1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tóm tắt công thức nguyên lý thống kê kinh tế

6 1,1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 34,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. GIỚI THIỆU VỀ HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN: II. TƯƠNG QUAN: III. HỒI QUY TUYẾN TÍNH: VI. HỒI QUY PHI TUYẾN TÍNH: CHƯƠNG 10: DÃY SỐ THỜI GIAN I. VẤN ĐỀ CHUNG: II. CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN: CHƯƠNG 11: CHỈ SỐ I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỈ SỐ:

Trang 1

CHƯƠNG 9: HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN

I GIỚI THIỆU VỀ HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN:

II TƯƠNG QUAN:

Hệ số tương quan Pearson

Y, Y là 2 BNN độc lập có pp

chuẩn

 là hệ số tương quan tổng thể

r là hệ số tương quan mẫu

, r  [-1, 1]

r = ∑ (x i−´x).(y i−´y)

√ ∑ (x i−´x)2.∑ (y i− ´y)2

r = 0: không có quan hệ

r = 1: có mqh hàm số -1<r<0: tương quan nghịch 0<r<1: tương quan thuận

r ≥ 1: tương quan chặt chẽ

r ≥ 0: tương quan yếu

KĐGT:

{H0: ρ=0

H0: ρ ≠ 0

Giá trị kiểm định:

t= r

n−2

|t| > tn-2,/2 : bác bỏ H0

Hệ số tương quan hạng Spearman

Y, Y là 2 BNN độc lập không

có pp chuẩn Yếp hạng Ry, Ry theo thứ tự tăng dần, quan sát bằng nhau

yếp thứ tự đồng hạng

r = ∑ (R x− ´R x).(R y− ´R y)

√ ∑ (R x− ´R x)2.∑ (R y− ´R y)2

Không xảy ra các giá trị đồng hạng:

r s=1− 6∑d i2

n(n2−1)

d i=R xR y (tính chất tương tự trên)

KĐGT:

{H0: ρ=0

H0: ρ ≠ 0

Giá trị kiểm định:

t= r

n−2

|rs| > rn,/2 : bác bỏ H0

(tra từ bảng pp Spearman)

III HỒI QUY TUYẾN TÍNH:

Hồi quy tuyến tính đơn bội

Hệ số tương quan: phản ánh trình độ chặt chẽ của mối quan hệ tương quan tuyến tính giữa 2

tiêu thức số lượng

r =a1 √ ∑x2

n −( ∑n x)2

√ ∑ y2

n −( ∑n y)2

r = ∑ (x i−´x).(y i−´y)

√ ∑ (x i−´x)2.∑ (y i− ´y)2

r  [-1, 1]

r = 0: không có quan hệ

r = 1: có mqh hàm số

-1<r<0: tương quan nghịch

0<r<1: tương quan thuận

(1 - r)% phản ánh mức độ ảnh hưởng của các nguyên nhân khác chưa được nghiên cứu đang ảnh hưởng đến tiêu thức kết quả

Trang 2

r ≥ 1: tương quan chặt chẽ

r ≥ 0: tương quan yếu

Hồi quy bội (đa biến)

Hệ số tương quan chuẩn hóa: mức độ ảnh hưởng của từng tiêu thức nguyên nhân y i đối với tiêu thức y i

β i=a i σ x i

σ y

i  [-1, 1]

Dấu của i là dấu của ai, phản ánh sự thuận nghịch giữa nguyên nhân và kết quả

Trị tuyệt đối i càng lớn phản ánh tiêu thức i ảnh hưởng đến kết quả càng lớn

Hệ số tương quan bội: mức độ ảnh hưởng của tất cả tiêu thức nguyên nhân y đối với tiêu thức

kết quả y.

R=√ ∑( ´y x− ´y )2

∑(y i− ´y )2

R  [0, 1]

R = 0: không có quan hệ

R = 1: có mqh hàm số -1<R<0: tương quan nghịch 0<R<1: tương quan thuận

R ≥ 1: tương quan chặt chẽ

R ≥ 0: tương quan yếu

VI HỒI QUY PHI TUYẾN TÍNH:

Hồi quy đơn phi tuyến tính

Phương trình hyperbol:

y x=a0+a11

x

a0 và a1 là nghiệm hệ phương trình { ∑y =n a0+a1∑1x

x y=a0∑ 1x+a1∑ x12

Tỉ số tương quan (-êta)êta)

¿√ ∑( ´y x− ´y)2

∑(y i− ´y)2

  [0, 1]

 = 0: không có quan hệ

 = 1: có mqh

1: càng chặt chẽ và chứng tỏ là nguyên nhân cơ bản

Phương trình parabol:

y x=a0+a1x +a2x2

a0 và a1 là nghiệm hệ phương trình { ∑y =n a0+a1∑x +a2∑x2

xy=a0∑x+a1∑x2+a2∑x3

x2y=a0∑x2+a1∑x3+a2∑x4

Tỉ số tương quan (-êta)êta)

¿√ ∑( ´y x− ´y)2

∑(y i− ´y)2

Phương trình hàm mũ:

Trang 3

ln ´y x=ln a0+a1lnx

a0 và a1 là nghiệm hệ phương trình { ∑lny=n lna0+ln a1∑x

x y=ln a0∑x+lna1∑x2

Tỉ số tương quan (-êta)êta)

R=√ ∑( ´y x− ´y )2

∑(y i− ´y )2

Hồi quy bội phi tuyến tính

Tỉ số tương quan (-êta)êta)

¿√ ∑( ´y x− ´y)2

∑(y i− ´y)2

CHƯƠNG 10: DÃY SỐ THỜI GIAN

I VẤN ĐỀ CHUNG:

I.1 Khái niệm:

Dãy số thời gian là dãy các trị số của một chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian

Về hình thức: gồm 2 phần:

 Thời gian

 Mức độ của chi tiêu

Ý nghĩa

-êta) Phân tích yu hướng biến động

-êta) Dự đoán mức độ tương lai

I.2 Phân loại:

Biểu hiện sự biến động qua từng thời kỳ Biểu hiện sự biến động qua một thời điểm

nhất định

- Thời gian càng dài, trị số càng tăng

Cộng lại được

- Trị số là số tuyệt đối

- Tổng kết kết quả hoạt động của đơn vị

trong 1 thời kỳ

- Trị số không phụ thuộc thời gian

-  Không cộng lại được

I.3 Các thành phần của dãy số thời gian:

-êta) Xu hướng (T)

-êta) Thời vụ (S)

-êta) Chu kỳ (C)

-êta) Ngẫu nhiên (I)

Y = T + C + S + I

Y = T.S.C.T

II CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN:

Trang 4

1 Mức độ bình quân qua thời gian

Đối với dãy số thời kỳ Đối với dãy số thời điểm

´

y= y1+y2+…+ y n

y i n

K/c thời gian bằng nhau K/c thời gian không đều

´

y=

y1

2 +y2+…+ y n

2

n−1

´

y=y i t i

t i

ti là khoảng cách thời gian

Lượng tăng (giảm)

tuyệt đối

δ i=y iy i−1

Tăng mang dấu + Giảm mang dấu -

∆ i=y iy1

(i = 2,3,…)

´δ=δ i n−1

Có n mức độ nên có (n-1) lượng tăng (giảm) tuyệt đối (1)∆ n=∑δ i

´δ= y ny1 n−1

(2) Chỉ tính trong trường hợp biến động theo chiều hướng nhất định

(3) Dự báo mức độ hiện tượng trong tương lai

Tốc độ phát triển

t i= y i

y i−1(%)

Phản ảnh sự phát triển của hiện tượng ở

2 thời kỳ liền nhau

T i= y i

y1

(% hoặc số lần)

´

t= n−1√ ∏t i=n−1T n=n−1y n

y1 Mối liên hệ giữa t i và T i

T n=∏t i

T i

T i−1

=t i

Tốc độ tăng (giảm) a i=t i−100

(t i tính theo lần)

a i=y iy i−1

y i−1

A i=T i−100 (Ti tính bằng phần trăm)

´

a=´t−100

Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm)

Là chỉ tiêu đánh giá 1% tăng (giảm) từng kỳ thì tương ứng với một giá trị tuyệt đối bằng bn

G i= δ i

a i(%)=

y i−1 100

Chỉ tính cho liên hoàn, định gốc là không đổi

(g i= y1

100)

Trang 5

CHƯƠNG 11: CHỈ SỐ

I PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỈ SỐ:

Chỉ số cá thể

Chỉ số cá thể giá

i p=p1

p0

p1: kỳ nghiên cứu

p0: kỳ gốc

Chỉ số cá thể khối lượng

i p=q1

q0

q1: kỳ nghiên cứu

q0: kỳ gốc

Chỉ số tổng hợp

Chỉ số tổng hợp giá cả

Chỉ số tổng hợp giá giản đơn:

I p=∑ p1

Chỉ số tổng hợp giá cả có trọng số:

I p=∑ p1q1

p0q1

I p= 1

d i i

p

Với d i= p1q1

p1q1

p=∑q1p0

q0p0

Các chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng:

Chỉ số tổng hợp giá cả I p=∑q1p1

q0p1

Chỉ số tổng hợp giá thành I z=∑z1p1

z0p1

W0T1

Chỉ số tổng hợp NS thu hoạch I N=∑N1D1

N0D1

Các chỉ số tổng hợp chỉ tiêu khối lượng:

Chỉ số tổng hợp KLSPSX:

I q=∑q1z0

q0z0

Chỉ số tổng hợp KLSP tiêu thụ

I q=∑q1p0

q0p0

Chỉ số tổng hợp số công nhân

I T=∑T1W0

T0W0

Trang 6

Chỉ số tổng hợp diện tích

I D=∑D1N0

D0N0

Chỉ số kế hoạch

Ngày đăng: 17/04/2015, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w