1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

10 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN DUNG SAI KỸ THUẬT ĐO.

63 247 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Cuối Kỳ Học Kỳ 1 Năm Học 2018 – 2019
Trường học Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
Chuyên ngành Cơ Khí Chế Tạo Máy
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2018 - 2019
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 14,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Với sơ đồ bên, kết quả đo được trên panme là : 35 a. L = 56,024mm. 8 b. L = 56,726mm. 6 30 c. L = 56,764mm. 4 2 d. L = 56,264mm. 25 50 55 20 2. Để kiểm tra loạt chi tiết trục với kích thước 60 0,010 , có thể dùng: 0,029 a. Calíp hàm có ký hiệu 60G6. c. Calíp nút có ký hiệu 60g6. b. Calíp hàm có ký hiệu 60g6. d. Calíp nút có ký hiệu 60G6. 3. Bộ phận trên dụng cụ đo có nhiệm vụ tiếp xúc với chi tiết đo để nhận sự biến đổi của kích thước đo là: a. Bộ phận chuyển đổi. c. Bộ phận cảm. b. Bộ phận khuếch đại. d. Bộ phận chỉ thị. 4. Muốn áp dụng phương pháp đo tích cực, phải sử dụng các loại dụng cụ đo có khả năng: a. Đo tổng hợp. b. Đo tuyệt đối. c. Đo tiếp xúc. d. Đo không tiếp xúc. 5. Góc nghiêng  của chi tiết trong sơ đồ bên được tính bằng công thức: a.  = arcsin H . c.  = arctg H L L b.  = arcsin L . d.  = arctg L H H Soá hieäu : BM1QTPÑTRÑTV00 Trang 1 Mã đề: 1 91 6. Với thước cặp 120,  = 1, khoảng cách giữa 2 vạch trên thước phụ là: a. 0,95mm. b. 0,9mm. c. 1,95mm. d. 1,9mm. 7. Sử dụng calíp ren để đo kiểm chi tiết ren ngoài là phương pháp: a. Đo chủ động. b. Đo tổng hợp. c. Đo yếu tố. d. Đo tuyệt đối. 8. Khi đặt Nivô lên một mặt phẳng dài 2,5m, độ nghiêng của mặt phẳng làm cho bọt khí của ống thủy tinh lệch đi 2 vạch. Biết rằng ống thủy có giá trị vạch chia c = 0,15mmm (tức 30vạch), tìm sai lệch về góc và lượng hiệu chỉnh cần thiết cho bề mặt trở về vị trí nằm ngang. a.  = 1’ và h = 750µm. c.  = 1’30 và h = 750µm. b.  = 1’ và h = 450µm. d.  = 1’30 và h = 450µm. 9. Hình bên biểu hiện sơ đồ nguyên lý của phương pháp đo: Trục gá a. Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài. b. Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ trong. c. Độ phẳng của mặt đầu. d. Độ song song của hai mặt đầu. 10. Hình vẽ bên là loại dụng cụ đo dùng để: Chi tiết a. Đo độ trụ. 4 2 1 Chi tiết cần đo b. Đo độ song song. 2 3 2 Điểm tì c. Đo độ đảo. 3 Giá d. Đo độ thẳng. 4 Đồng hồ so 1 Dựa vào bản vẽ chi tiết “Cần đảo” trong hình dưới đây, trả lời các câu từ 11 đến 26 10±0,011 0,01 M A 18 Φ40 Φ33 25 Φ16 z R 4 10 2,5 3x450 Φ62 Rz16 r10 5 35 8 12 A Rz16 44 r2 107±0,03 Rz16 107±0,03 YÊU CẦU KỸ THUẬT Sai lệch giới hạn các kích thước không chỉ dẫn: – Bề mặt bao: H13 – Bề mặt bị bao: h13 – Các bề mặt khác:  IT13 2 11. Do 2 lỗ 16 của chi tiết lắp cố định với 2 trục nên có thể chọn lắp ghép giữa các lỗ này với trục như sau: a. 16 H7 . b. 16 H7 . c. 16 H7 . d. 16 M7 . g6 t6 k6 h6 12. Từ lắp ghép trong câu 11, dung sai và sai lệch giới hạn cho kích thước đường kính lỗ 16 là: a. 16 0,018 . b. 16 0 ,035 c. 16–0,018. d. 16 0,005 0 0 ,022 0,023 Soá hieäu : BM1QTPÑTRÑTV00 Trang 2 Mã đề: 1 91

Trang 1

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 1- Mã đề: 1 12-1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: DUNG SAI - KỸ THUẬT ĐO

Mã môn học: TOMT220225

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 6 trang

Thời gian: 60 phút Không được sử dụng tài liệu

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Mã số SV: ………

Số TT: ……… Phòng thi: ………

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

PHIẾU TRẢ LỜI Hướng dẫn: - Chọn câu trả lời đúng: Đánh dấu chéo vào ô thích hợp

- Bỏ chọn, khoanh tròn  và đánh dấu chéo  vào ô mới

- Chọn lại câu trả lời cũ, phải khoanh tròn câu vừa mới chọn  và tô đen câu trả lời cũ 

2 Ổ lăn với ký hiệu 6028 cho biết:

a d = 8mm, cỡ trung bình, loại ổ bi chặn c d = 140mm, cỡ trung bình, loại ổ đũa côn

b d = 140mm, cỡ nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn d d = 8mm, cỡ nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn

3 Cấp chính xác của ổ lăn với ký hiệu 7315 là:

4 Sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép 50K6/h5 có dạng sau:

5 Ổ bi chặn có khả năng chịu tác dụng của:

a Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ c Lực dọc trục theo đường tâm ổ

b Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm d Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục

Trang 2

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 2- Mã đề: 1 12-1

Dựa vào bản vẽ “Khớp nối” trong hình dưới đây, trả lời các câu từ 6 đến 21

6 Ký hiệu nhám bề mặt ghi ở góc trên bên phải của bản vẽ có nghĩa là:

a Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 3 cho các bề mặt chưa ghi độ nhám

b Các bề mặt còn lại chưa ghi độ nhám thì không cần gia công cắt gọt

c Có một số bề mặt trên chi tiết không qui định phương pháp gia công miễn là đạt độ nhám cấp 3

d Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 4 cho các bề mặt chưa ghi độ nhám

7 Hai lỗ 40 cần lắp bạc lót để trục chuyển động bên trong nên có thể chọn lắp ghép giữa các lỗ 40 với đường kính ngoài của bạc lót:

a 40 n6H7 b 40 6g

7H

10 Theo bản vẽ, độ nhám các mặt đầu của lỗ 40 có nghĩa là:

a Không qui định phương pháp gia công miễn là các bề mặt đó đạt độ nhám cấp 4

b Không qui định phương pháp gia công miễn là các bề mặt đó đạt độ nhám cấp 5

c Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 4 cho các bề mặt đó

d Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 5 cho các bề mặt đó

11 Ký hiệu sai lệch vị trí giữa lỗ then hoa với các lỗ 40 ghi trên bản vẽ có nghĩa là:

a Dung sai phụ thuộc về độ đối xứng giữa đường tâm lỗ then hoa với đường tâm các lỗ 40 là 0,03

b Dung sai không phụ thuộc về độ đối xứng giữa đường tâm lỗ then hoa với đường tâm các lỗ 40 là 0,03

c Dung sai phụ thuộc về độ giao nhau giữa đường tâm lỗ then hoa với đường tâm các lỗ 40 là 0,03

d Dung sai không phụ thuộc về độ giao nhau giữa đường tâm lỗ then hoa với đường tâm các lỗ 40 là 0,03

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sai lệch giới hạn các kích thước không chỉ dẫn:

– Bề mặt bao: H13 – Bề mặt bị bao: h13

R z

Trang 3

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 3- Mã đề: 1 12-1

RZ25

12 Sai lệch vị trí giữa các lỗ 40 trên bản vẽ phải là:

a Độ đồng tâm b Độ song song c Độ giao nhau d Độ đối xứng

13 Theo bản vẽ, phương pháp định tâm của mối ghép then hoa là:

a Theo đường kính ngoài c Theo đường kính trong

14 Ký hiệu lỗ then hoa ghi trong bản vẽ cho biết:

a H7 là miền dung sai của đường kính ngoài, F9 là miền dung sai của bề rộng rãnh

b H7 là miền dung sai của đường kính trong, F9 là miền dung sai của đường kính ngoài

c H7 là miền dung sai của bề rộng rãnh, F9 là miền dung sai của đường kính trong

d H7 là miền dung sai của đường kính trong, F9 là miền dung sai của bề rộng rãnh

15 Độ nhám của các đường kính ngoài D và đường kính trong d lỗ then hoa nên chọn là:

a Cấp 6 cho cả hai đường kính c Cấp 6 cho D và cấp 5 cho d

b Cấp 7 cho D và cấp 5 cho d d Cấp 5 cho D và cấp 7 cho d

16 Độ nhám hai mặt bên của lỗ then hoa nên chọn là:

22 Các cấp chính xác từ 01 4 của kích thước được dùng cho:

a Các kích thước lắp ghép của các máy móc thông dụng

b Các kích thước không lắp ghép trong các máy móc thông dụng

c Các kích thước lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

d Các kích thước không lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

23 Dấu hiệu " " dùng để biểu thị cho sai lệch hình dạng hoặc vị trí nào?

a Sai lệch hình dạng của bề mặt cho trước c Độ giao nhau giữa các đường tâm

b Sai lệch hình dạng của prôfin cho trước d Độ đảo hướng tâm toàn phần

24 Biết sai lệch cơ bản của trục là t, dung sai trục là Td Sai lệch không cơ bản còn lại là:

a Sai lệch dưới và được tính ei = es  Td c Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es

b Sai lệch trên và được tính es = Td + ei d Sai lệch trên và được tính es = Td ei

25 Lắp ghép trung gian dùng:

a Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc) c Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n)

b Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h) d Tất cả đều sai

26 Trong các lắp ghép sau, lắp ghép nào là lắp ghép có độ dôi trong hệ thống trục:

a 42H7/e8 b 80H7/u6 c 50T7/h6 d 36K7/h6

27 Cho hai lắp ghép 42S7/h6 và 63H7/s6:

a Sai lệch giới hạn trên của lỗ trong hai lắp ghép đó bằng nhau

b Sai lệch giới hạn dưới của trục trong hai lắp ghép đó bằng nhau

c Sai lệch giới hạn trên của lỗ trong lắp ghép thứ 1 bằng sai lệch giới hạn dưới của trục trong lắp ghép thứ 2

Trang 4

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 4- Mã đề: 1 12-1

29 Khi lắp bánh răng cố định trên trục, chọn lắp ghép của mối ghép then bằng với trục theo bề rộng b là:

9S

9H

30 Cho mối ghép then hoa có D = 54mm, d = 46mm, b = 9mm, Z = 8, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là H8 và js7 Ghi ký hiệu trên bản vẽ chi tiết trục then hoa như sau:

a d8x46x54x9js7 b d8x46x54x9H8 c b8x46x54x9js7 d b8x46x54x9H8

31 Cho chi tiết như hình vẽ:

a Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,016

b Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,02

c Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,036

d Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị nhỏ nhất Dmin, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,036

32 Xác định các khâu tăng trong chuỗi kích thước sau:

a A2, A3

b A1, A2

c A3, A4

d A1, A4, A2

Từ câu 33 -> 37: Trình tự gia công chi tiết là :

 Gia công thô d1 = 80,30,05

 Gia công lỗ D = 24+0,03

 Gia công mặt phẳng A

 Gia công tinh d2 = 800,02

Xác định kích thước công nghệ L1 để gia công mặt A

sao cho sau khi gia công xong chi tiết đạt L = 630,1

33 Lập chuỗi kích thước để tính L1 như hình vẽ, trong đó khâu khép kín là:

a Khâu L b Khâu 2d2 c Khâu 2d1 d Khâu L1

34 Tính chất của các khâu thành phần trong chuỗi kích thước trên là:

a Khâu tăng L, 2d1 ; khâu giảm 2d2 c Khâu tăng 2d2 , L1 ; khâu giảm 2d1

b Khâu tăng L, L1 ; khâu giảm 2d2 d Khâu tăng

7H6

7K6

7H6

7J6j

7H6

7M7

8

S

, , , , , ,

38 Khi ổ lăn có vòng ngoài đứng yên, vòng trong quay, chịu tác dụng của 2 lực: lực hướng tâm cố định Pc

và lực hướng tâm quay Pq ( với |Pc| < |Pq|) thì:

a Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ, vòng trong có dạng tải cục bộ

b Vòng ngoài có dạng tải cục bộ, vòng trong có dạng tải chu kỳ

c Vòng ngoài có dạng tải cục bộ, vòng trong có dạng tải dao động

d Vòng ngoài có dạng tải dao động, vòng trong có dạng tải cục bộ

Trang 5

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 5- Mã đề: 1 12-1

39 Phương pháp định tâm của mối ghép then hoa trong các sơ đồ dưới đây lần lượt là:

a Định tâm theo D, theo d và theo b c Định tâm theo b, theo d và theo D

b Định tâm theo d, theo b và theo D d Định tâm theo D, theo b và theo d

40 Lắp ghép cho mối ghép giữa tay quay với trục và truyền moment xoắn bằng then có thể chọn:

6

7H

d 6r

7H

41 Với sơ đồ bên, kết quả đo được trên panme là :

43 Để kiểm tra loạt chi tiết lỗ với kích thước 5000, ,017042, có thể dùng:

a Calíp nút có ký hiệu 50P7 c Calíp hàm có ký hiệu 50P7

b Calíp hàm có ký hiệu 50G7 d Calíp nút có ký hiệu 50G7

44 Khi đặt Nivô lên một mặt phẳng dài 1,5m, độ nghiêng của mặt phẳng làm cho bọt khí của ống thủy tinh lệch đi 5 vạch Biết rằng ống thủy có giá trị vạch chia c = 0,15mm/m (tức 30/vạch), tìm sai lệch về góc và lượng hiệu chỉnh cần thiết cho bề mặt trở về vị trí nằm ngang

46 Sử dụng calíp ren để đo kiểm chi tiết ren ngoài là phương pháp:

a Đo chủ động b Đo tổng hợp c Đo yếu tố d Đo tuyệt đối

47 Hình bên biểu hiện sơ đồ nguyên lý của phương pháp đo:

a Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

b Độ đảo hướng tâm giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

Trang 6

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 6- Mã đề: 1 12-1

48 Dụng cụ đo có thể dùng cho phương pháp đo so sánh là:

a Đồng hồ so, đồng hồ đo trong c Thước cặp, panme

b Thước đo góc có thước phụ, Nivô d Tất cả các dụng cụ trên

49 Giá trị phân độ c’ và hệ số khuếch đại của thước đo góc có thước phụ (hình vẽ bên) là:

a c’ = 5’ ;  = 1

b c’ = 5’ ;  = 2

c c’ = 2’ ;  = 1

d c’ = 2’ ;  = 2

50 Kết quả đo của thước đo góc có

thước phụ khi đo chi tiết là:

(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:) Câu hỏi

G1.1 Giải thích được các khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép Phân biệt được các loại lắp

G1.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép hình trụ trơn phù hợp với điều

G1.3 Chọn được sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết Hiểu và

ghi được các ký hiệu sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết

Câu 21  24

G1.4 Chọn được nhám bề mặt phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy Hiểu và ghi

được các ký hiệu về nhám bề mặt trên bản vẽ chi tiết

Câu 1, 2, 5,

6, 7, 8, 22

G2.1 Phân tích chọn các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết từ điều kiện làm việc của chi tiết trong bộ

G4.1 Thiết lập được bài toán chuỗi kích thước và giải được bài toán chuỗi kích thước Câu 34  40

G4.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép thông dụng trong ngành chế tạo máy Câu 25  33

G4.3 Chọn được dụng cụ đo, phương pháp đo và sơ đồ đo phù hợp để đo các thông số hình học

Thước chính Thước phụ

Trang 7

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 1- Mã đề: 1 8-1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: DUNG SAI - KỸ THUẬT ĐO

Mã môn học: TOMT220225

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 6 trang

Thời gian: 60 phút Không được sử dụng tài liệu

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Mã số SV: ………

Số TT: ……… Phòng thi: ………

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

PHIẾU TRẢ LỜI Hướng dẫn: - Chọn câu trả lời đúng: Đánh dấu chéo vào ô thích hợp

- Bỏ chọn, khoanh tròn  và đánh dấu chéo  vào ô mới

- Chọn lại câu trả lời cũ, phải khoanh tròn câu vừa mới chọn  và tô đen câu trả lời cũ 

* Dựa vào bản vẽ bánh răng trụ dưới đây, trả lời các câu từ 1 đến 13

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sai lệch giới hạn các kích thước không chỉ dẫn: – Bề mặt bao: H13

– Bề mặt bị bao: h13 – Các bề mặt khác: IT13

Trang 8

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 2- Mã đề: 1 8-1

2 Theo bản vẽ, độ nhám bề mặt của đỉnh răng và đáy răng là:

a cấp 4 đối với bề mặt đỉnh răng và cấp 7 đối với bề mặt đáy răng

b cấp 7 đối với bề mặt đỉnh răng và cấp 4 đối với bề mặt đáy răng

c cấp 4 đối với cả hai bề mặt đỉnh răng và đáy răng

d cấp 7 đối với cả hai bề mặt đỉnh răng và đáy răng

3 Do bánh răng cần lắp di trượt với trục của nó bằng mối ghép then hoa nên có thể chọn lắp ghép như sau:

b d6x40

g6

H7x46x8h7

F8

h6

H7x46x8

7sjH8

4 Với lắp ghép đã chọn trong câu 3, ký hiệu then hoa ghi trên bản vẽ chi tiết bánh răng là:

10 Ký hiệu sai lệch vị trí trên bản vẽ có nghĩa là:

a Dung sai độ đảo hướng tâm của đỉnh răng so với đường tâm lỗ A không quá 0,03

b Dung sai độ đồng tâm của đỉnh răng so với đường tâm lỗ A không quá 0,03

c Dung sai độ đảo hướng tâm của bề mặt làm việc của răng so với đường tâm lỗ A không quá 0,03

d Dung sai độ đảo mặt đầu của đỉnh răng so với đường tâm lỗ A không quá 0,03

11 Do trên bản vẽ không thể hiện dung sai độ tròn, độ trụ của mặt trụ ϕ40 nên:

a Cho phép lấy dung sai độ tròn, độ trụ bằng 20% dung sai đường kính của mặt trụ đó

b Cho phép lấy dung sai độ tròn, độ trụ bằng chiều cao nhấp nhô Rz của mặt trụ đó

c Cho phép lấy dung sai độ tròn, độ trụ bằng hai lần chiều cao nhấp nhô Rz của mặt trụ đó

d Cho phép lấy dung sai độ tròn, độ trụ bằng dung sai đường kính của mặt trụ đó

12 Dung sai đường kính moay ơ bánh răng ϕ66 trên bản vẽ có thể tra theo:

a ϕ66H13 b ϕ66h13 c ϕ66js13 d ϕ66Js13

13 Dung sai kích thước bề rộng bánh răng 30 trên bản vẽ có thể tra theo:

14 Dấu hiệu dùng để biểu thị cho sai lệch hình dạng hoặc vị trí nào?

a Sai lệch hình dạng của bề mặt cho trước c Độ giao nhau giữa các đường tâm

b Sai lệch hình dạng của prôfin cho trước d Độ đảo hướng tâm toàn phần

15 Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 2 dùng để ghi:

a Trị số chiều dài chuẩn c Thông số Ra hoặc Rz

b Phương pháp gia công lần cuối d Ký hiệu hướng nhấp nhô

16 Các cấp chính xác từ 5 11 của kích thước được dùng cho:

a Các kích thước lắp ghép của các máy móc thông dụng

b Các kích thước không lắp ghép trong các máy móc thông dụng

c Các kích thước lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

d Các kích thước không lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

2

1 3

4

Trang 9

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 3- Mã đề: 1 8-1

17 Chi tiết nào có mức độ chính xác cao nhất trong 4 chi tiết lần lượt có kích thước sau d1 = Ф1800, ,075032, d2 = Ф45 +0,025

, d3 = Ф6400, ,004050, d4 = Ф12500, ,036061 ?

a Chi tiết 1 b Chi tiết 2 c Chi tiết 3 d Chi tiết 4

18 Biết sai lệch cơ bản của trục là u, dung sai trục là Td Sai lệch không cơ bản còn lại là:

a Sai lệch trên và được tính es = Td + ei c Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es

b Sai lệch trên và được tính es = Td ei d Sai lệch dưới và được tính ei = es  Td

19 Cho hai lắp ghép 120 d8 H8 và 120 h7 N8 :

a Kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ trong hai lắp ghép trên bằng nhau

b Kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục trong hai lắp ghép trên bằng nhau

c Kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ trong lắp ghép thứ nhất bằng kích thước giới hạn lớn nhất của trục trong lắp ghép thứ hai

d Kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục trong lắp ghép thứ nhất bằng kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ trong lắp ghép thứ hai

20 Với một kiểu lắp có độ hở trong hệ thống lỗ đã chọn, muốn thay đổi độ hở nhỏ nhất Smin , cần phải :

a Chọn lại cấp chính xác của trục c Chọn lại sai lệch cơ bản của trục

b Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục d Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ

21 Sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép 60P7/h6 có dạng sau:

22 Trong các lắp ghép sau, chọn lắp ghép có khả năng cho độ hở nhiều nhất (nếu cùng kích thước danh nghĩa) :

7

8F8

9E6

7G7

8E8

9H8

8H7k

c 7h

8E

8F

23 Cấp chính xác của ổ lăn với ký hiệu 7423 là:

24 Khi ổ lăn có vòng ngoài đứng yên, vòng trong quay, chịu tác dụng của 2 lực: lực hướng tâm cố định Pc

và lực hướng tâm quay Pq ( với |Pc| < |Pq|) thì:

a Vòng ngoài có dạng tải cục bộ, vòng trong có dạng tải dao động

b Vòng ngoài có dạng tải cục bộ, vòng trong có dạng tải chu kỳ

c Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ, vòng trong có dạng tải cục bộ

d Vòng ngoài có dạng tải dao động, vòng trong có dạng tải cục bộ

25 Cho một lắp ghép theo hệ thống trục có D = d = 80mm, TD = 46m, Smax = 82m, sai lệch cơ bản của lỗ

là H Tính các kích thước giới hạn của lỗ và trục:

a Dmax = 80,046 ; Dmin = 80 ; dmax = 80 ; dmin = 79,964

b Dmax = 80 ; Dmin = 79,954 ; dmax = 80 ; dmin = 79,968

c Dmax = 80,020 ; Dmin = 79,982 ; dmax = 80 ; dmin = 79,970

d Dmax = 80,046 ; Dmin = 80 ; dmax = 80 ; dmin = 79,982

26 Trong lắp ghép then bằng, tác dụng của độ hở giữa bề rộng then và bề rộng rãnh của bạc là để:

a Bạc không thể dịch chuyển trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc

b Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù trừ sai số vị trí giữa các rãnh then trên trục và trên bạc

c Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù trừ sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc

d Bạc không thể xoay trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc

Trang 10

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 4- Mã đề: 1 8-1

27 Phương pháp ghi kích thước chiều dài cho chi tiết trục sau đây là:

a Phương pháp xích liên tiếp

b Phương pháp toạ độ

c Phương pháp phối hợp giữa chuẩn thiết kế và chuẩn công nghệ

d Phương pháp phối hợp giữa phương pháp xích liên tiếp và phương pháp toạ độ

28 Trong một hộp tốc độ, lắp ghép của bánh răng di trượt trên trục bằng mối ghép then hoa có thể chọn:

a D6x32x38H7/f6x6F8/f7 c d6x32H7/n6x38x6F8/js7

b D6x32x38H7/n6x6F8/js7 d d6x32x38H7/g6x6F8/f7

29 Cho mối ghép then hoa có D = 68mm, d = 62mm, b = 12mm, Z = 8, miền dung sai đường kính ngoài D của lỗ then hoa và trục then hoa là H7 và f7, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là D9 và e8 Ghi ký hiệu trên bản vẽ chi tiết trục then hoa như sau:

30 Phương pháp định tâm của mối ghép then hoa trong các sơ đồ dưới đây lần lượt là:

a Định tâm theo D, theo d và theo b c Định tâm theo b, theo d và theo D

b Định tâm theo d, theo b và theo D d Định tâm theo D, theo b và theo d

31 Trong các lắp ghép sau, lắp ghép nào là lắp ghép có độ dôi trong hệ thống trục:

6

7H

7H

33 Cho chi tiết như hình vẽ:

a Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,016

b Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,02

c Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,036

d Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị nhỏ nhất Dmin, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,036

34 Xác định các khâu giảm trong chuỗi kích thước sau:

Trang 11

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 5- Mã đề: 1 8-1

35 Ổ lăn đỡ chặn có khả năng chịu tác dụng của:

a Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ c Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm

b Lực dọc trục theo đường tâm ổ d Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục

36 Ký hiệu độ trụ là:

a b X c d

Từ câu 37 -> 40: Trình tự gia công chi tiết là :

 Gia công thô d1 = 80,30,05

 Gia công lỗ D = 24+0,03

 Gia công mặt phẳng A

 Gia công tinh d2 = 800,02

Xác định kích thước công nghệ L1 để gia công mặt A

sao cho sau khi gia công xong chi tiết đạt L = 630,1

37 Lập chuỗi kích thước để tính L1 như hình vẽ, trong đó khâu khép kín là:

a Khâu 2d1 b Khâu 2d2 c Khâu L d Khâu L1

38 Tính chất của các khâu thành phần trong chuỗi kích thước trên là:

a Khâu tăng L, 2d1 ; khâu giảm 2d2 c Khâu tăng 2d2 , L1 ; khâu giảm 2d1

b Khâu tăng L, L1 ; khâu giảm 2d2 d Khâu tăng

42 Dụng cụ đo có thể dùng cho phương pháp đo so sánh là:

b Thước đo góc có thước phụ, Nivô d Tất cả các dụng cụ trên

43 Muốn áp dụng phương pháp đo tích cực, phải sử dụng các loại dụng cụ đo có khả năng:

a Đo tổng hợp b Đo tuyệt đối c Đo tiếp xúc d Đo không tiếp xúc

44 Góc nghiêng của chi tiết trong sơ đồ bên được tính bằng công thức:

a  = arcsin c  = arctg

b  = arcsin d  = arctg

45 Với thước cặp 1/20, = 1, khoảng cách giữa 2 vạch trên thước phụ là:

46 Để kiểm tra loạt chi tiết lỗ với kích thước 4000, ,017042, có thể dùng:

a Calíp hàm có ký hiệu 40G7 c Calíp hàm có ký hiệu 40P7

b Calíp nút có ký hiệu 40P7 d Calíp nút có ký hiệu 40G7

Trang 12

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 6- Mã đề: 1 8-1

47 Giá trị phân độ c’ và hệ số khuếch đại của thước đo góc có thước phụ (hình vẽ bên) là:

a c’ = 5’ ;  = 1

b c’ = 5’ ;  = 2

c c’ = 2’ ;  = 1

d c’ = 2’ ;  = 2

48 Kết quả đo của thước đo góc có

thước phụ khi đo chi tiết là:

a  = 85o08'

b  = 85o20'

c  = 93o08'

d  = 93o20'

49 Hình bên biểu hiện sơ đồ nguyên lý của phương pháp đo:

a Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

b Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ trong

c Độ phẳng của mặt đầu

d Độ song song của hai mặt đầu

50 Sử dụng calíp ren để đo kiểm chi tiết ren ngoài là phương pháp:

a Đo chủ động b Đo tổng hợp c Đo yếu tố d Đo tuyệt đối

(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:) Câu hỏi

G1.1 Giải thích được các khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép Phân biệt được các loại lắp

G1.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép hình trụ trơn phù hợp với điều

G1.3 Chọn được sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết Hiểu và

ghi được các ký hiệu sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết Câu 21  24

G1.4 Chọn được nhám bề mặt phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy Hiểu và ghi

được các ký hiệu về nhám bề mặt trên bản vẽ chi tiết Câu 1, 2, 5, 6, 7, 8, 22

G2.1 Phân tích chọn các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết từ điều kiện làm việc của chi tiết trong bộ

G4.1 Thiết lập được bài toán chuỗi kích thước và giải được bài toán chuỗi kích thước Câu 34  40

G4.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép thông dụng trong ngành chế

G4.3 Chọn được dụng cụ đo, phương pháp đo và sơ đồ đo phù hợp để đo các thông số hình học

Trục gá Chi tiết

Thước chính Thước phụ

Trang 13

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 1- Mã đề: 1 11-1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: DUNG SAI - KỸ THUẬT ĐO

Mã môn học: TOMT220225

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 6 trang

Thời gian: 60 phút Không được sử dụng tài liệu

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Mã số SV: ………

Số TT: ……… Phòng thi: ………

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

PHIẾU TRẢ LỜI Hướng dẫn: - Chọn câu trả lời đúng: Đánh dấu chéo vào ô thích hợp

- Bỏ chọn, khoanh tròn  và đánh dấu chéo  vào ô mới

- Chọn lại câu trả lời cũ, phải khoanh tròn câu vừa mới chọn  và tô đen câu trả lời cũ 

2 Ổ lăn với ký hiệu 7208 cho biết:

a d = 8mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn c d = 8mm, cỡ nhẹ, loại ổ đũa côn

b d = 40mm, cỡ nhẹ, loại ổ đũa côn d d = 40mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn

3 Sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép 80P7/h6 có dạng sau:

4 Ổ lăn đỡ chặn có khả năng chịu tác dụng của:

a Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ c Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm

b Lực dọc trục theo đường tâm ổ d Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục

5 Cấp chính xác của ổ lăn với ký hiệu 6315 là:

Trang 14

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 2- Mã đề: 1 11-1

20

A

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sai lệch giới hạn các kích thước không chỉ dẫn:

– Bề mặt bao: H13 – Bề mặt bị bao: h13

Rz25

200

AB 0,01

Dựa vào bản vẽ “Ụ đỡ” trong hình dưới đây, trả lời các câu từ 6 đến 18

6 Ký hiệu nhám bề mặt ghi ở góc trên bên phải của bản vẽ có nghĩa là:

a Các bề mặt còn lại chưa ghi độ nhám thì không cần gia công cắt gọt

b Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 3 cho các bề mặt chưa ghi độ nhám

c Có một số bề mặt trên chi tiết không qui định phương pháp gia công miễn là đạt độ nhám cấp 3

d Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 4 cho các bề mặt chưa ghi độ nhám

7 Do có hai trục tâm cần lắp chính xác tại đường kính các lỗ 40 nên có thể chọn lắp ghép như sau:

a 40 6g

7H

10 Theo bản vẽ, độ nhám các mặt đầu của lỗ 40 là:

a Không qui định phương pháp gia công miễn là các bề mặt đó đạt độ nhám cấp 4

b Không qui định phương pháp gia công miễn là các bề mặt đó đạt độ nhám cấp 5

c Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 4 cho các bề mặt đó

d Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 5 cho các bề mặt đó

11 Ký hiệu sai lệch vị trí giữa các lỗ 40 ghi trên bản vẽ có nghĩa là:

a Dung sai phụ thuộc về độ giao nhau giữa các đường tâm lỗ 40 là 0,01

b Dung sai không phụ thuộc về độ đối xứng giữa các đường tâm lỗ 40 là 0,01

c Dung sai phụ thuộc về độ đồng tâm của các lỗ 40 là 0,01

d Dung sai không phụ thuộc về độ đồng tâm của các lỗ 40 là 0,01

12 Sai lệch vị trí giữa rãnh 28 +0,013 và các lỗ 40 trên bản vẽ phải là:

a Độ đối xứng b Độ song song c Độ giao nhau d Độ đồng tâm

13 Độ nhám hai mặt bên của rãnh 28 +0,013 nên chọn là:

Trang 15

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 3- Mã đề: 1 11-1

14 Độ nhám mặt đáy của chi tiết nên chọn là:

15 Sai lệch vị trí giữa mặt đáy của chi tiết và các lỗ 40 trên bản vẽ phải là:

a Độ đối xứng b Độ song song c Độ giao nhau d Độ đồng tâm

16 Dung sai kích thước khoảng cách từ tâm các lỗ đến mặt đáy của chi tiết có thể chọn:

19 Các cấp chính xác từ 01 4 của kích thước được dùng cho:

a Các kích thước lắp ghép của các máy móc thông dụng

b Các kích thước lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

c Các kích thước không lắp ghép trong các máy móc thông dụng

d Các kích thước không lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

20 Dấu hiệu " X " dùng để biểu thị cho sai lệch hình dạng hoặc vị trí nào?

a Sai lệch hình dạng của bề mặt cho trước c Độ giao nhau giữa các đường tâm

b Sai lệch hình dạng của prôfin cho trước d Độ đảo hướng tâm toàn phần

21 Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 4 dùng để ghi:

a Trị số chiều dài chuẩn c Ký hiệu hướng nhấp nhô

b Thông số Ra hoặc Rz d Phương pháp gia công lần cuối

22 Chi tiết nào có mức độ chính xác kém nhất trong 4 chi tiết lần lượt có kích thước sau D1 = Ф1800, ,075032, D2

= Ф45 +0,025 , D3 = Ф12500, ,036061 , D4 = Ф6400, ,004050?

a Chi tiết 3 b Chi tiết 1 c Chi tiết 2 d Chi tiết 4

23 Biết sai lệch cơ bản của lỗ là T, dung sai lỗ là TD Sai lệch không cơ bản còn lại là:

a Sai lệch dưới và được tính EI = ES  TD c Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES

b Sai lệch trên và được tính ES = TD EI d Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI

24 Lắp ghép có độ dôi dùng:

a Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc) c Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n)

b Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h) d Tất cả đều sai

25 Trong các lắp ghép sau, lắp ghép nào là lắp ghép có độ dôi trong hệ thống trục:

a 42H7/e8 b 38H7/u6 c 36K7/h6 d 32T7/h6

26 Cho hai lắp ghép 42S7/h6 và 63H7/s6:

a Sai lệch giới hạn trên của lỗ trong hai lắp ghép đó bằng nhau

b Sai lệch giới hạn dưới của trục trong hai lắp ghép đó bằng nhau

c Sai lệch giới hạn trên của lỗ trong lắp ghép thứ 1 bằng sai lệch giới hạn dưới của trục trong lắp ghép thứ 2

9S

9H

28 Trong một hộp tốc độ, lắp ghép bánh răng di trượt lên trục bằng mối ghép then hoa có thể chọn:

a d6x32x38H7/g6x6F8/f7 c d6x32H7/n6x38x6F8/js7

b D6x32x38H7/n6x6F8/js7 d D6x32x38H7/f6x6F8/f7

29 Cho mối ghép then hoa có D = 68mm, d = 62mm, b = 12mm, Z = 8, miền dung sai đường kính ngoài D của lỗ then hoa và trục then hoa là H7 và f7, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là D9 và e8 Ghi ký hiệu trên bản vẽ chi tiết lỗ then hoa như sau:

Trang 16

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 4- Mã đề: 1 11-1

30 Sắp xếp các lắp ghép sau đây theo thứ tự mức độ độ hở tăng dần (nếu cùng kích thước danh nghĩa):

a

6 h

7 H

; 8

9 E

; 7 h

8 F

; 8

8 F

; 8 h

8 E

; 6

; 8

8 E

; 8

8 F

; 7 h

8 F

; 6 h

7 G

; 6 h

7 H

b

6 h

7 H

; 6 h

7 G

; 7

8 F

; 8

8 F

; 8

8 E

; 8

; 8

9 E

; 7

8 F

; 8

8 F

; 6 h

7 G

; 6

7 H

31 Phương pháp định tâm của mối ghép then hoa trong các sơ đồ dưới đây lần lượt là:

a Định tâm theo D, theo d và theo b c Định tâm theo b, theo d và theo D

b Định tâm theo D, theo b và theo d d Định tâm theo d, theo b và theo D

32 Với một kiểu lắp có độ hở trong hệ thống trục đã chọn, muốn thay đổi độ hở nhỏ nhất Smin , cần phải :

a Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ c Chọn lại cấp chính xác của trục

b Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục d Chọn lại sai lệch cơ bản của trục

33 Lắp ghép cho mối ghép giữa tay quay với trục và truyền moment xoắn bằng then có thể chọn:

7H

d

6

7H

34 Xác định dạng tải của các vòng của ổ lăn như hình vẽ:

a Vòng ngoài có dạng tải cục bộ, vòng trong có dạng tải chu kỳ

b Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ, vòng trong có dạng tải cục bộ

c Vòng ngoài có dạng tải cục bộ, vòng trong có dạng tải dao động

d Vòng ngoài có dạng tải dao động, vòng trong có dạng tải cục bộ

35 Xác định các khâu giảm trong chuỗi kích thước sau:

36 Phương pháp ghi các kích thước thiết kế của chi tiết trên là:

a Phương pháp phối hợp giữa chuẩn thiết kế và chuẩn công nghệ

b Phương pháp toạ độ

c Phương pháp xích liên tiếp

d Phương pháp phối hợp giữa phương pháp xích liên tiếp và phương pháp toạ độ

37 Chuỗi kích thước để tính B2 gồm có:

a 3 khâu B2, B1, A2 với B2 là khâu khép kín c 4 khâu B2, B1, B3 , A3 với B2 là khâu khép kín

b 3 khâu B2, B1, A2 với A2 là khâu khép kín d 4 khâu B2, B1, B3 , A3 với A3 là khâu khép kín

Trang 17

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 5- Mã đề: 1 11-1

44 Để kiểm tra loạt chi tiết lỗ với kích thước 500,0110,024, có thể dùng:

a Calíp hàm có ký hiệu 50G6 c Calíp hàm có ký hiệu 50N6

b Calíp nút có ký hiệu 50N6 d Calíp nút có ký hiệu 50G6

45 Khi đặt Nivô lên một mặt phẳng dài 1,5m, độ nghiêng của mặt phẳng làm cho bọt khí của ống thủy tinh lệch đi 5 vạch Biết rằng ống thủy có giá trị vạch chia c = 0,15mm/m (tức 30/vạch), tìm sai lệch về góc và lượng hiệu chỉnh cần thiết cho bề mặt trở về vị trí nằm ngang

a  = 1’30” và h = 1,125mm c  = 2’30 và h = 1,125mm

b  = 1’30” và h = 0,875mm d  = 2’30 và h = 0,875mm

46 Hình bên biểu hiện sơ đồ nguyên lý của phương pháp đo:

a Độ đảo hướng tâm giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

b Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

c Độ phẳng của mặt đầu

d Độ đồng tâm giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

47 Hình vẽ bên là loại dụng cụ đo dùng để:

Trang 18

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 6- Mã đề: 1 11-1

48 Với sơ đồ bên, kết quả đo được trên panme là :

a L = 42,28mm c L = 42,078mm

b L = 42,028mm d L = 42,78mm

49 Với thước đo góc có thước phụ (c , = 5', = 2), thước phụ được khắc vạch và chia thành:

a 30 phần bằng nhau với khoảng cách a' = 1058' c 12 phần bằng nhau với khoảng cách a' = 1055'

b 12 phần bằng nhau với khoảng cách a' = 55' d 30 phần bằng nhau với khoảng cách a' = 58'

50 Hình bên biểu hiện sơ đồ nguyên lý của phương pháp đo:

a Độ song song giữa hai đường tâm lỗ

b Độ đồng tâm của hai lỗ

c Độ giao nhau giữa hai đường tâm lỗ

d Độ đảo giữa mặt đầu và lỗ

(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:) Câu hỏi

G1.1 Giải thích được các khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép Phân biệt được các loại lắp

G1.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép hình trụ trơn phù hợp với điều

G1.3 Chọn được sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết Hiểu và

ghi được các ký hiệu sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết Câu 21  24

G1.4 Chọn được nhám bề mặt phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy Hiểu và ghi

được các ký hiệu về nhám bề mặt trên bản vẽ chi tiết

Câu 1, 2, 5,

6, 7, 8, 22

G2.1 Phân tích chọn các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết từ điều kiện làm việc của chi tiết trong bộ

G4.1 Thiết lập được bài toán chuỗi kích thước và giải được bài toán chuỗi kích thước Câu 34  40

G4.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép thông dụng trong ngành chế

G4.3 Chọn được dụng cụ đo, phương pháp đo và sơ đồ đo phù hợp để đo các thông số hình học

Trang 19

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 1- Mã đề: 1 13-1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: DUNG SAI - KỸ THUẬT ĐO

Mã môn học: TOMT220225

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 6 trang

Thời gian: 60 phút Không được sử dụng tài liệu

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Mã số SV: ………

Số TT: ……… Phòng thi: ………

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

PHIẾU TRẢ LỜI Hướng dẫn: - Chọn câu trả lời đúng: Đánh dấu chéo vào ô thích hợp

- Bỏ chọn, khoanh tròn  và đánh dấu chéo  vào ô mới

- Chọn lại câu trả lời cũ, phải khoanh tròn câu vừa mới chọn  và tô đen câu trả lời cũ 

Dựa vào bản vẽ chi tiết bạc lót trong hình dưới đây, trả lời các câu từ 1 đến 13

1 Theo bản vẽ, độ nhám bề mặt làm việc của lỗ ren M56×1,5 là:

7G

c 42 6h

7F

d 42

6j

7H

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sai lệch giới hạn các kích thước

Trang 20

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 2- Mã đề: 1 13-1

6

7N

c 80 6h

7P

d 80

6j

7H

9 Sai lệch vị trí giữa các lỗ 42 và 80 trên bản vẽ phải là:

a Độ đồng tâm b Độ song song c Độ giao nhau d Độ đối xứng

10 Do trên bản vẽ không thể hiện dung sai độ tròn, độ trụ của mặt trụ 80 nên:

a Cho phép lấy dung sai độ tròn, độ trụ bằng 20% dung sai đường kính của mặt trụ đó

b Cho phép lấy dung sai độ tròn, độ trụ bằng chiều cao nhấp nhô Rz của mặt trụ đó

c Cho phép lấy dung sai độ tròn, độ trụ bằng hai lần chiều cao nhấp nhô Rz của mặt trụ đó

d Cho phép lấy dung sai độ tròn, độ trụ bằng dung sai đường kính của mặt trụ đó

11 Dung sai đường kính không lắp ghép 72 trên bản vẽ có thể tra theo:

15 Ổ lăn với ký hiệu 6028 cho biết:

a d = 8mm, cỡ trung bình, loại ổ bi chặn c d = 140mm, cỡ trung bình, loại ổ đũa côn

b d = 140mm, cỡ nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn d d = 8mm, cỡ nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn

16 Cấp chính xác của ổ lăn với ký hiệu 6305 là:

17 Sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép 50K7/h6 có dạng sau:

18 Ổ bi chặn có khả năng chịu tác dụng của:

a Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ c Lực dọc trục theo đường tâm ổ

b Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm d Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục

19 Khi ghi nhám bề mặt, dùng ký hiệu sau để thể hiện hướng nhấp nhô bất kỳ:

Trang 21

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 3- Mã đề: 1 13-1

20 Các cấp chính xác từ 01 4 của kích thước được dùng cho:

a Các kích thước lắp ghép của các máy móc thông dụng

b Các kích thước không lắp ghép trong các máy móc thông dụng

c Các kích thước lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

d Các kích thước không lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

21 Dấu hiệu " " dùng để biểu thị cho sai lệch hình dạng hoặc vị trí nào?

a Sai lệch hình dạng của bề mặt cho trước c Độ giao nhau giữa các đường tâm

b Sai lệch hình dạng của prôfin cho trước d Độ đảo hướng tâm toàn phần

22 Biết sai lệch cơ bản của trục là t, dung sai trục là Td Sai lệch không cơ bản còn lại là:

a Sai lệch dưới và được tính ei = es  Td c Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es

b Sai lệch trên và được tính es = Td + ei d Sai lệch trên và được tính es = Td ei

23 Lắp ghép trung gian dùng:

a Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc) c Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n)

b Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h) d Tất cả đều sai

24 Trong các lắp ghép sau, lắp ghép nào là lắp ghép có độ dôi trong hệ thống trục:

a 42H7/e8 b 80H7/u6 c 50T7/h6 d 36K7/h6

25 Chọn cách ghi độ nhám bề mặt đúng cho chi tiết sau:

26 Cho hai lắp ghép 42S7/h6 và 63H7/s6:

a Sai lệch giới hạn trên của lỗ trong hai lắp ghép đó bằng nhau

b Sai lệch giới hạn dưới của trục trong hai lắp ghép đó bằng nhau

c Sai lệch giới hạn trên của lỗ trong lắp ghép thứ 1 bằng sai lệch giới hạn dưới của trục trong lắp ghép thứ 2

9S

9H

29 Cho mối ghép then hoa có D = 54mm, d = 46mm, b = 9mm, Z = 8, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là H8 và js7 Ghi ký hiệu trên bản vẽ chi tiết trục then hoa như sau:

a d8x46x54x9js7 b d8x46x54x9H8 c b8x46x54x9js7 d b8x46x54x9H8

30 Cho chi tiết như hình vẽ:

a Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,016

b Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,02

c Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,036

d Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị nhỏ nhất Dmin, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,036

31 Lắp ghép cho mối ghép giữa tay quay với trục và truyền moment

6

7H

d 6r

7H

Rz32

1,6

c)

0 8 0,8

Trang 22

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 4- Mã đề: 1 13-1

Từ câu 32 -> 36: Trình tự gia công chi tiết là :

 Gia công thô d1 = 80,30,05

 Gia công lỗ D = 24+0,03

 Gia công mặt phẳng A

 Gia công tinh d2 = 800,02

Xác định kích thước công nghệ L1 để gia công mặt A

sao cho sau khi gia công xong chi tiết đạt L = 630,1

32 Lập chuỗi kích thước để tính L1 như hình vẽ, trong đó khâu khép kín là:

a Khâu L b Khâu 2d2 c Khâu 2d1 d Khâu L1

33 Tính chất của các khâu thành phần trong chuỗi kích thước trên là:

a Khâu tăng L, 2d1 ; khâu giảm 2d2 c Khâu tăng 2d2 , L1 ; khâu giảm 2d1

b Khâu tăng L, L1 ; khâu giảm 2d2 d Khâu tăng

7H6

7K6

7H6

7J6j

7H6

7M7

8

S

, , , , , ,

37 Khi ổ lăn có vòng ngoài đứng yên, vòng trong quay, chịu tác dụng của 2 lực: lực hướng tâm cố định Pc

và lực hướng tâm quay Pq ( với |Pc| < |Pq|) thì:

a Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ, vòng trong có dạng tải cục bộ

b Vòng ngoài có dạng tải cục bộ, vòng trong có dạng tải chu kỳ

c Vòng ngoài có dạng tải cục bộ, vòng trong có dạng tải dao động

d Vòng ngoài có dạng tải dao động, vòng trong có dạng tải cục bộ

38 Xác định các khâu tăng trong chuỗi kích thước sau:

a A2, A3

b A1, A2

c A3, A4

d A1, A4, A2

39 Phương pháp định tâm của mối ghép then hoa trong các sơ đồ dưới đây lần lượt là:

a Định tâm theo D, theo d và theo b c Định tâm theo b, theo d và theo D

b Định tâm theo d, theo b và theo D d Định tâm theo D, theo b và theo d

Trang 23

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 5- Mã đề: 1 13-1

40 Sơ đồ phân bố dung sai của đường kính ngoài D trong lắp ghép then hoa D–107282

6 j

43 Để kiểm tra loạt chi tiết lỗ với kích thước 5000, ,017042, có thể dùng:

a Calíp nút có ký hiệu 50P7 c Calíp hàm có ký hiệu 50P7

b Calíp hàm có ký hiệu 50G7 d Calíp nút có ký hiệu 50G7

44 Khi đặt Nivô lên một mặt phẳng dài 1,5m, độ nghiêng của mặt phẳng làm cho bọt khí của ống thủy tinh lệch đi 5 vạch Biết rằng ống thủy có giá trị vạch chia c = 0,15mm/m (tức 30/vạch), tìm sai lệch về góc và lượng hiệu chỉnh cần thiết cho bề mặt trở về vị trí nằm ngang

46 Sử dụng calíp ren để đo kiểm chi tiết ren ngoài là phương pháp:

a Đo chủ động b Đo tổng hợp c Đo yếu tố d Đo tuyệt đối

47 Hình bên biểu hiện sơ đồ nguyên lý của phương pháp đo:

a Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

b Độ đảo hướng tâm giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

c Độ phẳng của mặt đầu

d Độ đồng tâm giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

48 Dụng cụ đo có thể dùng cho phương pháp đo so sánh là:

a Đồng hồ so, đồng hồ đo trong c Thước cặp, panme

b Thước đo góc có thước phụ, Nivô d Tất cả các dụng cụ trên

TD của trục then hoa

TD của lỗ then hoa

TD của lỗ then hoa

TD của trục then hoa

TD của lỗ then hoa

TD của trục then hoa

Trang 24

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 6- Mã đề: 1 13-1

49 Giá trị phân độ c’ và hệ số khuếch đại của thước đo góc có thước phụ (hình vẽ bên) là:

a c’ = 5’ ;  = 1

b c’ = 5’ ;  = 2

c c’ = 2’ ;  = 1

d c’ = 2’ ;  = 2

50 Kết quả đo của thước đo góc có

thước phụ khi đo chi tiết là:

(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:) Câu hỏi

G1.1 Giải thích được các khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép Phân biệt được các loại lắp

G1.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép hình trụ trơn phù hợp với điều

G1.3 Chọn được sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết Hiểu và

ghi được các ký hiệu sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết

Câu 21  24

G1.4 Chọn được nhám bề mặt phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy Hiểu và ghi

được các ký hiệu về nhám bề mặt trên bản vẽ chi tiết

Câu 1, 2, 5,

6, 7, 8, 22

G2.1 Phân tích chọn các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết từ điều kiện làm việc của chi tiết trong bộ

G4.1 Thiết lập được bài toán chuỗi kích thước và giải được bài toán chuỗi kích thước Câu 34  40

G4.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép thông dụng trong ngành chế tạo máy Câu 25  33

G4.3 Chọn được dụng cụ đo, phương pháp đo và sơ đồ đo phù hợp để đo các thông số hình học

Thước chính Thước phụ

Trang 25

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 1- Mã đề: 1 10-1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: DUNG SAI - KỸ THUẬT ĐO

Mã môn học: TOMT220225

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 6 trang

Thời gian: 60 phút Không được sử dụng tài liệu

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Mã số SV: ………

Số TT: ……… Phòng thi: ………

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

PHIẾU TRẢ LỜI Hướng dẫn: - Chọn câu trả lời đúng: Đánh dấu chéo vào ô thích hợp

- Bỏ chọn, khoanh tròn  và đánh dấu chéo  vào ô mới

- Chọn lại câu trả lời cũ, phải khoanh tròn câu vừa mới chọn  và tô đen câu trả lời cũ 

Trang 26

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 2- Mã đề: 1 10-1

1 Ký hiệu nhám bề mặt ghi ở góc trên bên phải của bản vẽ có nghĩa là:

a Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 3 cho các bề mặt chưa ghi độ nhám

b Các bề mặt còn lại chưa ghi độ nhám thì không cần gia công cắt gọt

c Có một số bề mặt trên chi tiết không qui định phương pháp gia công miễn là đạt độ nhám cấp 3

d Có một số bề mặt trên chi tiết không qui định phương pháp gia công miễn là đạt độ nhám cấp 4

2 Do có một trục cần lắp cố định tại đường kính lỗ 30 nên có thể chọn lắp ghép giữa lỗ với trục như sau:

a 30 6g

7H

6

7H

6

7M

5 Sai lệch vị trí bề giữa lỗ 30 và bề mặt A trên bản vẽ phải là:

a Độ song song b Độ đối xứng c Độ giao nhau d Độ đồng tâm

6 Theo bản vẽ, độ nhám ghi trên bề mặt lỗ 12 +0,018 và lỗ 18 +0,018 là:

7 Sai lệch vị trí bề giữa lỗ 12 +0,018 và bề mặt B trên bản vẽ phải là:

a Độ đồng tâm b Độ vuông góc c Độ giao nhau d Độ song song

8 Theo bản vẽ, độ nhám 2 mặt đầu của lỗ 12 +0,018 và lỗ 18 +0,018 là:

a Không qui định phương pháp gia công miễn là bề mặt đó đạt độ nhám cấp 4

b Không qui định phương pháp gia công miễn là bề mặt đó đạt độ nhám cấp 5

c Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 5 cho bề mặt đó

d Dùng phương pháp gia công cắt gọt để đạt độ nhám cấp 4 cho bề mặt đó

9 Theo bản vẽ, độ nhám hai mặt bên của rãnh có bề rộng b = 4 là:

13 Dấu hiệu " X " dùng để biểu thị cho sai lệch hình dạng hoặc vị trí nào?

a Sai lệch hình dạng của bề mặt cho trước c Độ giao nhau giữa các đường tâm

b Sai lệch hình dạng của prôfin cho trước d Độ đảo hướng tâm toàn phần

14 Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 2 dùng để ghi:

a Trị số chiều dài chuẩn c Phương pháp gia công lần cuối

b Thông số Ra hoặc Rz d Ký hiệu hướng nhấp nhô

15 Các cấp chính xác từ 5 11 của kích thước được dùng cho:

a Các kích thước lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

b Các kích thước lắp ghép của các máy móc thông dụng

c Các kích thước không lắp ghép trong các máy móc thông dụng

d Các kích thước không lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

16 Chi tiết nào có mức độ chính xác cao nhất trong 4 chi tiết lần lượt có kích thước sau D1 = Ф1800, ,075032, D2

= Ф45 +0,025 , D3 = Ф12500, ,036061 , D4 = Ф6400, ,004050?

a Chi tiết 1 b Chi tiết 3 c Chi tiết 2 d Chi tiết 4

17 Cho một lắp ghép có độ dôi D = 6500,,042072 mm, d = 65–0,019 mm Tính dung sai của lắp ghép TN :

2

1 3

4

Trang 27

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 3- Mã đề: 1 10-1

18 Biết sai lệch cơ bản của trục là r, dung sai trục là Td Sai lệch không cơ bản còn lại là:

a Sai lệch dưới và được tính ei = es  Td c Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es

b Sai lệch trên và được tính es = Td ei d Sai lệch trên và được tính es = Td + ei

19 Cho hai lắp ghép 60 d8 H8 và 60N7

h6 :

a Kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ trong hai lắp ghép trên bằng nhau

b Kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ trong lắp ghép thứ nhất bằng kích thước giới hạn lớn nhất của trục trong lắp ghép thứ hai

c Kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục trong hai lắp ghép trên bằng nhau

d Kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục trong lắp ghép thứ nhất bằng kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ trong lắp ghép thứ hai

20 Sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép 50P7/h6 có dạng sau:

21 Cấp chính xác của ổ lăn với ký hiệu 6315 là:

22 Cho một lắp ghép theo hệ thống trục có D = d = 60mm, TD = 46m, Smax = 76m, sai lệch cơ bản của lỗ

là H Tính các kích thước giới hạn của lỗ và trục:

a Dmax = 60 ; Dmin = 59,954 ; dmax = 60 ; dmin = 59,924

b Dmax = 60,046 ; Dmin = 60 ; dmax = 60 ; dmin = 59,970

c Dmax = 60,020 ; Dmin = 59,974 ; dmax = 60 ; dmin = 59,970

d Dmax = 60,046 ; Dmin = 60 ; dmax = 60 ; dmin = 59,982

23 Khi lắp bánh răng cố định trên trục, chọn lắp ghép của mối ghép then bằng với trục theo bề rộng b là:

9S

9H

24 Trong một hộp tốc độ, lắp ghép bánh răng di trượt lên trục bằng mối ghép then hoa có thể chọn:

27 Phương pháp định tâm của mối ghép then hoa trong các sơ đồ dưới đây lần lượt là:

a Định tâm theo D, theo d và theo b c Định tâm theo b, theo d và theo D

b Định tâm theo D, theo b và theo d d Định tâm theo d, theo b và theo D

Trang 28

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 4- Mã đề: 1 10-1

28 Trong các lắp ghép sau, chọn lắp ghép có khả năng cho độ hở nhiều nhất (nếu cùng kích thước danh nghĩa) :

7

8F8

9E6

7G7

8E8

9H8

8H7

c 7h

8E

9E

29 Lắp ghép cho mối ghép giữa tay quay với trục và truyền moment xoắn bằng then có thể chọn:

7H

d

6

7H

30 Ổ lăn với ký hiệu 7506 cho biết:

a d = 6mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn c d = 30mm, cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn

b d = 6mm, cỡ nhẹ rộng , loại ổ đũa côn d d = 30mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn

31 Cho chi tiết như hình vẽ:

a Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,016

b Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,036

c Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị lớn nhất Dmax, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,02

d Nếu lỗ đang khảo sát đạt giá trị nhỏ nhất Dmin, dung sai độ

vuông góc của nó so với bề mặt A là 0,036

32 Ký hiệu sai lệch prôphin mặt cắt dọc là:

34 Ổ bi đỡ chặn có khả năng chịu tác dụng của:

a Lực hướng tâm, vuông góc với đường tâm ổ c Lực dọc trục và một phần lực hướng tâm

b Lực hướng tâm và một phần lực dọc trục d Lực dọc trục theo đường tâm ổ

35 Ổ lăn trong hình bên là loại:

a Ổ bi chặn

b Ổ bi đỡ một dãy

c Ổ bi đỡ chặn

d Ổ đũa côn

36 Khi giải bài toán chuyển từ kích thước thiết kế của chi tiết sang kích thước công nghệ thì :

a kích thước công nghệ luôn đóng vai trò là khâu khép kín trong chuỗi kích thước được thành lập

b khâu khép kín là kích thước thiết kế hay kích thước công nghệ còn tùy thuộc vào trình tự gia công chi tiết

c kích thước thiết kế luôn đóng vai trò là khâu khép kín trong chuỗi kích thước được thành lập

d khâu khép kín có thể là kích thước thiết kế hay kích thước công nghệ tùy thuộc vào trình tự lắp ghép chi tiết với bộ phận máy

* Từ câu 37 -> 40 sử dụng hình vẽ sau:

Trình tự gia công chi tiết:

– Gia công đường kính ngoài d = 120-0,035 ;

– Gia công bề dày L = 38 0,025

0,015

 ; – Gia công mặt phẳng theo kích thước H1 = 480,02 ;

– Gia công lỗ D2 = 200,0280,015 theo kích thước H2 = 820,04 ;

– Gia công lỗ D1 = 35+0,025 theo kích thước L1 = 150,03

Trang 29

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 5- Mã đề: 1 10-1

38 Kích thước của khâu L2 là:

44 Để kiểm tra loạt chi tiết lỗ với kích thước 5000, ,017042, có thể dùng:

a Calíp hàm có ký hiệu 50G7 c Calíp hàm có ký hiệu 50P7

b Calíp nút có ký hiệu 50P7 d Calíp nút có ký hiệu 50G7

45 Khi đặt Nivô lên một mặt phẳng dài 1,75m, độ nghiêng của mặt phẳng làm cho bọt khí của ống thủy tinh lệch đi 3 vạch Biết rằng ống thủy có giá trị vạch chia c = 0,15mm/m (tức 30/vạch), tìm sai lệch về góc và lượng hiệu chỉnh cần thiết cho bề mặt trở về vị trí nằm ngang

b Độ đảo hướng tâm của mặt trụ giữa so với

đường tâm hai mặt trụ ngoài

c Độ đảo mặt đầu

d Độ giao nhau giữa các đường tâm bề mặt trụ

47 Hình vẽ bên là loại dụng cụ đo dùng để:

Trang 30

Soá hieäu : BM1/QT-PÑT-RÑTV/00 Trang 6- Mã đề: 1 10-1

Câu 49 và 50 sử dụng hình vẽ sau:

49 Giá trị phân độ c’ và hệ số khuếch đại

của thước đo góc là:

(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:) Câu hỏi

G1.1 Giải thích được các khái niệm cơ bản về dung sai và lắp ghép Phân biệt được các loại lắp

G1.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép hình trụ trơn phù hợp với điều

G1.3 Chọn được sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết Hiểu và

ghi được các ký hiệu sai lệch hình dạng và vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết Câu 21  24

G1.4 Chọn được nhám bề mặt phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy Hiểu và ghi

được các ký hiệu về nhám bề mặt trên bản vẽ chi tiết

Câu 1, 2, 5,

6, 7, 8, 22

G2.1 Phân tích chọn các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết từ điều kiện làm việc của chi tiết trong bộ

G4.1 Thiết lập được bài toán chuỗi kích thước và giải được bài toán chuỗi kích thước Câu 34  40

G4.2 Tính toán và chọn được dung sai và lắp ghép các mối ghép thông dụng trong ngành chế

G4.3 Chọn được dụng cụ đo, phương pháp đo và sơ đồ đo phù hợp để đo các thông số hình học

Thước chính Thước phụ

Ngày đăng: 25/06/2021, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w