Cõu 3: Một xe máy dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định.. Tính vận tốc và thời gian dự định đi lúc ®Çu.[r]
Trang 1KIỂM TRA TOÁN (1 TIẾT – CHƯƠNG III)
ĐỀ 1:
Cõu1 : Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn?
A 3x2 + 2y = -1 B 3x + y = -1 C 3x – 2y – z = 0 D
1
x + y = 3
Cõu 2: Phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn ax+by =c cú bao nhiờu nghiệm?
A 2 nghiệm B 1 nghiệm duy nhất C Vụ nghiệm D Vụ số nghiệm
Cõu 3: Cặp số(1; -2) là nghiệm của phương trỡnh nào sau đõy:
A 2x - y = -3 B x + 4y = 2 C x - 2y = 5 D x - 2y = 1
Cõu 4: Hệ phương trỡnh :
x +2 y=1
2 x +5 =−4 y
¿ { ¿ ¿ ¿
¿ cú bao nhiờu nghiệm?
A Vụ nghiệm B 1 nghiệm duy nhất C Hai nghiệm D.Vụ số nghiệm
Cõu 5: Hệ phương trỡnh
2 x −3 y =5
4 x +my =2
¿ { ¿ ¿ ¿
¿ vụ nghiệm khi:
Cõu 6: Hệ phương trỡnh
ax+by=c a'x+b'y=c'
cú một nghiệm duy nhất khi :
A
a
a' '
b
b
B
a a' ' '
b c
b c
C ' '
a b
a b D ' ' '
a b c
a b c
Cõu 7: Giải hệ phương trỡnh sau bằng phương phỏp thớch hợp:
10x 11y 31
Cõu 8 : Một khu vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi 46 một, nếu tăng chiều dài 5 một và giảm chiều rộng 3 một thỡ
chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kớch thước khu vườn đú là bao nhiờu?
ĐỀ 2:
Bài 1 : Nghiệm của hệ phơng trình
x+ y =2
2 x + y =1
¿ { ¿ ¿ ¿
¿ bằng
A (-1;1) B (3;1) C (1;2) D (-1;3)
Bài 2 : Tính kích thớc của hình chữ nhật biết chu vi của nó bằng 30 dm và chiều dài hơn chiều rộng 3 dm.
Bài 3: Cho hệ phơng trình
3 mx +5 y=1 x+1
2my=− 2
¿
{ ¿ ¿ ¿
a) Giải hệ phơng trình với m = 2 b) Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất
Bài 4 : Hai tổ sản xuất theo kế hoạch phải làm 360 chi tiết máy Nhờ sắp xếp hợp lí nên tổ I đã làm vợt mức
10% kế hoạch Tổ II vợt mức 12% kế hoạch, do đó cả 2 tổ đã làm đợc 400 chi tiết máy Tính số chi tiết máy mỗi tổ phải làm theo kế hoạch
ĐỀ 3:
I- TR ẮC NGHIỆM
Caõu 1: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc nhất hai ẩn?
A x2 + x = 3 B 2x – y = 3 C 2x + 3 = 0 D x( x + y ) + 3 = 9
Caõu 2: Cụng thức nghiệm tổng quỏt của phương trỡnh: x – 2y = 0 là:
A
x 0
y R
x 2
y R
x R x y 2
D
x R
y 2x
Caõu 3: Tập nghiệm của phương trỡnh 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi
A Đường thẳng y = 2x -5 B Đường thẳng y =
5 2
Trang 2C Đường thẳng y = 5 – 2x D Đường thẳng x =
5 2
Caõu 4: Heọ phương trỡnh:
2x y 4
mx y 1
II- T Ự LUẬN
B
à i 1: Khi nào hai đường thẳng ax+by=c và a’x+b’y =c’ cắt nhau, song song, trựng nhau.
Bài 2 : Giải hệ phơng trình sau : a)
6
9 2
y x
y x
Bài 3: Một đám đất hình chữ nhật có chu vi 124m Nếu tăng chiều dài 5m và chiều rộng 3m thì diện tích
tăng thêm 225m2 Tính các kích thớc của hình chữ nhật đó
ĐỀ 4:
Cõu 1 Phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất hai ẩn ?
A x2y3 B x2 x10 C.x + 2y = 5 D.y2 x0
Cõu 2 Cho hệ phương trỡnh : kx – y = 5
x + y = 1
Với giỏ trị nào của k thỡ hệ vụ nghiệm ?
A k = 1 B k = -1 C k = 2 D Một giỏ trị khỏc
Cõu 3 : Một xe máy dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu tăng vận tốc thêm 6 km/h thì
đến B sớm 2 giờ Nếu giảm vận tốc 4km/h thì đến B muộn 2 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định đi lúc
đầu
ĐỀ 5:
Phần I: ( 3 điểm)
Cõu 1 Nếu điểm P (1;-2) thuộc đờng thẳng x - y = m Thì m bằng: A -1 B 3 C 1
Cõu 2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy tập nghiệm của phơng trình 0x + 2y = 6 đợc biểu diễn bởi đờng thẳng.
A Là đờng phân giác của góc xOy
B Đi qua điểm có toạ độ (3; 0) và song song với trục tung
C Đi qua điểm có toạ độ ( 0; 3) và song song với trục hoành
Cõu 3 Hệ phơng trình
có bao nhiêu nghiệm?
A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Có một nghiệm duy nhất
Cõu 4 Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phơng trình: x -
1
2 y =
1
2 :
A ( -1; 1) B (1; 1) C.( -1; -1)
Cõu 5 Đờng thẳng (d) : √ 3 x + √ 3. y = √ 3 và đờng thẳng nào dới đây có một điểm chung duy nhất
A 0.x + y = 1 B 3y = - 3x +3 C x + y = -1
Phần II: ( 7đ)
Bài 1 : Giải hệ phơng trình: a)
2 x−3 y =−5
−3 x + 4 y = 2
¿ { ¿ ¿ ¿
1 5
4
x y
3 4
5
Bài 2: Lập phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm A 2;3
và B
3
; 2 2
Bài 3: Hai voứi nửụực cuứng chaỷy vaứo moọt beồ ( khoõng coự nửụực ) trong 7 giụứ 12 phuựt thỡ ủaày beồ Neỏu voứi thửự
nhaỏt chaỷy trong 5 giụứ vaứ voứi thửự hai chaỷy trong 6 giụứ thỡ caỷ hai voứi chaỷy ủửụùc 75% beồ Hoỷi neỏu chaỷy moọt mỡnh thỡ moói voứi caàn bao nhieõu thụứi gian ủeồ ủaày beồ
ĐỀ 6:
Coự nghieọm vụựi giaự trũ cuỷa m = ?
Trang 3Câu 1 : Phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A x+ 3y = 2 B 0x + 2y = 1 C Ox +0y =3
Câu 2: Phương trình bậc nhất 2 ẩn luôn luôn có :
A Một nghiệm duy nhất B Vô số nghiệm C Vô nghiệm
Câu 3: Hệ phương trình
x−2 y=3
−3 x+6 y=3
¿
A Một nghiệm duy nhất B Vô số nghiệm C Vô nghiệm
Câu 4: Cho hệ phương trình: I { 2x−3 y=9 x+ y=2 và II { x+ y=2 x=3
Hai hệ phương trình đó tương đương với nhau đúng hay sai?
Câu 5: Xác định hệ số a và b của hàm số y = a x + b biết rằng đồ thị của nĩ đi qua :
a) Hai điểm C(1; -2) và D( -2;3) b) Hai điểm M(2; -3) và N( 2; 1)
Câu 6: Bạn Lan đi mua một số quyển vở vàbút làm phần thưởng cho các bạn trong lớp mình Biết rằng
nếu Lan mua 5 quyển vở và 5 cây bút hết 15500 đồng, nếu Lan mua 3 quyển vở và 7 cây bút hết 14300 đồng Hỏi giá mỗi loại làø bao nhiêu? Giá 1 tá vở, 1 hộp bút là bao nhiêu?
(1 tá có12 quyển vở, 1 hộp có 10 cây bút )
Câu 7: Một người đi đoạn đường 640 km với 4 giờ ơtơ và 7 giờ tàu hỏa Tìm vận tốc của ơtơ và tàu hỏa,
biết rằng vận tốc của ơtơ nhỏ hơn vận tốc của tàu hỏa là 5 km/h