Là nguyên nhân gây bệnh vẫn còn trong cơ thể Câu 8: Tái nhiễm là gì?. Nguyên nhân gây bệnh không nằm trong cơ thể Câu 9: Chết lâm sang là gì?. -Đường huyết lúc đói 8-10 tiếng là tốt nhấ
Trang 1ÔN TẬP SINH LÝ BỆNH Câu 1: Bệnh Nguyên là gì? + Nguyên nhân gây bệnh, + Điều kiện phù hợp
Câu 2: Bệnh Sinh là gì? diễn tiến của bệnh
Câu 3: các thời kỳ của bệnh
+ Giai đoạn ủ bệnh, khởi phát, toàn phát, kết thúc
Câu 4: Giai đoạn khởi phát là gì?
Các triệu chứng xuất hiện nhưng chưa nặng và rầm rộ
Câu 5: Giai đoạn toàn phát là gì?
Phát triển rầm rộ, đầy đủ triệu chứng, thường xuất hiện biến chứng ở giai đoạn này
Câu 6: Trong giai đoạn kết thúc, hấp hối là gì?
Tim và hô hấp ngừng hoạt động tạm thời 30 – 90s, mất phản xạ mắt, đồng tử giãn Thời kỳ này kéo dài 2 – 3’
Câu 7: Tái phát là gì? Là nguyên nhân gây bệnh vẫn còn trong cơ thể
Câu 8: Tái nhiễm là gì? Nguyên nhân gây bệnh không nằm trong cơ thể
Câu 9: Chết lâm sang là gì? Tim và phổi ngừng hoạt động, trong khi TKTW bị ức chế,
nhưng vẫn có thể hồi phục nếu tim và phổi hoạt động trở lại
Câu 10: Chết sinh học là gì? Là giai đoạn cuối của quá trình chết mà không còn khả năng
hồi phục, không hồi phục được chức năng TKTW
Câu 11: Các hoocmon cân bằng đường huyết
- Giảm đường huyết: tế bào ᵦ tuyến tụy tiết insulin -> làm giảm đường huyết
- Tăng đường huyết: + Tế bào α tuyến tụy: Glucagon
Câu 12: ĐTĐ là gì?
-Đường huyết lúc đói ( 8-10 tiếng là tốt nhất)
-Đường huyết sau ăn
Câu 13: Cơ chế chính của type 1
Do tb ᵦ tuyến tụy bị phá hủy và không còn khả năng tiết insulin
Câu 14: Cơ chế chính của type 2
Cơ chế 1: insulin hoạt động không hiệu quả( đề kháng insulin), bình thường 1 insulin đưa
1 glucose, bất thường 2-3 insulin đưa 1 glucose -> tế bào ᵦ tuyến tụy tăng tiết insulin ( tb ᵦ tuyến tụy làm việc nhiều hơn) -> bị suy tb ᵦ tuyến tụy -> giảm tiết insulin
Cơ chế 2: Insulin giảm tiết ( rối loạn chức năng tế bào ᵦ )
Trang 2Câu 15: Cơ chế biểu hiện lâm sàng của type 1
Biểu hiện rõ,ồn ào,khởi phát cấp, diễn biến dao động và nhanh
Câu 16: Biến chứng cấp tính
Tăng đường huyết quá mức
Hạ đường huyết quá mức
Câu 17: Biến chứng mạn tính
Biến chứng mạch máu lớn( biến chứng tim mạch)
Biến chứng mạch máu nhỏ
Câu 18: Các chỉ số Lipid máu
Tên Chỉ số bình thường Bất thường
Cholesterol toàn phần 200mg/dl >200mg/dl
LDL (liporotein tỉ trọng thấp) <130mg/dl >130mg/dl
HDL >40mg/dl <40mg/dl
Triglycerid <150mg/dl >150mg/dl
Câu 19: Chỉ số LDL và HDL
LDL là thúc đẩy quá trình xơ vữa
HDL : 60mg/dl làm giảm nguy cơ tim mạch-> chỉ tăng khi cơ thể vận động
Câu 20: BMI chuẩn đoán béo phì
Trang 3Câu 21: Biến chứng của xơ vữa động mạch
Tùy vị trí và phạm vi xơ vữa Nặng nhất là xơ vữa động mạch vành và động mạch não (nguyên nhân tử vong chủ yếu khi sang thế kỷ XXI), biến chứng nghiêm trọng nhất là tắc mạch và vỡ mạch
Câu 22: Thế nào là sốt?
Sốt là tình trạng gia tăng thân nhiệt do rối loạn trung tâm điều nhiệt dưới tác động của các yếu tố có hại, thường là nhiễm khuẩn
Câu 23: 4 loại sốt
Sốt nhẹ: 380C
Sốt vừa: 380C – 390C
Sốt cao
Sốt rất cao: 390C - 400C
Câu 24: trung tâm điều hòa thân nhiệt nằm ở đâu?
Nằm ở phần trước vùng dưới đồi
Câu 25: 4 dạng sốt cơ bản
Sốt cao liên tục
Sốt dao động
Sốt ngắt quãng
Sốt hồi quy
Câu 26: Nguyên nhân hàng đầu gây sốt: Do nhiễm trùng
Câu 27: 3 hình thức biến đổi của viêm:
* Rối loạn tuần hoàn
* Rối loạn chuyển hóa
* Tổn thương mô và tăng sinh tế bào
Câu 28: Rối loạn vận mạch gồm:
Co mạch, Sung huyết động mạch, Sung huyết tĩnh mạch, Ứ máu
Câu 29: 3 cơ chế hình thành dịch rỉ viêm
Do tăng áp lực thủy tĩnh trong các mạch máu tại ổ viêm
Do tăng tính thấm thành mạch
Do tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm
Câu 30: Vai trò thực bào của bạch cầu: bắt giữ (ăn) và tiêu hóa đối tượng
Trang 4Câu 31: 3 hình thức thích nghi của tim
Tăng nhịp tim, Dãn rộng buồng tim, Dày cơ tim
Câu 32: 2 nguyên nhân gây suy tim
Do bệnh mạch vành, Tim làm việc gắng sức ( tiền tải hay hậu tải )
Câu 33: Suy tim trái biểu hiện lâm sàng ở đường hô hấp, tại sao lại vậy?
Do tăng áp lực thất trái tăng áp lực mao mạch bao quanh phổi, cản trở sự trao đổi khí khó thở mao mạch vỡ thấm nhu mao phổi gây phù phổi cấp
Câu 34: Suy tim phải biểu hiện lâm sàng ở các cơ quan ngoại vi, tại sao lại vậy?
Do tăng áp lực thất phải tang áp lực ngoại biên phù chi dưới, gan to, tĩnh mạch cổ nổi
Câu 35: 4 phân độ suy tim
Suy tim độ 1: có biểu hiện khi gắng sức
Suy tim độ 2: có biểu hiện khi hoạt động bình thường ( đi bộ ) điều trị ngoại trú
Suy tim độ 3: Có biểu hiện khi tự phục vụ bản thân ( điều trị nội trú )
Suy tim độ 4: có biểu hiện lâm sàng khi không làm gì hết
Câu 36: Các thông số HA
Tăng áp tâm thu, Tăng áp tâm trương, Tăng áp cả 2 lần phân độ
Câu 37: Các yếu tố nguy cơ của bệnh nhân tim mạch
- Không thể thay đổi: + Tuổi, + Giới tính, + Yếu tố di truyền
- Thay đổi được: + THA, + ĐTĐ, + Béo phì, + Hút thuốc lá, + Không vận động
Câu 38: Ở Việt Nam, thì nam hay nữ dễ mắc bệnh tim mạch hơn: Nam
Câu 39: Biến chứng của THA
Hay gặp nhất là biến chứng tim: thất trái sẽ dần dần phì đại do phải thắng áp lực cao ở hệ động mạch, cuối cùng là suy tim trái với các hậu quả của nó
Câu 40: Biến chứng HHA
* Do giảm cung lượng tim ( chủ yếu )
- Suy tim
- Giảm khối lượng tuần hoàn: mất máu, cô đặc máu, tích đọng máu ở tĩnh mạch, thoát huyết tương, mất nước nặng,
* Hạ huyết áp do giảm sức cản ngoại vi
- Giãn mạch hệ thống, nhất là mạch kháng như mất trương lực mạch, ngộ độc các chất giãn mạch, cường phế vị,
- Loãng máu như thiếu máu nặng, phù toàn thân, ngộ độc nước,
Trang 5Câu 41: 4 hình thức thích nghi khi bị suy hô hấp
* Thích nghi của phổi
* Thích nghi của tuần hoàn
* Thích nghi của máu
* Thích nghi của tế bào và mô
Câu 42: Hội chứng hạn chế dựa vào: VC hoặc FVC
Câu 43: Mức độ hạn chế dựa vào 3 thông số: 40, 60, 80
Câu 44: Tắc nghẽn dựa vào 1 trong 2 tỉ lệ
Câu 45: Mức độ tắc nghẽn dựa vào FEV1
Câu 46: Vị trí thường gặp của loét dạ dày tá tràng
Ở bờ cong nhỏ, hang môn vị, hành tá tràng
Câu 47: Cơ chế gây loét đường tiêu hóa: Bảo vệ mucin và phá hủy HCl bị mất cân bằng Câu 48: Nguyên nhân gây loét: Nhiễm khuẩn HP, Thuốc kháng viêm N-steroid
Câu 49: Các yếu tố thúc đẩy
Yếu tố xã hội – thần kinh ( stress )
Yếu tố duy truyền ( nhóm O )
Yếu tố khác: thuốc lá, café, rượu,
Câu 50: Biến chứng của loét dạ dày: Gây thủng đường tiêu hóa
Câu 51: 4 cơ chế gây tiêu chảy: Do thẩm thấu, Do tiết dịch, Tổn thương niêm mạc ruột,
Thổn thương nhu động ruột
Câu 51: Biến cứng của tiêu chảy:
Mất nước, chất điện giải dẫn đến suy thận cấp trước thận, sau đó trụy tim mạch gây tử vong
Câu 52: Số lượng nước tiểu
Đa niệu: thường gặp ở ĐTĐ
Thiểu niệu: 400 – 500 ml/24h
Vô niệu: < 100ml/24h
Câu 53: Tiểu mũ là nhiễm trùng hệ tiết niệu
Câu 54: Các bệnh cảnh nhiễm trùng đường tiểu trên
Viêm đài bể thận, Niệu quản bị viêm, Nhiễm trùng bang quang
Câu 55: Các bệnh cảnh nhiễm trùng đường tiểu dưới
Trang 6Viêm niệu đạo, Viêm tiền liệt tuyến cấp tính
Câu 56: Tiểu máu nhìn thấy bằng kính hiển vi
Màng lọc cầu thận tổn thương tiểu ra máu
Chấn thương hệ tiết niệu tiểu ra máu
Tổn thương màn lọc cầu thận biến dạng hoàn toàn
Câu 57: Tiểu đạm
Thận hư, Màng lọc cầu thận và ống lượn gần bị tổn thương
Câu 58: Tiểu đường thường gặp trong ĐTĐ
Câu 59: Khác biệt cơ bản của suy thận cấp và suy thận mạn
Suy thận cấp có thể chữa khỏi, Suy thận mạn thì không chữa khỏi được
Câu 60: Nguyên nhân hàng đầu gây suy thận mạn
ĐTĐ THA những bệnh lý tại thận mạn tính
Câu 61: Cơ chế gây thiếu máu: Do thiếu Erythropoetin
Câu 62: Thế nào là gan to dàn xếp
Gan khi to khi nhỏ tùy theo sức co bóp của tim
Câu 63: Biểu hiện lâm sàng của hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Bụng căng, báng bụng, Lách to, Giản tĩnh mạch thành bụng
Câu 64: Các yếu tố đông máu: Gồm 12 yếu tố, trong đó yếu tố số 8 không do gan tạo ra Câu 65: Cơ chế hôn mê gan: Có 3 cơ chế, trong đó cơ chế chính là tăng NH3 trong máu
Câu 66: Miễn dịch gồm: Miễn dịch tự nhiên, Miễn dịch đặc hiệu
Câu 67: Miễn dịch tự nhiên có tế bào thực bào tham gia chủ yếu
Câu 68: Tế bào lympho P đáp ứng qua tham gia phản ứng miễn dịch thể dịch
Câu 69: Tế bào lympho T đáp ứng qua việc tham gia phản ứng miễn dịch qua trung gian
tế bào
Câu 70: Kháng nguyên có 2 loại : thành phần chủ yếu là đại phân tử protein
Câu 71: Kháng thể có 5 lớp IgG, IgA, Igm, IgE
Câu 72: Bổ thể qua 2 con đường: Cổ điển và đường tắt
Câu 73: Cổ điển là C1 Đường tắt là C3: Hợp thành C 6,7,8,9
Câu 74: C9 làm cắm thủng màng tế bào khiến tương chất thoát ra, muối và nước đi vào
làm vỡ tế bào