BÀI TẬP TỔNG HỢP: HỆ TỌA ĐỘ; PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG; MẶT PHẲNG A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh tam giác vuông, diện tích tam giác; công thức[r]
Trang 1Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013- Bắt đầu ôn thi TN THPT theo kế hoạch)
Tiết pp: 1-2 (TC42-43)
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng.
2 Kỹ năng: Vận dụng viết pt đường thẳng.
3 Tư duy, thái độ : Ham thích làm bài tập về PT đường thẳng, trau chuốt cách trình bày sạch đẹp.
B CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống cách viết PT đường thẳng HS : Cách tính tọa độ của véc tơ, các phép toán
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu HS nhắc lại
II Bài tập Bài 1: Viết phương trình tham số đường thẳng d
a/ Đi qua điểm M(1; 0 ;1) và nhận u 3; 2;3 làm 1VTCP
b/ Đi qua hai điểm A(1 ;0 ;-1) và B(2 ;-1 ;3)
c/ d qua A (2 ;-1 ;3) và vuông góc với (P): 3x+2y-z+1 = 0
Trang 2Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013)
Tiết pp: 3-4 (PĐ37-38)
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng Nêu được phương
pháp xét vị trí tương đối của hai đường, giữa đường và mặt
2 Kỹ năng: Viết được pt đường thẳng Phân biệt được các vị trí tương đối giữa đường và mặt, giữa 2
Kiểm tra bài cũ: Nêu các vị trí tương đối của
hai đường thẳng ?
Bài 1:
GV : Hãy cho biết tọa độ của các VTCP và cho
biết chúng cùng phương không ?
HS : Nêu và cho biết các VTCP không cùng
phương
GV hỗ trợ : chỉ có thể cắt hoặc chéo nhau
HS :Giải hệ PT suy ra d và d’ cắt nhau tại
A(3;7;18)
? Viết được PT mp (d; d ’ ) không?
-> HS có cách viết PT mp chứa hai đường
thẳng cắt nhau.
I Kiến thức cần nhớ : (SGK)
+ Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Chú ý: Phương của các VTCP tương ứng để chia làm 2 nhóm: Nhóm 1: Song song hoặc trùng; Nhóm 2: Cắt hoặc chéo
Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng: Sốnghiệm của PT cho tọa độ giao điểm
II Bài tập Bài 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
d:
¿
x =−3+2 t y=− 2+3t
¿{ {
¿
HS trao đổi nhóm và giải theo pp ở bài 1
GV: Không nhất thiết viết PT d2 về dạng
tham số Có thể thay trực tiếp x; y và z từ PT
Chốt: Để chứng minh hai đường thẳng cắt
nhau cần chứng minh VTCP của chúng không
cùng phương và hệ cho tọa độ giao điểm của
HS trao đổi nhóm về PT theo ẩn t
Bài 3 : Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt
phẳng (P), tìm giao điểm nếu có
Trang 3A(0;4;1) (d ) :
x=1+t y=3 −t
z =2+t
, t∈ R
¿{ {
(P): x-y+z+3=0
HS : suy ngẫm bài 8 a tr 91: Tọa độ hình
chiếu vuông góc của điểm M lên mp (P)
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : Cho bài tập tương tự: Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt
phẳng (P), tìm giao điểm nếu có
Giao bài buổi tiếp theo: 3,5 tr 90, 9 tr 91 (SGK): Trước hết nhận xét 2 VTCP không cùng phương, rồi giải
hệ cho tọa độ giao điểm, hệ đó vô nghiệm
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 4Tuần: 24 (Từ ngày 21/1/2013 đến ngày 26/1/2013)
Tiết pp: 5-6 (TC 44-45)
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng và mặt cầu.
2 Kỹ năng: Viết được pt mặt phẳng (qua 3 điểm, trung trực của đoạn thẳng)
3 Tư duy, thái độ: Có ý chí, kiên trì
B CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống tổng hợp các PT tương ứng HS : Viết PT mp, đt, mc
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+Nêu cách viết PT mặt phẳng qua 3 điểm ,
trung trực của đoạn thẳng
+ Nêu cách viết PT đường thẳng qua 1 điểm
và vuông góc với mp cho trước
+ Nêu cách viết PT mặt cầu
I Kiến thức cần nhớ : (SGK)
+ Viết PT mặt phẳng qua 3 điểm
+ Viết PT đường thẳng qua 1 điểm và vuông góc với mp
cho trước
+Viết PT mặt cầu (2 dạng)
II Bài tập
HS nêu phương pháp giải (trao đổi) từng câu
GV: Hướng dẫn câu b/ MP đó qua M và có
VTPT là tích có hướng của hai véc tơ nào?
HS nêu cách giải câu c?
HS giải cá nhân,nhận xét chéo
?b/ Nêu cách viết PT mp trung trực của đoạn
AB: HS nêu được điểm và VTPT
c/ GV: Trước hết (S) tiếp xúc với (P) tại A nên
tâm I thuộc d Ngoài ra B thuộc d ứng với t =
b/ Viết PT mp trung trực của đoạn AB
c/ Viết Pt mặt cầu (S) qua B và tiếp xúc với (P) tại A
ĐS:
a/ 2x+2y+z-12 = 0b/2x+2y+z-3 = 0c/(x1)2y2(z1)2 9
GV cho BT: Câu 4 a Đề TN năm 2009
HS giải cá nhân GV cố vấn
Chốt: Dạng xác định tâm và bán kính mặt
cầu; khoản cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng;
Tìm giao điểm của d qua T và d vuông góc
Trang 5Tuần: 24 (Từ ngày 21/1/2013 đến ngày 26/1/2013)
Tiết pp: 7-8 (PĐ 39-40)
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Xác định tâm và bán kính mặt cầu; chứng tỏ mp cắt mặt
cầu Tiếp diện
2 Kỹ năng: Sử dụng PT mặt cầu dạng 2 để xác định các hệ số A,B,C,D, suy ra tâm và bán kính mặt cầu
Viết được PT tiếp diện khi chưa biết tiếp điểm
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt; Có ý chí, kiên trì
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về mặt cầu: tâm, bán kính, tiếp diện HS : Tìm tâm, bán kính mc
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
c/ Hướng dẫn rõ hơn: tiếp diện (Q) có PT
dạng x+y+z+m = 0 (với m khác 6 ); sau đó
dùng đk tiếp xúc
Bài 1:
Cho mặt cầu (S): x2y2z2 2x4y 6z0 và
mp (P): x+y+z+6 =0a/ Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của (S)
b/ Chứng tỏ (P) cắt (S) Tìm bán kính của đường tròn( C) là giao tuyến của (P) và (S)
c/ Viết PT tiếp diện của (S) biết tiếp diện song songvới (P)
ĐS:
a/I (1;2;3), R 14b/ d( I, (P)) =2 3 R
c/m 42Đây là bài tập tương tự; Yêu cầu HS giải đúng
pp, tính toán chính xác
GV: a/ Thay tọa độ của A vào PT của (P) thấy
thỏa
HS: Viết Pt của d
?b/ Nêu cách viết PT mp trung trực của đoạn
AB: HS nêu được điểm và VTPT
Bài 2
Cho mặt cầu (S): (x 3)2(y2)2(z1)2 100 và
mp (P): 2x-2y –z+9 = 0a/ Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của (S)
b/ Chứng tỏ (P) cắt (S) Tìm bán kính của đường tròn( C) là giao tuyến của (P) và (S)
c/ Viết PT tiếp diện của (S) biết tiếp diện song song
Trang 6c/ GV: Trước hết (S) tiếp xúc với (P) tại A nên
tâm I thuộc d Ngoài ra B thuộc d ứng với t =
GV cho BT: Câu 4 a Đề TN năm 2010
HS giải cá nhân GV cố vấn
Chốt:
+ Viết PT mp qua A và vuông góc với BC.
+Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện:
Sử dụng dạng 2; thay tọa độ 4 điểm và PT tìm
Trang 7Tuần: 25 (Từ ngày 28/1/2013 đến ngày 2/2/2013)
Tiết pp: 9-10 ( TC46-47)
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng; PT mp qua 3
điểm; hình chiếu vuông góc của một điểm Xác định tâm và bán kính mặt cầu; chứng tỏ mp cắt mặt cầu
2 Kỹ năng: Chứng minh 2 véc tơ không cùng phương Tìm tâm và bán kính đường tròn giao tuyến của
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước
+ Cách chứng minh 3 điểm không thẳng
hàng
+Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên mp.
GV cho HS thảo luận đi đến thống nhất pp
2) HS tiến hành theo các bước:
+ Viết PT đường thẳng d qua O, d vuông góc
1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng
hàng Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc
toạ độ O lên mặt phẳng (ABC).
Giải:
1) AB = - -uuur ( 1; 2;4), AC = -uuur ( 2;1;3)[AB AC = -uuur uuur, ] ( 10; 5; 5)- - ¹ 0r không thẳng
z t
ìï =ïï
ï =íï
ï =ïïî Thay vào phương
trình mp( )a ta được:
Trang 81 2
H
1) HS xác định I, R Chứng minh mc cắt
mp như đã học
2) Tổ chức viết PT d qua I và d vuông
góc với (P) rồi tim giao điểm H
2) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn
giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng
1
d d I P R
ï = íï
-ï = - +ïïî (*) Thay (*) vào pt mặt
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Giải lại bài 2
+ Giao bài buổi tiếp theo: 2,3, 4 tr 101 ( Nguyên hàm và tích phân) Hướng dẫn: bài 2) a)b) Chia tử chomẫu; c) Viết1 sin 2x c os2x
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 9Tuần: 28 (Từ ngày 18/2/2013 đến ngày 23/2/2013)
Tiết pp: 11-12 (TC48-49)
TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG: PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được công thức tính tích phân từng phần
2 Kỹ năng: Tách tích phân thành các tích phân nhỏ Đặt u và dv linh hoạt
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về pp tích phân từng phần HS : Bảng nguyên hàm, thuộc 2 cách đặt
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước về nguyên hàm
HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu
+ Tách tích phân thành 2 để cho tính toán
đơn giản hơn
+Tính từng tp theo cách khác nhau
II Bài tập Bài 1:
Với
2 0
I =ò + x xdx
Giải:
Trang 10+ Giải lại 2 bài trên
+ Giao bài buổi tiếp theo: 9-14 TL Bộ tr 53 ( thư viện) Hướng dẫn các bài tích phân ở đề 1, 4 trong 10 đềpoto
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 11Tuần: 28 (Từ ngày 18/2/2013 đến ngày 23/2/2013)
Tiết pp: 13-14 (PĐ 41-42)
TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG: PHƯƠNG PHÁP ĐÔI BIẾN SỐ
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được công thức tính tích phân đổi biến số
2 Kỹ năng: Tách tích phân thành các tích phân nhỏ Đặt u thích hợp.
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về pp tích phân đổi biến số HS : Bảng nguyên hàm
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước đề 1 ; 4
I Kiến thức cần nhớ
+ Cách đặt thông thường : u = g(x)
HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu
+ Tách tích phân thành 2 để cho tính toán
đơn giản hơn
+Tính từng tp theo cách khác nhau
Nhận xét: Nếu tử là đạo hàm của mẫu thì đặt
u là mẫu -> ln
II Bài tập Bài 1:
Tính tích phân:
3 0
sin cos cos
xdx I
=
+
ò
Trang 12+ Giải lại 2 bài trên
+ Giao bài buổi tiếp theo: 12 tr 148 ( ôn cuối năm) phần pp đổi biến số
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 13Tuần: 29 (Từ ngày 25/2/2013 đến ngày 30/2/2013)
Tiết pp: 15-16 (TC 50-51)
NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN- DIỆN TÍCH; THỂ TÍCH
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được công thức tính diện tích hình phẳng (2 dạng công thức), công thức tính thể tích
vật thể tròn xoay quanh Ox
2 Kỹ năng: Tìm được cận tích phân từ GPT hoành độ giao điểm; Khử được dấu giá trị tuyệt đối; tính
Kiểm tra bài cũ:
HS : Nêu giả thiết áp dụng công thức
Trang 14x2 –2 x = x2 + 1 –2 x -1 = 0 x = -1/2 (loại)Vậy
1 1
2
1 0
2 2
2
2 2
Ox là:
b 2 a
V f (x)dx
HS nhận dạng công thức
Suy nghĩ và kiểm tra có thể áp dung được
ngay công thức trên không?
2) Bài tập: Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi
hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay xung quanh trục Ox: x = 0 ; x = 3 ; y = 0 ; y = ex
Giải: Thể tích của vật thể tròn xoay cần tìm là :
Trang 15E RÚT KINH NGHIỆM.
Tuần: 29 (Từ ngày 25/2/2013 đến ngày 2/3/2013)
Tiết pp: 17-18 (PĐ 43-44)
Ngày soạn: 24/2/2013 Ngày dạy 1/3/2013 (Thay cho thứ 7 cuối tháng HS nghỉ)
NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN: GIẢI CÁC CÂU TRONG ĐỀ TỐT NGHIỆP
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được phương pháp giải các câu tích phân trong đề 2009-2012
2 Kỹ năng: Phân loại được tích phân cơ bản hay từng phần hay đổi biến; tính toán nhanh, chính xác.
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Ham học hỏi Thân thiện với GV và bạn bè.
B CHUẨN BỊ :
GV: Các tình huống xử lí đề thi; HS: Các đề thi TN 2009-2012
C NỘI DUNG :
HĐ 1 : Yêu cầu của tiết học
GV :
+ Nêu mục đích yêu cầu của tiết học :Nhận
dạng, giải toán tích phân theo qui trình
+ Viết các đề GDTX hàng ngang trên bảng ;
chia dãy theo đề ưu tiên HS có học lực yếu
hơn chỉ làm một phần bài ra
HĐ 2 : Phân tích đề chung cả lớp
GV yêu cầu HS nhận dạng chung : chỉ cần
mô tả : pp nào (cơ bản hay từng phần hay đổi
Câu 2 : nên đổi biến ; câu 4 phải khai triển
rồi nhân vào
HĐ 3 : Phân nhóm, dãy giải đề
HĐ 4 : Nhận xét chéo, sửa sai
I Phần đề của Giáo dục thường xuyên
HĐ 5 : Nhận dạng đề thi
GV: Viết các đề GDPT hàng ngang trên bảng
HS : Phân tích đề
GV: Hãy chọn lựa cách giải ít khó khăn hơn
cả (tính toán gọn, quen thuộc, có nhiều
hướng giải, )
HĐ 6 : Phân tích đề chung cả lớp
GV yêu cầu HS nhận dạng chung : chỉ cần
mô tả : pp nào (cơ bản hay từng phần hay đổi
Câu 2 : Nhất thiết phải khai triển rồi nhân
I Phần đề của Giáo dục phổ thông
Trang 16vào sau đó dựa vào bảng nguyên hàm.
Câu 3: Đặt u phần trong căn hoặc cả căn là u
Câu 4: Nên đổi biến số
HĐ 7 : Phân nhóm, dãy giải đề
HĐ 8 : Nhận xét chéo, sửa sai
GV điều động; cho phép HS khá hướng dẫn
thêm cho HS yếu hơn về cách đặt, cách trình
Trang 17Tuần: 30 (Từ ngày 4/3/2013 đến ngày 9/3/2013)
Tiết pp: 19-20 (TC 52-53)
KIỂM TRA LẦN 1: ƠN THI TỐT NGHIỆP
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được phương pháp giải các câu tích phân trong đề 2009-2012
2 Kỹ năng: Phân loại được tích phân cơ bản hay từng phần hay đổi biến; tính tốn nhanh, chính xác.
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Ham học hỏi Thân thiện với GV và bạn bè.
B CHUẨN BỊ :
GV: Đề kiểm tra ; HS: Giấy kiểm tra
C NỘI DUNG :
KIÊM TRA LẦN 1: TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013
Thời gian làm bài: 90 phút (Khơng kể thời gian giao đề).
2./ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :y2x e 2x1trên đoạn 1;1
Câu 3 (3,0 điểm)
Trong khơng gian Oxyz; cho điểm A(2;-3;-4) và mặt phẳng (P) cĩ phương trình: x – 2y + 2z – 5 = 0
1./ Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và vuơng gĩc với mặt phẳng (P)
2./ Viết phương trình của mặt cầu (S) cĩ tâm là điểm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Trang 18Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;0),(2;)
và nghịch biến trên khoảng (0;2)
t t
1 maxy y(0) 0;miny y( 1) 1
e
0.50.250.250.25x2
0.250.25 0.5
0.25x2
Trang 190.50.50.5
0.25
0.500.25
-HẾT -D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Giải lại đề này
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 20Tuần: 31 (Từ ngày 11/3/2013 đến ngày 16/3/2013)
Tiết pp: 21-22 (TC 54-55)
BÀI TẬP TỔNG HỢP: HỆ TỌA ĐỘ; PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG; MẶT PHẲNG
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh tam giác vuông, diện tích tam giác; công
thức pt tham số của đường thẳng; PT mp qua 3 điểm; khoảng cách từ một điểm đến 1 mp
2 Kỹ năng: Nhận dạng tam giác vuông bằng tích vô hướng Chứng minh 2 véc tơ không cùng phương.
Tìm tâm và bán kính đường tròn giao tuyến của mp và mc
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt; Có ý chí, kiên trì Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về mặt cầu: tâm, bán kính, tiếp diện HS : Các công thức về biểu thức tọa độ của tích vô
hướng; Viết PT mặt phẳng qua 3 điểm không thẳng hàng
C NỘI DUNG :
HĐ 1: Trao đổi về đề kiểm tra lần 1.
Các sai sót cần sửa chữa
+ Cách trình bày bài toán KSHS
+ Trình bày bài toán
HĐ 2 : Giải BT tổng hợp xung quanh 3
HĐ 3: Giải theo nhóm, mỗi nhóm 1 câu
Đối chiếu kết quả
Bài 1 : Trong không gian Oxyz cho A(1;3;-2),B(-1;1;2) và C(1;1;-3)
a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông tại
A Tính diện tích tam giác ABC
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng
AM, với AM là trung tuyến của tam giácABC
c) Viết phương trình tổng quát của mp(P) đi qua
3 đỉnh của tam giác ABC
Hay tam giác ABC vuông tại A
+ Diện tích tam giác ABC:
2
M
Trang 21HĐ 4: Nhận xét chéo
31; 2;
Hoàn thành bài giải
HĐ 6 : Khai thác bài toán
Trong câu b, tìm tọa độ giao điểm của d
và mp(ABC)
Bài 2
Trong không gian Oxyz cho A(0;1;2), B(-3;1;4),C(1;-2;-1) Viết phương trình tham số của đườngthẳng d biết:
a) d qua điểm A và trung điểm I của đoạn thẳng BC
b) d qua C và vuông góc với mp(ABC)
Trang 22+ Giải lại 2 bài trên; chú ý
+ Giao bài buổi tiếp theo: Các bài tập về nguyên hàm và tích phân trong hướng dẫn chuẩn (trang 51)
E RÚT KINH NGHIỆM.