàn
- Gọi một HS lên bảng chữa bài
Bài 5: Một bể nớc hình hộp chữ
nhật có các số đo trong lòng bể
là: Chiều dài4,2m chiều rộng 3m
, chiều cao là 1,9m Biết thể tích
của bể đang chứa 75% nớc Hỏi:
a) Bể có thể chứa đợc bao nhiêu
lít nớc? (1lít = 1dm3)
b) Trong bể đang chứa bao nhiêu
lít nớc?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hớng dẫn HS phân tích bài
- Cho HS thảo luận theo nhóm
bàn
- Gọi một HS lên bảng chữa bài
4 Củng cố
- GV củng cố nội dung bài
5 Dặn dò
- Học bài và chuẩn bị bài sau
47dm35cm3=47,005dm3
Bài giải Chiều dài của thửa ruộng là:
33 x
4
3 = 44( m ) Chu vi của thửa ruộng là:
( 33 + 44 ) x 2 = 154 (m ) Diện tích của thửa ruộng là:
33 x 44 = 1452 ( m2) Đổi 1452 m2= 0,1452ha
Đáp số: a) 154m b) 0,1452ha
Bài giải
a) Thể tích của bể là
4,2 x 3 x 1,9 = 23,94(m3)
Đổi 23,94(m3) = 23940dm3 = 23940 lít
b) Trong bể đang chứa số lít nớc là
23940 x 75 : 100 = 17955 (lít)
Đáp số: a) 23940lít
b) 17955lít
*************************************************
Luyện Tiếng Việt
Luyện tập đọc; chính tả
i mục tiêu
- HS đọc đúng, đọc trôi chảy 2 bài tập đọc trong tuần và đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung bài
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng đoạn 2 bài “Tà áo dài Việt Nam”.
- Làm bài tập để củng cố cách viết hoa tên các huân chơng, danh hiệu, giải th-ởng
ii chuẩn bị
a GV: Hệ thống nội dung ôn tập
b HS: SGK
iii các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
- Cả lớp hát
Trang 4a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
Hoạt động 1: Luyện tập đọc.
- GV chia lớp thành các nhóm
- Yêu cầu các nhóm luyện đọc bài tập
đọc trong tuần 30
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV theo dõi, nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Luyện chính tả.
+ Hớng dẫn HS nghe – viết đoạn 2,
2 của bài “Tà áo dài Việt Nam ”.
- GV đọc đoạn viết (đoạn 2)
- Hớng dẫn HS viết từ khó trong bài
- GV đọc bài viết lần 2
- Yêu cầu HS soát lỗi bài viết
+ Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 1: Nối các từ ngữ ở cột trái với các
từ ngữ ở cột bên phải để tạo nên những
cụm từ có nghĩa
- HS theo dõi
- Chia 4 nhóm
- Các nhóm luyện đọc bài “Thuần phục
s tử ” và Tà áo dài Việt Nam“ ”
- Từng nhóm lên thi đọc
- Lớp theo dõi, bình chọn nhóm đọc tốt
- HS theo dõi
- HS luyện viết bảng con 2 HS lên bảng viết:
+ ghép + khuy + nặng + năm
Gh + ep + thanh sắc
Kh + uy + thanh ngang
N + ăng + thanh nặng
N + ăm + thanh ngang
- HS viết bài
- HS đổi chéo vở, soát lỗi
Hữu nghị
Chiến thắng
Bài 2: Viết lại các tên riêng chỉ danh
hiệu dới đây?
a- giải thởng sáng tạo công nghệ việt
nam
b- huân chơng lao động hạng hai
c- huân chơng chống mĩ cứu nớc hạng
nhất
d-huân chơng độc lập hạng nhất
e- huy hiệu cháu ngoan bác hồ
g- huy chơng vì thế hệ trẻ
h- thầy thuốc u tú
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
4 Củng cố
- GV củng cố nội dung ôn tập
5 Dặn dò
- Về nhà ôn tập các kiến thức đã học
Đáp án:
a- Giải thởng Sáng tạo công nghệ Việt Nam
b- Huân chơng Lao động hạng hai c- Huân chơng Chống Mĩ cứu nớc hạng nhất
d-Huân chơng Độc lập hạng nhất
e- Huy hiệu Cháu ngoan Bác Hồ g- Huy chơng Vì thế hệ trẻ
h- Thầy thuốc Ưu tú
Trang 5Thứ năm, ngày 8 tháng 4 năm 2010
Luyện Toán
Ôn tập Về các số đo thời gian
i mục tiêu
- Giúp HS củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian; cách viết các số
đo thời gian dới dạng số thập phân
- Rèn luyện kĩ năng làm toán về quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian,
- HS có ý thức tự giác học và làm bài.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
ii chuẩn bị
a GV: Hệ thống nội dung ôn tập, phiếu bài tập
b HS : Vở luyện
iii các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS chữa bài về nhà
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên trình bày trên bảng
lớp
- GV và HS nhận xét
Bài 2: Viết các số đo sau dới dạng
số thập phân hay phân số
Bài 3: một ngời thợ may quần áo.
Bộ thứ nhất may hết 15 phút 32
giây, bộ thứ hai may nhanh hơn
bộ thứ nhất 3 phút 6 giây, bộ thứ
ba may lâu hơn bộ thứ hai 7 phút
8 giây Hỏi cả ba bộ may hết bao
nhiêu thời gian?
- HS thảo luận theo cặp
- Đại diện cặp trình bày
- Gọi HS nhận xét bài làm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 4: Một ca nô đi từ bến A lúc 8
- Cả lớp hát
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
Đáp án
3 năm 7 tháng = 43 tháng
5 ngày 8 giờ = 128 giờ
2 giờ 14 phút = 134 phút
7 phút 45 giây = 465 giây b) 32 tháng = 2năm 8 tháng
256 giây = 4 phút 16 giây
236 phút = 3 giờ 56 phút
74 giờ = 3 ngày 2 giờ
Đáp án :
1 giờ 12 phút = 1, 2 giờ
3giờ 20 phút = 3
1
3 giờ
6 phút 25 giây = 6
5
12 phút
45 phút = 0,75 giờ
30 phút = 0,5 giờ
42 phút = 0,7 giờ
2 ngày 8 giờ = 2
1
3 ngày
5 ngày 12 giờ = 5
1
2 ngày
Bài giải
Bộ thứ hai may hết số thời gian là
15 phút32giây – 3phút6giây =12phút26 giây
Bộ thứ ba may hết số thời gian là 12phút26 giây + 7 phút 8giây= 19phút34 giây Cả ba bộ hết số thời gian là
15 phút 32 giây + 12 phút 26 giây + 19 phút
34 giây = 46 phút 82 giây
Trang 6giờ 33 phút và đến bến B lúc 10
giờ 25 phút Ca nô nghỉ tại A 30
phút rồi quay về A lúc 12 giờ 45
phút Hỏi ca nô cả đi và về hết
bao nhiêu thời gian?
- HS thảo luận theo cặp
- Đại diện cặp trình bày
- Gọi HS nhận xét bài làm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
4 Củng cố:
- GV hệ thống nội dung ôn tập
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn tập các kiến thức đã
học
= 47 phút 22 giây
Đáp số :47 phút 22 giây
Bài giải
Thời gian ca nô đi từ A đến B là :
10 giờ 25 phút – 8 giờ 33 phút = 1 giờ 52 phút
Ca nô Từ B quay về A lúc :
10 giờ 25 phút + 30 phút = 10 giờ 55 phút Thời gian ca nô quay từ B về A là :
12 giờ45 phút – 10 giờ 55 phút = 1 giờ 50 phút
Cả đi và về ca nô di hết số thời gian là :
1 giờ 52 phút + 1 giờ 50 phút = 2 giờ102 phút = 3 giờ 42 phút
Đáp số : 3 giờ 42 phút
***********************************
Luyện Tiếng Việt
ôn tâp về tả Con vật
i mục tiêu
- Củng cố hiểu biết về văn tả con vật: thế nào là tả con vật? Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật và trình tự miêu tả những giác quan đợc sử dụng để quan sát những biện pháp tu từ đợc sử dụng trong bài văn
- Củng cố, khắc sâu kiến thức, kĩ năng làm bài văn tả con vật :
ii chuẩn bị
a GV: Hệ thống nội dung ôn tập
b HS: SGK
iii các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
Bài 1:
Đọc bài Chim hoa mi hót (TV5 - trang
123) và trả lời câu hỏi:
- Chim hoạ mi hót vào thời gian nào
trong ngày?
- Tìm các từ ta tiếng hót của hoạ mi?
- Tìm các từ chỉ hoạt động của hoạ mi?
Bài 2: Viết đoạn văn tả Hình
dáng( ghoặc hoạt động) của một con vật
- Cả lớp hát
- HS theo dõi
- Chim hót vào buổi chiều và buổi sáng
- Tiếng hót có khi êm đềm, có khi rộn rã,
nh một điệu đàn trong bóng xế mà âm thanh vang mãi giữa tĩnh mịch,…
- Tiếng hót vang lừng chào nắng sớm + Nhắm mắt lại, thu đầu vào lông cổ, nó kéo dài cổ ra mà hót, xù lông rũ hết những giọt sơng, chuyền từ bụi nọ sang
Trang 7mà em yêu thích.
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi đại diện một số HS trình bày bài
làm
- Tuyên dơng HS có đoạn văn hay
bụi kia…
- HS làm bài cá nhân
- 3 – 5 HS đọc bài viết của mình
- Lớp theo dõi, nhận xét
Ví dụ
Đoạn van tả con chó
Con Giôn đợc nhà em nuôi đã bốn năm nay Nó là giống chó Nhật Bản lai giống chó Trung Hoa Mình nó chỉ có hai màu lông: màu trắng vá màu vàng đậm
Cả cái đầu, tai đều có màu lông vàng Mắt nó sáng long lanh Chiếc mũi hay khịt khịt luôn ơn ớt Nó hay thè lỡi ra liếm quang cái miệng Cái đuôi con Giôn lông bông ra nh chiếc chổi lau, phất đi phất lai quanh ngời
Con Giôn không cao và to nh chó ta, nó nhỏ ngời , chỉ bằng con cún lúc ba bốn tháng tuổi Nó khôn lắm Em trộn cơm nhng cha cho nó ăn nó không dám ăn Anh chàng chỉ ngồi cạnh, có khi nằm dài ra ngắm bát cơm thôi Buổi tối, nó vào đúng chỗ quy định để nằm Khi có ngời lạ, Giôn ta sủa váng lên nhng em hoặc bố mẹ em chỉ bảo một tiếng nhẹ nhàng, nó im ngay
4 Củng cố:
- GV hệ thống nội dung tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau