1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tóm tắt công thức nguyên lý thống kê kinh tế

7 4,5K 79

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 40,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt, tổng hợp các công thức của môn Nguyên lý thống kê kinh tế. Chi tiết các phần Đặc trưng mô tả dữ liệu, kiểm định, ước lượng I. SỐ TUYỆT ĐỐI VÀ SỐ TƯƠNG ĐỐI: II. CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ TẬP TRUNG: CÁC ĐẶC TRƯNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA DỮ LIỆU III. CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÂN TÁN: I. ƯỚC LƯỢNG MỘT TỔNG THỂ: II. ƯỚC LƯỢNG HAI TỔNG THỂ: I. KIỂM ĐỊNH MỘT TỔNG THỂ: II. KIỂM ĐỊNH HAI TỔNG THỂ:

Trang 1

CÁC ĐẶC TRƯNG MÔ TẢ DỮ LIỆU

I SỐ TUYỆT ĐỐI VÀ SỐ TƯƠNG ĐỐI:

1 Số tuyệt đối:

Số tuyệt đối thời điểm Số tuyệt đối thời kỳ

Phản ánh quy mô, khối lượng hiện tượng tại

một thời điểm nhất định

Phản ảnh quy mô, khối lượng hiện tượng trong một độ dài thời gian nhất định, số liệu tích lũy qua từng thời kỳ

Không có ý nghĩa khi cộng chúng lại với

nhau

Có ý nghĩa khi cộng chúng lại với nhau

2 Số tương đối:

Số tương đối động

thái

So sánh hai mức độ của cùng hiện tượng nhưng khác nhau về thời gian.

Tốc độ phát triển:

t= y1

y0 (lần) (%)

y1: mức độ kỳ gốc

y2: mức độ kỳ nghiên cứu

Số tương đối kế

hoạch

• Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:

t NK=y k

y0 (lần) (%)

yk: mức độ kế hoạch

y0: mức độ kỳ gốc

Tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của

chi tiêu ấy ở kỳ gốc

• Số tương đối hoàn thành kế hoạch:

t HK=y1

y k

(lần) (%)

yk: mức độ kế hoạch

y1: mức độ kỳ nghiên cứu

Tỷ lệ so sánh giữa mức độ thực tế đạt được trong kỳ nghiên cứu với mức độ kế hoạch đặt ra cùng kỳ.

Số tương đối kết cấu

Biểu hiện tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể.

d= Y bp

Y tt∗100 %=

y i

Ybp: mức độ của bộ phận

Ytt: mức độ của tổng thể

Số tương đối cường

độ

So sánh mức độ của 2 hiện tượng nhưng có liên quan với nhau

Số tương đối không

gian

So sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nhưng khác nhau về không gian, hoặc giữa 2 bộ phận trong cùng 1 tổng thể.

Trang 2

II CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ TẬP TRUNG:

Số trung bình cộng

Số trung bình cộng giản đơn Số trung bình cộng có trọng số

Dữ liệu không phân tổ Dữ liệu có bảng tần số

´

x= x1+x2+…+x n

x i

x1f1+x2f2+…+ x n f n

f1+f2+… f n =

x i f i

f i

(1) Dữ liệu phân tổ có khoảng cách: tìm trị số đại diện để làm căn cứ tính toán, đó là trị số giữa:

x i=x min+x max

2

Xmin, xmax: dưới hạn trên dưới của từng tổ

(2) Dùng tủ trọng của mỗi tổ chiếm trong tổng thể:

´

x=

i=1

n

x i d i

di: tỷ trọng của mỗi tổ chiếm trong tổng thể (3) Phân tổ mở: ta định trị số khoảng cách tổ của tổ

mở bằng trị số khoảng cách của tổ đứng gần nó nhất để tính trị số giữa

Số trung bình điều hòa

Số trung bình điều hòa gia quyền:

´

x=M i

M x i

i

Số trung bình điều hòa gia quyền là số trung

bình cộng có quyền số, tuy nhiên không có

số liệu về fi mà chỉ có xi và Mi=xifi

Số trung bình điều hòa giản đơn:

´

x= n M

M ∑ 1x

i

x1

i

(M1 = M2 = … = Mn = M)

Số trung bình nhân

Số trung bình nhân gia quyền:

´

x=f i

x1f1 x2f2… x3f3

=∑fi

i=1

m

x i f i

Số trung bình nhân giản đơn:

´

x= mx1 x2… x m=∑fi

i=1

m

x i

Mốt

Tổ có khoảng cách đều nhau Tổ không có khoảng cách đều nhau Xác định tổ chứa Mo:tổ có tần số lớn nhất Xác định tổ chứa Mo:tổ có mật độ phân phối

max Tính theo tần số

M o=x M o min+h M o . f M of(M¿¿o−1)

¿¿ ¿

Tính theo mật độ

M o=x M o min+h M o . D M oD(M¿¿o −1 )

¿ ¿ ¿

Số trung vị M e :

lượng biến đứng ở chính giữa, chia tổ ra 2 phần đều nhau

n lẻ: n = 2m+1

M e=x m+1

n chẵn: n = 2m

B1: xác định tổ chức Me

SMe ≥∑f

2

Trang 3

M e=x m+x m +1

2

B2: Công thức:

M e=x M e min+h M e .f

S(M¿¿e−1)

M e ¿

Trang 4

III CÁC ĐẶC TRƯNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA DỮ LIỆU: (dãy số đã được sắp xếp)

1 Tứ phân vị:

 Thứ nhất: Q1 tại 25%(n+1)

 Thứ hai: Q2 = Me

 Thứ ba: Q3 tại 75%(n+1)

2 Phân vị:

Phân vị thứ p tại vị trí i=p(n+1)/100

IV CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÂN TÁN:

Khoảng biến thiên R = xmax – xmin

Độ lệch tuyệt đối bình

quân

Trường hợp không có quyền số

´d=∑ |x i− ´x|

n Trường hợp có quyền số:

´d=∑ |x i− ´x|f i

f i

Phương sai

Trường hợp không có quyền số

σ x2=∑(x1− ´x )2

N Trường hợp có quyền số:

σ x2=∑(x1− ´x )2f i

f i

Độ lệch tiêu chuẩn σ x=√σ x2

Hệ số biến thiên CV = s

´

x=

σ

´

x

Độ trải giữa Ri = Q3 – Q1

Trang 5

Chương 5: ƯỚC LƯỢNG

Ước lượng trung bình tổng thể

Phương sai

tổng thể đã

biêt

´

x−z α

2

σ

n ≤ μ ≤ ´x +z α2

σ

n ´x−z α2

σ

n ≤ μ ≤ ´x +z α2

σ

n

Phương sai

tổng thể chưa

biết

´

x−z α

2

s

n ≤ μ ≤ ´x +z α2

s

s

n ≤ μ ≤ ´x +t n−1,α/ 2

s

n

Ước lượng tỷ lệ tổng thể

^p−z α

2√^p(1− ^p)

n ≤ p ≤ ^p+z α

2√^p (1− ^p) n

^p: tỷ lệ các quan sát có tính chất nào đó của mẫu

Ước lượng phương sai tổng thể

(n−1) s2

X n−1,α /22 <σ2< (n−1)s2

X n−1,1−α/ 22

II ƯỚC LƯỢNG HAI TỔNG THỂ:

Ước lượng chênh lệch trung bình hai tổng thể

Mẫu phối hợp từng cặp (mẫu phụ thuộc) Mẫu độc lập

Mẫu được chọn từng cặp, so sánh trước và

sau một hiện tượng nào đó

Khoảng tin cậy cho x - y :

´d ±t n−1,α /2 s d

n

´d=∑(x iy i)

n

S d=√ ∑(d i− ´d)2

n−1

Khoảng tin cậy cho x - y :

( ´X − ´Y )± z α/ 2s2x

n x+

s2y

n y

Ước lượng chênh lệch tỷ lệ hai tổng thể

^p x−^p y ± z α/ 2√^p x(1− ^px)

n x +

^

p y(1−^py)

n y

Trang 6

Chương 6:

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

I KIỂM ĐỊNH MỘT TỔNG THỂ:

Kiểm định giả thuyết về trung bình tổng thể

Giả thuyết: {H0: μ=μ0

H0: μ ≠ μ0

Phương sai

(2) đã biết

z=´x−μ0

σ

n

|z|>z α /2: bác bỏ giả thuyết

|z|≤ z α /2: không bác bỏ giả thuyết

Phương sai

(2) chưa biết

n ≥ 30

kiểm định giả thuyết:

z=´x−μ0 s

n

or t=

´

x−μ0 s

n

|z|>z α /2: bác bỏ giả thuyết

|z|≤ z α /2: không bác bỏ giả thuyết

n < 30

kiểm định giả thuyết:

t=´x−μ0 s

n

|t|>t n−1,α/ 2: bác bỏ giả thuyết

|t|≤t n−1,α /2: không bác bỏ giả thuyết Nếu giả thuyết đã bị bác bỏ, tức là 0

 Nếu ´x >μ0, ta kết luận μ> μ0

 Nếu ´x <μ0, ta kết luận μ< μ0

Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ tổng thể

Kiểm định 2 bên

Giả thuyết: {H0: p= p0

H1: p≠ p0

z= ^p− p0

p0(1−p0)

n

^p :tỉ lệ của mẫu

z >z α/ 2 hay z<−z α/ 2: bác bỏ giả thuyết

Kiểm định 1 bên

Bên trái Giả thuyết: {H0: p ≥ p0

H1: p< p0

z <−z α: bác bỏ H0

Bên phải Giả thuyết: {H0: p ≤ p0

H1: p> p0

z >z α: bác bỏ H0

Kiểm định giả thuyết về phương sai tổng thể

Kiểm định 2 bên

Giả thuyết: {H0: σ2=σ20

H12≠ σ20

X2=(n−1)s2

σ20

X2>X2n−1, α/ 2 hay X2<−X2n −1,1−α/2: bác bỏ giả thuyết

Kiểm định bên phải

Giả thuyết: {H0: σ2

=σ2

0hay σ2≤ σ2

0

H12

>σ2 0

Kiểm định bên trái

Giả thuyết: {H0: σ2

=σ2

0hay σ2≥ σ2

0

H12

<σ2 0

Trang 7

X2>X2n−1, α: bác bỏ H0 X2<X2n−1,1−α: bác bỏ H0

II KIỂM ĐỊNH HAI TỔNG THỂ:

Kiểm định sự khác biệt hai trung bình tổng thể

Mẫu phối hợp từng cặp

(mẫu phụ thuộc) Giả thuyết: {H0: μx−μy=D0

H1: μx−μy ≠ D0

Giá trị kiểm định: t= ´d−D0

S d/√n

S d=∑(d i−´d)2

n−1 (di=xi-yi)

´d=∑(x¿ ¿i− y i)

|t|>t n−1,α/ 2: bác bỏ giả thuyết Mẫu độc lập

Giả thuyết: {H0: μx−μy=D0

H1: μx−μy ≠ D0

Giá trị kiểm định: z=

( ´X− ´Y )−D0

S x2

n x+

S2y

n y

S d=∑(d i−´d)2

n−1 (di=xi-yi)

´d=∑(x¿ ¿i− y i)

|Z|>Z α /2: bác bỏ giả thuyết

Kiểm định sự khác biệt hai tỷ lệ tổng thể

Giả thuyết: {H0: px− py=0

H1: px−py ≠ 0

Giá trị kiểm định: z=

^

p x− ^p y

√^p0(1−^p0)( 1

n x+

1

n y¿)¿

; ^p0=n x^p x+n y^p y

n x+n y

|Z|>Z α /2: bác bỏ giả thuyết

Kiểm định sự khác biệt hai phương sai tổng thể

Giả thuyết:σ x2=σ2y

Giá trị kiểm định: F= S x

2

S2y

F > Fnx-1,ny-1,/2: bác bỏ H0

Ngày đăng: 17/04/2015, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w