1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng Công nghệ lên men - Bài: Công nghệ lên men sản phẩm nem chua công nghiệp

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 865,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

CÔNG NGH  LÊN MEN

GVHD:  PGS.TS Lê Văn Vi t M nệ ẫ

Sinh viên th c hi n:ự ệ

1 Võ Thành Trung

2 Tr n Vũ Phầ ương Trang

3 Nguy n Th  H ng Nhungễ ị ồ

4 Nguy n Ng c Túễ ọ

Trang 2

1 Nguyên li u

2 Quy trình công nghệ

3 S n ph m ả ẩ

Trang 3

1. Nguyên li u

Th t heo: 

• Th t tị ươi nóng v a v i gi t m  (còn   giai đ an trừ ớ ế ổ ở ọ ước co 

c ngứ )

•  Th t n c, l y ph n th t l ng và mông, không l n m , b y ị ạ ấ ầ ị ư ẫ ỡ ầ

nh yầ  

Trang 4

sulphua (H2S)    

Vi sinh

– T ng s  vi khu n hi u khí ổ ố ẩ ế

– E.Coli

– B. Cereus

– Staphilococus aureus 

_     Salmonella

_     Ký sinh trùng : g o bò, g o  ạ ạ

l n, giun xo n ợ ắ

≤ 1.000.000 /gr

≤100 /gr

≤100 /gr

≤ 100 /gr không có Không cho phép

 

C m  ả

quan

– Tr ng thái:  ạ

 

  

– Màu s c ắ

– Mùi

_ B  m t khô, s ch, không dính lông và t p ch t l   ề ặ ạ ạ ấ ạ

M t  c t  m n.  Có  đ   đàn  h i,  n  ngon  tay  vào  th t  ặ ắ ị ộ ồ ấ ị không đ  l i d u  n trên b  m t th t khi b  tay ra.  ể ạ ấ ấ ề ặ ị ỏ

T y bám ch t vào thành  ng t y (n u có) ủ ặ ố ủ ế _ Màu đ c tr ng c a s n ph m ặ ư ủ ả ẩ

_ Mùi đ c tr ng c a s n ph m, không có mùi l ặ ư ủ ả ẩ ạ

Trang 5

1. Nguyên li u

Da heo

Vai trò: đ nh hình c a s n ph m.ị ủ ả ẩ

Thành ph n ch  y u trong da heo là collagen.ầ ủ ế

M c đích:ụ

• Kh   năng  trả ương  n   c a  collagen  làm  cho  c u  trúc  c a ở ủ ấ ủ

s n  ph m  sau  lên  men  ch t  và  d o  h n  lúc  đ u  =>  c i ả ẩ ặ ẻ ơ ầ ả thi n đ  dai c a s n ph mệ ộ ủ ả ẩ

• Gelatin  trong  da  đóng  vai  trò  ch t  k t  dính  các  ph n  t  ấ ế ầ ử trong  mô  c ,  giúp  đ nh  hình  s n  ph m,  làm  tăng  giá  tr  ơ ị ả ẩ ị

c m quanả

• Là ch t đ n giúp h  giá thành s n ph m ấ ộ ạ ả ẩ

Trang 6

­ Đườ : làm c  ch t cho quá trình lên men lacticng ơ ấ

• T o v  ng t d u và mùi th m cho s n ph mạ ị ọ ị ơ ả ẩ

• Đường có tính háo nước, giúp làm gi m lả ượng nướ ực t  do,  giúp tr ng thái liên k t gel c a th t thêm ch t.ạ ế ủ ị ặ

• Ức ch  s  ho t đ ng c a m t s  lo i vi sinh v t có h iế ự ạ ộ ủ ộ ố ạ ậ ạ

­ Mu i: ố t o v  , góp ph n t o c u trúc gel, h n ch  vi sinh v t gây ạ ị ầ ạ ấ ạ ế ậ chua và gây th iố

­  t, tiêu, t iỚ ỏ :  c ch  m t s  lo i vi sinh v t và t o hứ ế ộ ố ạ ậ ạ ương v  đ c ị ặ

tr ng cho s n ph mư ả ẩ

­ B t ng tộ ọ : t o v  cho s n ph mạ ị ả ẩ

Trang 7

Ph  gia

­Mu i nitrate

• T o màu đ  t  nhiên cho th t (nitrite k t h p v i myoglobine ạ ỏ ự ị ế ợ ớ

t o thành nitrosohemoglobine có màu h ng đ ). ạ ồ ỏ

• Tăng hương v  và c u trúc cho s n ph m. ị ấ ả ẩ

• Tiêu di t và  c ch  các vi sinh v t trong môi trệ ứ ế ậ ường acid, 

kìm hãm s  phát tri n và s n sinh đ c t  c a ự ể ả ộ ố ủ Clostridium 

Botulinum. 

­  Vitamin C: ch ng oxi hóa, ngăn c n s  oxy hoá c a myoglobin ố ả ự ủ

và ngăn c n s  t o thành nitrosomyoglobin, do đó có tác d ng  n ả ự ạ ụ ổ

đ nh màu. ị

Trang 8

1.Vi khu n lactic (LAB) có s n ẩ ẵ

trong th t ị

2.Ch ng kh i đ ngủ ở ộ

L. Plantarum

P. cerevisiae

M. varians L Plantarum

Trang 9

2 . Quy trình công nghệ

Trang 10

• M c đích: ch  bi nụ ế ế

• Bi n đ i: hóa h c, hóa sinhế ổ ọ

• Thi t b  và thông s  công ngh :ế ị ố ệ

­ Thi t b  ch n ế ị ầ

­ Nhi t đ : 70­80ệ ộ oC

­ Th i gian: 10­15 phútờ

2.2   Tách mỡ

• M c đích: hoàn thi n, b o qu nụ ệ ả ả

• Bi n đ i: v t lýế ổ ậ

• Thi t b  và thông s  công ngh : ế ị ố ệ

th c hi n th  côngự ệ ủ

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w