1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Trần khai nguyên năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 205,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM. b) Viết phương trình tham số của đường cao BH. c) Tìm trên đường thẳng BH điểm N sao cho diện tích tam giác ANC bằng 30.. a) [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

Môn thi: TOÁN - KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 01 trang)

Câu 1: (2,0 điểm) Giải bất phương trình

2

2

(8 11)(1 4 4 )

0

Câu 2: (1,5 điểm) Cho 2

f xmxmxm Tìm m để phương trình

( ) 2 4

f x   x có nghiệm

Câu 3: (2,0 điểm) Cho tan 3 3

a) Tìm cos ; sin 2x x

b) Tìmcos ; tan

Câu 4: ( 1,0 điểm) Cho

sin x cos x 1

aba b với a b , 0 và 0 x 2

 

Chứng minh rằng: tanx a

b

Câu 5: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1;5), ( 4; 5), (4; 1)B   C

a) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM

b) Viết phương trình tham số của đường cao BH

c) Tìm trên đường thẳng BH điểm N sao cho diện tích tam giác ANC bằng 30

d) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d song song với đường thẳng

: 2x 3y 33 0

    và cách điểm B một khoảng bằng 2 13

Hết

Trang 2

Trang 1_Đề 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

Môn thi: TOÁN - KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 01 trang)

Câu 1: (2,0 điểm) Giải bất phương trình

2

2

(13 5)( 1 6 9 )

0

f xmxmxm Tìm m để phương trình ( )f x  6 4x có nghiệm

Câu 3: (2,0 điểm) Cho cot 4 3

a) Tìm sin ; cos 2x x

b) Tìm cos ; tan

Câu 4: ( 1,0 điểm) Cho

sin x cos x 1

bab a với ,a b 0 và 0 x 2

 

Chứng minh rằng: tanx b

a

Câu 5: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có ( 4; 5), (4; 1), (1;5)A  BC

a) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến BM

b) Viết phương trình tham số của đường cao AH

c) Tìm trên đường thẳng AH điểm N sao cho diện tích tam giác BNC bằng 45

d) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d song song với đường thẳng: 3x2y61 và 0 cách điểm A một khoảng bằng 3 13

Hết

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

1

(2đ)

2

2

(8 11)(1 4 4 )

0

KL: 3; 11 ( 1; )

S      

x

 3

2  11

8  1 1

2 

8x+11 - - 0 + + +

1-4x+4x2 + + + + 0 +

2x2+5x+3 + 0 - - 0 + +

VT -  + 0 -  + 0 +

1,5

0,5

2

(1,5đ)

f x   xmxmxm   x

2

(m 1)x 2(m 1)x 2m 3 0

+TH1: m  1 0 m1 ta có -1 = 0 ( vô lí)m1 ( loại)

+ TH2: 2

    

Pt(*) có nghiệm

2

1

1 0 0

1; 2 1; 2

m m

a

m m

Vậy m 1; 2

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

3a

(1đ)

2

   nên cosx 0

Ta có: 1 tan2 12 cos2 16

x

4

5

sin tan cos

xx x  

sin 2 2 sin cos 2

xx x     

0,25 0,25

0,5

3b

(1đ)

2 cos cos cos sin sin

  (tính điểm của sin x vào đây)

tan tan

48 25 3 6

tan

6 1 tan tan 39

6

x x

x

 

0,5

0,5

Trang 4

Trang 3_Đề 1

4

(1đ)

2

sin cos sin cos 2 sin cos sin cos 2 sin cos 0

2

tan x a tanx a

0,25

0,25

0,25 0,25

5a

(0,75)

Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM

Ta có: M(0; -3)

Đường thẳng AM có VTCP AM   ( 1; 8)VTPT nAM (8; 1)

và đi qua A(1; 5) có pttq: 8(x1) 1( y5)08xy 3 0

0,25 0,25 0,25

5b

(0,75)

Viết pttts của đường cao BH

Đường cao BH có VTPT AC(3; 6) VTCP uBH (6;3)

và đi qua B(-4;-5) có

pttts: 4 6

5 3

t

  

  

0,25 0,5

5c

(1đ)

Gọi N( 4 6 ; 5 3 )t   tBH

Đường thẳng AC có VTCP AC(3; 6) VTPT nAC (6;3)

và đi qua A(1;5) có ptttq:

6(x1)3(y5)06x3y2102xy70

2.( 4 6 ) 5 3 7 15 20

15 20

8 (12;3)

0 ( 4; 5)

ANC

t

t

0,25 0,25

0,25

0,25

5d

(1đ)

Vì d song song với  nên : 2d x3ym0(m 33)

19 ( )

33( )

d B

m

 

Vậy d: 2x3y19 0

0,25 0,5 0,25

Trang 5

Đáp án đề 2

1

(2đ)

2

2

(13 5)( 1 6 9 )

0

BXD

      

1,5

0,5

2

(1,5đ)

2

f xmxmxm

f x   xmxmxm  xmx  m xm 

TH1: a0m1 pt0x 1 0 (VN) loại m  1

TH2: a0m 1

2

    

0 m 3m 2 0 m 1; 2

So với điều kiện m 1; 2

KL: 1m thì phương trình 2 f x( ) 6 4x có nghiệm

0,5 0,25

0,25 0,25

0,25

3a

(1đ)

cot

2

 

3 sin

5

2

   )

2

cos 2 1 2 sin 1 2

x  x    

0,25 0,25

0,5

3b

(1đ)

x

x

 

 

 cos cos cos sin sin 4 3 3 1 3 4 3

3

48 25 3

0,25 0,25

0,5

Trang 6

Trang 2_Đề 2

4

(1đ)

sin cos sin cos 2 sin cos sin cos 2sin cos 0

tanx b

a

  (đpcm)(vì a b , 0 và 0

2

  )

0,25

0,25 0,25

0,25

5a

(0,75)

M là trung điểm của AC 3; 0

2

  11

;1 2

BM   



Đt BM có vtcp là 11;1

2

BM   



 vtpt của BM là 1;11

2

n  

và BM qua B(4; 1)

0,25

0,25

0,25

5b

(0,75)

 3; 6

BC  



Đường thẳng AH có vtpt là BC   3; 6



AH

 có vtcp là u  6;3

và qua A   4; 5 nên có PTTS: 4 6  

5 3

t

  

  

0,25 0,5

5c

(1đ)

4 6 ; 5 3 ; ( 3) 6 3 5

2

BNC BNC

S

BC



BC có vtcp là BC   3; 6



 vtpt của BC là n 1 6;3



PTTQ của BC: 6(x4) 3( y1)06x3y21 0 2xy 7 0

 

1

2

4 1 10

16;5

8; 7 3

t t

     

  



0,25

0,25 0,25

0,25

5d

(1đ)

: 3x 2y 61 0

/ /

d  d có dạng: 3x2y c 0c61

 ,  3 13 3.( 4) 2.( 5)2 2 3 13 22 39 61 ( )

17 ( )

3 2

c

Vậy d:3x2y17 0

0,25 0,5 0,25

Ngày đăng: 16/01/2021, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w