1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOM TAT CONG THUC Nguyên lí thống kê

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ƯỚC LƯỢNG ST

T Nội dung

Công thức

1 Ước lượng điểm cho trung bình

tổng thể

x

2 Ước lượng điểm cho tỉ lệ tổng

3 Ước lượng điểm cho phương

sai tổng thể

2 s2

4 Ước lượng trung bình tổng thể

5

Khoảng ước lượng bên trái của

trung bình tổng thể (giá trị nhỏ

nhất/thấp nhất/ít nhất)

6

Khoảng ước lượng bên phải của

trung bình tổng thể (giá trị lớn

nhất/nhiều nhất)

7 Ước lượng trung bình tổng thể(n < 30, chưa biết )

8

Khoảng ước lượng bên trái của

trung bình tổng thể (giá trị nhỏ

nhất/thấp nhất/ít nhất) (n < 30,

chưa biết )

9

Khoảng ước lượng bên phải của

trung bình tổng thể (giá trị lớn

nhất/nhiều nhất) (n < 30, chưa

biết )

10 Ước lượng tỉ lệ tổng thể

11

Khoảng ước lượng bên trái của tỉ

lệ tổng thể (giá trị nhỏ nhất/thấp

nhất/ít nhất)

12

Khoảng ước lượng bên phải của

tỉ lệ tổng thể (giá trị lớn

nhất/nhiều nhất)

13 Ước lượng phương sai tổng thể

14

Khoảng ước lượng bên trái của

phương sai tổng thể (giá trị nhỏ

nhất/thấp nhất/ít nhất)

15

Khoảng ước lượng bên phải của

phương sai tổng thể (giá trị lớn

nhất/nhiều nhất)

x z

n

 

 � 

x z

n

 

 � 

1;

n

s

x t

n

 �  

1;

n

s

x t

n

 �  

ˆ (1 ˆ ) ˆ (1 ˆ )

ˆ (1 ˆ )

p p z

n

2

ˆ (1 ˆ )

p p z

n

2 2

2 1,1

n

  

2 2

2 1,

n

 

Trang 3

KIỂM ĐỊNH

16

H0: µ = µ0

H1: µ ≠ µ0

0

x z

n

|z| > z/2

17

H0: µ ≥ µ0

H1: µ < µ0

0

x z

n

Z < - z

18

H0: µ ≤ µ0

H1: µ > µ0

0

x z

n

Z > z

19

H0: µ = µ0

H1: µ ≠ µ0

(n < 30, chưa

biết )

0

x t

s n

|t| > tn-1; /2

20

H0: µ ≥ µ0

H1: µ < µ0

(n < 30, chưa

biết )

0

x T

s n

t < - tn-1; 

21

H0: µ ≤ µ0

H1: µ > µ0

(n < 30, chưa

biết )

0

x T

s n

t > tn-1; 

22

H0: p = p0

H1: p ≠ p0

0

0 0

ˆ (1 )

p p z

n

23

H0: p ≥ p0

H1: p < p0

0

0 0

ˆ (1 )

p p z

n

24

H0: p ≤ p0

H1: p > p0

0

0 0

ˆ (1 )

p p z

n

25

H0: 2 = 2

H1: 2 ≠ 2

2 2

2 0

( n 1) s

1;1 /2; 1; /2

26

H0: 2 ≥ 2

H1: 2 < 2

2 2

2 0

( n 1) s

1;1

27

H0: 2 ≤ 2

H1: 2 > 2

2 2

2 0

( n 1) s

1;

Trang 4

KIỂM ĐỊNH ST

28

H0: µx - µy = D0

H1: µx - µy ≠ D0

(mẫu phối hợp, n <

30, chưa biết )

0

d

d D t

s n

|t| > tn-1; /2

29

H0: µx - µy ≥ D0

H1: µx - µy < D0

(mẫu phối hợp, n <

30, chưa biết )

0

d

d D t

s n

t < - tn-1; 

30

H0: µx - µy ≤ D0

H1: µx - µy > D0

(mẫu phối hợp, n <

30, chưa biết )

0

d

d D t

s n

t > tn-1; 

31

H0: µx - µy = D0

H1: µx - µy ≠ D0

(mẫu độc lập, n>30)

0 2 2

y x

x y D z

s s

n n

 

32

H0: µx - µy ≥ D0

H1: µx - µy < D0

(mẫu độc lập, n>30)

0 2 2

y x

x y D z

s s

n n

 

33

H0: µx - µy ≤ D0

H1: µx - µy > D0

(mẫu độc lập, n>30)

0 2 2

y x

x y D z

s s

n n

 

34

H0: px - py = 0

H1: px - py ≠ 0

0 0

p p z

n n

35

H0: px - py ≥ 0

H1: px - py < 0

0 0

ˆ ˆ

1 1

ˆ (1 ˆ )( )

p p z

36

H0: px - py ≤ 0

H1: px - py > 0

0 0

p p z

n n

Ngày đăng: 28/06/2021, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w