Quy trình công nghệ 2.9 Nhồi định lượng •Mục đích: hoàn thiện, bảo quản •Biến đổi: vật lý, hóa lý • Thiết bị và thông số công nghệ: máy nhồi thịt chân không... Quy trình công nghệ 2.10 B[r]
Trang 1CÔNG NGHỆ LÊN MEN SẢN PHẨM NEM CHUA CÔNG NGHIỆP
GVHD: PGS.TS Lê Văn Việt Mẫn Sinh viên thực hiện:
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Trang 2Nội dung
1 Nguyên liệu
2 Quy trình công nghệ
3 Sản phẩm
Trang 4Chỉ tiêu Tiêu chuẩn
_ Màu đặc trưng của sản phẩm _ Mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ
Bảng chỉ tiêu chất lượng thịt tươi
Trang 5• Gelatin trong da đóng vai trò chất kết dính các phần tử trong mô cơ, giúp định hình sản phẩm, làm tăng giá trị cảm quan
• Là chất độn giúp hạ giá thành sản phẩm
Trang 6Gia vị
- Đường: làm cơ chất cho quá trình lên men lactic.
• Tạo vị ngọt dịu và mùi thơm cho sản phẩm
• Đường có tính háo nước, giúp làm giảm lượng nước tự do, giúp trạng thái liên kết gel của thịt thêm chặt
• Ức chế sự hoạt động của một số loại vi sinh vật có hại
- Muối: tạo vị , góp phần tạo cấu trúc gel, hạn chế vi sinh vật gây
chua và gây thối
- Ớt, tiêu, tỏi: ức chế một số loại vi sinh vật và tạo hương vị đặc
trưng cho sản phẩm
- Bột ngọt: tạo vị cho sản phẩm
1 Nguyên liệu
Trang 7Phụ gia
-Muối nitrate:
• Tạo màu đỏ tự nhiên cho thịt (nitrite kết hợp với myoglobine tạo thành nitrosohemoglobine có màu hồng đỏ)
• Tăng hương vị và cấu trúc cho sản phẩm
• Tiêu diệt và ức chế các vi sinh vật trong môi trường acid, kìm
hãm sự phát triển và sản sinh độc tố của Clostridium
Botulinum
- Vitamin C: chống oxi hóa, ngăn cản sự oxy hoá của myoglobin và
ngăn cản sự tạo thành nitrosomyoglobin, do đó có tác dụng ổn định màu
1 Nguyên liệu
Trang 92 Quy trình công nghệ
Trang 102 Quy trình công nghệ
2.1 Chần da heo
• Mục đích: chế biến
• Biến đổi: hóa học, hóa sinh
• Thiết bị và thông số công nghệ:
Trang 122.4 Chặt thịt
•Mục đích: chuẩn bị
•Biến đổi: vật lý, hóa lý
•Thiết bị và thông số công nghệ:
Thiết bị chặt thịt starcutter
Nhiệt độ phòng khi chặt: 15 oC
Kích thước khối thịt sau khi
chặt: 14 - 22 mm
Trang 132.5 Xay thô
•Mục đích: chuẩn bị
•Biến đổi: vật lý, hóa lý
•Thiết bị và thông số công nghệ: Sử dụng máy xay thô mincer Đường kính sau khi xay: 3-5mm
2 Quy trình công nghệ
Trang 142.Quy trình công nghệ
2.6 Xay nhuyễn
•Mục đích: hoàn thiện, chuẩn bị
•Biến đổi: vật lý, hóa lý
•Thiết bị và thông số công nghệ: sử
dụng máy xay nhuyễn cutter
Kích thước hỗn hợp trước khi xay
nhuyễn : Þ = 3 – 5 mm
Kích thước hỗn hợp sau khi xay
nhuyễn : Þ = 0.2 – 0.5 mm
Trang 152 Quy trình công nghệ
2.7 Tái hydrat chế phẩm
•Mục đích: chuẩn bị
•Biến đổi: không đáng kể
• Thiết bị và thông số công nghệ: Quá trình này được thực hiện trong thiết bị hình trụ đứng
Trang 162 Quy trình công nghệ
2.8 Phối trộn
•Mục đích: hoàn thiện, chuẩn bị
•Biến đổi: vật lý, hóa học
• Thiết bị và thông số công nghệ: sử dụng máy trộn
Trang 172 Quy trình công nghệ
2.9 Nhồi định lượng
•Mục đích: hoàn thiện, bảo quản
•Biến đổi: vật lý, hóa lý
• Thiết bị và thông số công nghệ: máy nhồi thịt chân không
p = 0.2 – 0.3 at
Trang 182 Quy trình công nghệ
2.10 Bao gói
•Mục đích: hoàn thiện
•Biến đổi: không đáng kể
•Thiết bị và thông số công nghệ:
Được thực hiện thủ công
Trang 192 Quy trình công nghệ
2.11 Lên men
•Mục đích: chế biến
•Biến đổi:
- Hóa sinh: đường chuyển hóa thành acid lactic, giảm pH, ức chế sự
hoạt động của VSV thối rữa
Lên men lactic
Sản sinh các chất ức chế
Thủy phân protein
Thủy phân chất béo
- Hóa lý
• Tạo gel protein
- Cảm quan: biến đổi màu, biến đổi hương
Trang 20 Thành phần không khí môi trường
- Thiết bị và thông số công nghệ:
Nhiệt độ lên men : 30 – 35oC
Thời gian lên men : 2 ngày
Độ ẩm
2 Quy trình công nghệ
Trang 21Thành phần chính (g) Muối khoáng (mg) Vitamin (mg)
-Thành phần dinh dưỡng của nem chua
Trang 22Chỉ tiêu vi sinh
Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU trên gam sản
3 Sản phẩm nem chua
Trang 23Chỉ tiêu cảm quan
giòn, dai, không bở
3 Sản phẩm nem chua