1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 de thi va dap an MTCT

47 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi HSG máy tính cầm tay cấp THCS (10 de thi va dap an MTC). Tài liệu duuowcj chọn lọc từ nhiều nguồn khác nhau. Đề thi HSG máy tính cầm tay cấp THCS (10 de thi va dap an MTC). Tài liệu duuowcj chọn lọc từ nhiều nguồn khác nhau

Trang 1

Đề thi giải toán nhanh trên máy tính Casio THCS Bài 1 : Tính tổng các chữ số của số 437

Bài 2: Cho N = 3xy x 2 Tìm tất cả các cặp chữ số (x;y) để N là số chính phương.

Bài 3: Tìm x (phân số tối giản) thoả:

Bài 4: Tìm các ước số nguyên tố của số: A = 21777 + 34217 + 52877

Bài 5: Tìm tất cả các số cĩ dạng 34x5y chia hết cho 36.

Bài 6: Tìm số dư khi chia số A = 23 + 34 + 45 + … + 1011 cho số 17

Bài 7: Tính giá trị biểu thức (dạng phân số).

2 2

2 2 2

11100

11

4

13

113

12

Trang 2

Đáp án

Đề thi giải toán nhanh trên máy tính Casio THCS

năm học 2010-2011.

Bài 1 : Tính tổng các chữ số của số 437

Bài 2: Cho N = 3xy x Tìm tất cả các cặp chữ số (x;y) để N là số chính phương.2

Bài 3: Tìm x (phân số tối giản) thoả:

: 2 1

15, 2.0, 25 48, 51 : 14, 7 44 11 66 2 53,145x 2, 006 3, 2 0, 8(5, 5 3, 25)

Bài 4: Tìm các ước số nguyên tố của số: A = 21777 + 34217 + 52877

Bài 5: Tìm tất cả các số cĩ dạng 34x5y chia hết cho 36.

Bài 6: Tìm số dư khi chia số A = 23 + 34 + 45 + … + 1011 cho số 17

Bài 7: Tính giá trị biểu thức (dạng phân số).

2 2

2 2 2

11100

11

4

13

113

12

5179

34056 ; 34452 ; 34956

13

22022421097

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

a) Tính tổng các ước dương lẻ của số D = 8863701824.

b) Tìm các số aabb sao cho aabb a 1 a1 �b1 b1

Bài 3: (2 điểm) Tìm x chính xác đến 8 chữ số thập phân, biết:

8

38

38

38

38

38

38

38

18

Bài 5:(4,0 điểm) Cho đa thức g x( ) 8 x318x2 x 6

a) Tìm các nghiệm của đa thức g x( ).

b) Tìm các hệ số a b c, , của đa thức bậc ba f x( ) x3 ax2 bx c, biết rằng khi chia đa thức f x( ) cho đa thức g x( ) thì được đa thức dư là r x( ) 8 x24x5.

c) Tính chính xác giá trị của f(2008).

Bài 6:(2,0 điểm) Tìm số tự nhiên N nhỏ nhất và số tự nhiên M lớn nhất gồm 12 chữ

số, biết rằng M và N chia cho các số 1256; 3568 và 4184 đều cho số dư là 973.

Bài 7:(2,0 điểm) Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa

qua liên tục thay đổi Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5

747 478,359 đồng (chưa làm tròn) Hỏi bạn Châu đã gửi tiền tiết kiệm trong bao nhiêu tháng ?

Bài 8:(2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A( 5; 2), (1; 2), (6; 7) BC AD

là tia phân giác trong góc A (D BC� ).

a) Tính diện tích tam giác ABC với kết quả chính xác.

b) Tính độ dài đoạn AD.

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

38

38

38

38

38

38

18

Dùng máy tính ta có A$\in$ [14680,14683]

Do số 2155abcd9 có số tận cùng là 9 suy ra chỉ có A = 14683 thỏa

Hay ${14683}^{2}$ = 215590489 - ĐS : 9048

Bài 5:(4,0 điểm)

Trang 5

f x  x ax  bx c, biết rằng khi chia đa thức f x( ) cho

đa thức g x( ) thì được đa thức dư là r x( ) 8 x24x5

abc (1,5 đ)

Mỗi giá trị 0,5 đc) f(2008) 8119577168.75 (1,0 đ)

Bài 6:(2,0 điểm)

Tìm số tự nhiên N nhỏ nhất và số tự nhiên M lớn

nhất gồm 12 chữ số, biết rằng M và N chia cho các số

1256; 3568 và 4184 đều cho số dư là 973

Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân

hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi Bạn Châu gửi

số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng

chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng

trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau

nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn

Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút

tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359

đồng (chưa làm tròn) Hỏi bạn Châu đã gửi tiền tiết

kiệm trong bao nhiêu tháng ?

Gọi a là số tháng gửi với lãi suất 0,7%tháng, x là số tháng gửi với lãi suất 0,9%tháng, thì số tháng gửi tiết kiệm là: a + 6+ x Khi đó, số tiền gửi cả vốn lẫn lãi là:

Trang 6

-GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Bài 1: ( 5 điểm) 1\ Tính giá trị biểu thức

Bài 2: ( 5 điểm) a) Tìm số dư r khi chia số 24728303034986074 cho 2003

b) Cho đa thức P(x) = 6x3 – 5x2 – 13x +a

- Tìm a để đa thức P(x) chia hết cho đa thức 2x+3

- Với a tìm được ở câu a, hãy tìm số dư r khi chia đa thức P(x) cho 3x – 2

Bài 3: ( 5 điểm)1\ Cho dãy số x0 =1 ; xn+1 = 2n n

2\ Tìm hai chữ số tận cùng của số 2999 và 6 chữ số tận cùng của của số 521

Bài 4: ( 5 điểm)1\ Tìm nghiệm gần đúng của phương trình : x7 x 2 0 

2\ Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 10 chữ số biết rằng số đó khi chia cho 17 dư 2

và khi chia cho 29 dư 5.

Bài 5: ( 5 điểm)Xác định các hệ số a; b;c của đa thức P(x) = ax3 +bx2 +cx – 2007 sao cho P(x) chia cho x – 3 Có dư là 27381

16

 ; chia cho x -7 có số dư là 16111

16 và chia cho x-16 có số dư là 29938

Bài 6: (5 điểm)1\ Cho 3 số A = 1193984 ; B = 157993 và C= 38743

Tìm ƯCLN và BCNN của 3 số A;B;C

Tính u5 ; u10; u15; u20( kết quả viết dưới dạng phân số)

Bài 7: (5 điểm)1\ Tính kết quả đúng của tích sau : M =3344355664 x 3333377777

2\ Tìm cặp số (x;y) nguyên dương với x nhỏ nhất thỏa phương trình

Trang 7

PHÒNG GD LONG ĐIỀN

TR THCS PHƯỚC TỈNH

BÀI 1: a) Tìm UCLN của 2 số : 2006 và 6002

Em hãy viết mỗi số nêu trên dưới dạng tích các thừa số nguyên tố

BÀI 2: Giải các phương trình sau đây; lấy nghiệm gần đúng với 8

chữ số thập phân; bài a) có trình bày cách ấn phím:

20051

Phương pháp thông thường:

Bình phương 2 vế dẫn đến phương trình trùng phương:

x4+ x2 – 2004 = 0 giải ra cũng được 2 nghiệm như trên

Giải: Đặt x2 = X >= 0 => x4 = X2 => X2 + X – 2004 = 0

Ấn mode2, 1, ->, 2 xuất hiện “a?” ấn 1 = 1= (-) 2004 = được X1=

3 3

3 ( 2) (3 2)

64

) xx  x

b

Dễ thấy PT có một nghiệm bằng 0; vì 0(2)3(02)3

HS có thể giải bằng phương pháp lặp sau khi biến đổi ra:

4

))23()2

Trang 8

0(1

11

2 2 2

2 2

Cos

Sin tg

b) Tìm b để đa thức sau đây chia hết cho nhị thức x + 3,1416, lấy 4

chữ số thập phân, trình bày cách ấn phím:

1,4142x4 – bx3+2x2 - x +1b= -5,3130

mode4, 1, 4 ấn (-) 3,1416 sh sto A

1,4142 Alpha A ^ 4 + 2 Alpha A x2 - Alpha A +1 = ghi: 161,6381

Ấn tiếp: Alpha A x3 = ta ghi 161, 6381 – bx3 = 0 (=> b= 161,6381 :

=> S = 11,36624895 cm2

b) Tam giác đều MNQ có đường cao

)(12)

12(22

)(36504397,

33

)12(22

13

2

2

cm h

Hãy tính góc B, góc C và độ dài đường cao AH

Suy ra góc B = 58o28’ => C = 31o 32’ Tính AH: áp dụng công thức 1/AH2 = 1/AB2 + 1/AC2

)(847507458,

2108298725,

800039684,

3100242756,

17

0820016,

527)

.(

2 2

2

cm AC

AB

AC AB

11234,4

5678,5

Trang 9

BÀI 6:

Giỏi hơn máy tính:

a) Tìm số chữ số của số A biết: A( 2)2006.(3 5)3009

b) Tìm 2 số tận cùng của số 112006

Đáp án:

a) A( 2)2006.(3 5)3009 ( 22)1003(3 53)100321003.51003 (2.5)1003101003

Số 101003 có 1004 chữ số ( gồm 1 chữ số 1 và 1003 chữ số 0)

b) Các số 111; 112; …… ; 119; 1110 có 2 số tận cùng lần lượt theo thứtự là 11; 21; ……… ; 91; 01 và cứ lập lại như vậy; ta có 112006 có 2 chữ số tận cùng là 61

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

sin 35 :0,15cotg 554

b) Tính A0,19981998 0,019981998 0,0019981998 2  2  2

Bài

4 Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục

thay đổi Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn) Hỏi bạn Châu đã gửi tiền tiết kiệm trong bao nhiêu tháng ? Nêu sơ lược quy trình bấm phím trên máy tính để giải.

Bài

5 a)Cho đa thức P(x)= 5x4+4x3-3x2+2x+1) Tính P(1,234)

b) Cho đa thức P(x) = x5a x 4 bx3cx2dx e Biết P(1) = 3, P(2) = 9, P(3) = 19, P( 4) = 33, P(5) = 51 Tính giá trị P(6), P(7), P(8), P(9), P(10).

Trang 11

6

Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75 cm, góc C = α = 37o25’ Từ A vẽ các đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM.

a) Tính độ dài của AH, AD, AM

b) b)Tính diện tích tam giác ADM.

a) Tính số đo góc C và góc B của ΔABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng AH; HB; HC.

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

TRƯỜNG THCS THẠCH KHOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP

HUYỆN MÔN: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9

�0,379408548�0,379409

Bài 2 (2 điểm):

1) Cho ba số: A = 1193984; B = 157993 và C = 38743.

a) Tìm ước số chung lớn nhất của ba số A, B, C.

b)Tìm bội số chung nhỏ nhất của ba số A, B, C với kết quả đúng chính xác.

2) Tìm thương và số dư của phép chia 56789987654321 : 3579

SHIFT SOLVE Nhập giá trị của A là 1 = Nhập giá trị đầu cho X là 1 = SHIFT SOLVE Cho kết quả X là số không nguyên.

Trang 13

Lặp lại quy trình với A nhập vào lần lượt là 2, 3, 4, 5, đến khi nhận được giá trị nguyên của X = 4 khi A = 5.

Vậy số tháng bạn Châu gửi tiết kiệm là: 5 + 6 + 4 = 15 tháng

os 2,75 os37 25'

2, 203425437 2, 20( )sin(45o ) sin(45o ) sin 82 25'

os 2, 75 os37 25'

2, 26976277 2, 26( )sin 2 ) sin 2 sin 74 50'

o ADM

= 0,32901612  0,33cm2Bài 7 ( 2 điểm):

a) Tính số đo góc C và góc B của ΔABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng AH; HB; HC.

D

Trang 14

14 ALPHA D  29 ALPHA C ALPHA : ALPHA C ALPHA = ALPHA D ALPHA : ALPHA D ALPHA = ALPHA F ALPHA : ALPHA Y ALPHA = 2 ALPHA E + 3 ALPHA F = = = (giá trị của E ứng với un+2, của F ứng với

vn+2, của Y ứng với zn+2) Ghi lại các giá trị như sau:

Trang 15

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

198,45,27,1

x x

Dân số một nước là 80 triệu, mức tăng dân số trong một năm bình quân là 1,2%.

a Viết công thức tính dân số sau n năm.

b Viết quy trình bấm phím tính dân số sau 20 năm.

c Dân số nước đó sau n năm (n�Z+) sẽ vượt 100 triệu Tìm số n bé nhất

câu 4 (4 điểm)

Cho số a = 1.2.3…17 (Tích của 17 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 1)

Hãy tìm ước số lớn nhất của a, biết ước số đó:

a Là bình phương của một số tự nhiên.

b Là lập phương của một số tự nhiên.

Câu 5 (5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = a =14,25cm; AC = b = 23,5cm AM, AD thứ

tự là các đường trung tuyến và phân giác của tam giác.

a Tính độ dài đoạn thẳng BD và CD (Chính xác đến 0,0001)

b Tính diện tích tam giác ADM (Chính xác đến 0,0001)

Trang 16

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

TRƯỜNG THCS THẠCH KHOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

MÔN: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9

198,45,27,1

x x

Ta có P(x) = Q(x)(x-a) + r, với P(x), Q(x) là các đa thức, r là số dư Cho x = a ta được

r = P(x), Do đó bài toán tìm số dư trong phép chia đa thức cho đơn thức trở thành bài

b Cho biểu thức B = 3(sin8x – cos8x) + 4(cos6x – 2sin6x) + 6sin4x Chứng minh rằng

biểu thức B không phụ thuộc vào x

5,0đ

a

a a

a a

11

13:1

1

2

2 2

Với a = 3

23

B = 3(sin4x + cos4x)(sin2x + cos2x)(sin2x - cos2x) + 4(cos6x – 2sin6x) + 6sin4x

= 3sin6x + 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x - 3cos6x + 4cos6x - 8sin6x + 6sin4x 0,5đ

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x - 5sin6x + 6sin4x

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x + 6sin4x(1 - sin2x) + sin6x 0,5đ

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x + 6sin4x.cos2x + sin6x

= 3 cos4x.sin2x + 3 sin4x cos2x + cos6x + sin6x

0,5đ

^+

Trang 17

= 3 cos2x.sin2x(cos2x + sin2x) + (cos2x + sin2x)3 - 3 sin2x cos2x(sin2x + cos2x) = 1

Bài 3:

Bài 3: Dân số một nước là 80 triệu, mức tăng dân số trong một năm bình quân là 1,2%.

a Viết công thức tính dân số sau n năm

b Viết quy trình bấm phím tính dân số sau 20 năm

c Dân số nước đó sau n năm (n�Z+) sẽ vượt 100 triệu Tìm số n bé nhất

Gọi số dân ban đầu là a và mức tăng dân số hàng năm là m%

Sau 1 năm tổng số dân sẽ là: a + a.m = a(1 + m)

0,25 đ

Sau 2 năm tổng số dân sẽ là: a(1 + m) + a(1 + m).m = a.(1 + m)2 0,25

Với n = 19 ta tìm được số dân 100 350 542 người

Với n = 18 ta tìm được số dân 99 160 615 người

0,5đ

Vậy số n (n�Z+) nhỏ nhất để dân số vượt quá 100 triệu dân là: n = 19 0,5đ

Bài 4

Bài 4: Cho số a = 1.2.3…17 (Tích của 17 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 1)

Hãy tìm ước số lớn nhất của a, biết ước số đó:

a Là bình phương của một số tự nhiên

b Là lập phương của một số tự nhiên

Số a = 1.2.3…17 chứa các luỹ thừa của 2:

2 x 22 x 2 x 23 x 2 x 22 x 2 x 24 = 215

Vì trong tích a = 1.2.3…17 có mặt các số: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16 0,5đ

Số a chứa các luỹ thừa của 3: 3 x 3 x 32 x 3 x 3 = 36 (vì a chứa các số: 3, 6, 9, 12, 15) 0,5đ

Số a chứa các luỹ thừa của 5: 5 x 5 x 5 = 53 (vì a chứa các số: 5, 10, 15) 0,5đ

Số a chứa các luỹ thừa của 7: 7 x 7 = 72 (vì a chứa các số: 7, 14) 0,5đ

a ước số lớn nhất của a là bình phương của một số tự nhiên là:

214 x 36 x 52 x 72 = (27 x 33 x 5 x 7)2 = 1209602 = 14 631 321 600

(Nếu thí sinh chỉ để kết quả 120960 2 vẫn cho điểm tối đa) 1,0đ

b ước số lớn nhất của a là lập phương của một số tự nhiên là:

215 x 36 x 53 = (25 x 32 x 5)3 = 14403 = 2 985 984 000

Bài 5

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = a =14,25cm; AC = b = 23,5cm AM,

AD thứ tự là các đường trung tuyến và phân giác của tam giác

Trang 18

a Ta có: BC2 = AB2+ AC2 = a2 + b2 (Theo Pitago)

Theo tính chất đường phân giác ta có:

AC AB

AB CD

BD

BD AC

AB CD

b a

a BC

BD

  BD =

b a

b a a b a

BC a

Và CD = BC - BD =

b a

b a b b

a

b a a b a

2 2

Gọi x là diện tích tam giác ADM, S là diện tích tamgiác AMC (và cũng là diện tích tam

giác AMB), ta có:

b

a AC

AB CD

SABD = SABM - SADM = S - x; SACD = S + x ; Vậy

b

a x S

x S

b

a x ab x ab b

a x ab

x ab

b

a x

ab2  4  2 4  2  2 4 4

)(4

)()

()

(

4

b a

a b ab x a b ab b

MODE

Trang 19

4 14,25 23,5

1 4

Kq: 20,5139.

0,2 5đ

Bài1

:

a Tìm số d trong phép chia

2,2

198,45,27,1

x x

r = P(x), Do đó bài toán tìm số d trong phép chia đa thức cho đơn

thức trở thành bài toán tìm P(a) của biểu thức P(x)

0,2 5đ

a a

11

13:1

1

2

2 2

Với a = 3

23

Trang 20

B = 3(sin4x + cos4x)(sin2x + cos2x)(sin2x - cos2x) + 4(cos6x – 2sin6x) +

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x - 5sin6x + 6sin4x

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x + 6sin4x(1 - sin2x) + sin6x 0,5 ®

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x + 6sin4x.cos2x + sin6x

= 3 cos4x.sin2x + 3 sin4x cos2x + cos6x + sin6x 0,5 ®

= 3 cos2x.sin2x(cos2x + sin2x) + (cos2x + sin2x)3 - 3 sin2x cos2x(sin2x

Gäi sè d©n ban ®Çu lµ a vµ møc t¨ng d©n sè hµng n¨m lµ m%

Sau 1 n¨m tæng sè d©n sÏ lµ: a + a.m = a(1 + m) 0,2 5®

Sau 2 n¨m tæng sè d©n sÏ lµ: a(1 + m) + a(1 + m).m = a.(1 + m)2 0,2

Trang 21

b ớc số lớn nhất của a là lập phơng của một số tự nhiên là:

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = a =14,25cm; AC = b =

23,5cm AM, AD thứ tự là các đờng trung tuyến và phân giác củatam giác

a Ta có: BC2 = AB2+ AC2 = a2 + b2 (Theo Pitago)

Theo tính chất đờng phân giác ta có:

AC AB

AB CD

BD

BD AC

AB CD

b a

a BC

BD

b a

b a a b a

BC a

đ

Và CD = BC - BD =

b a

b a b b

a

b a a b a

2 2

Gọi x là diện tích tam giác ADM, S là diện tích tamgiác AMC (và

cũng là diện tích tam giác AMB), ta có:

b

a AC

AB CD

BD S

S

ACD

0,2 5đ

MODE

MODE

MODE

MODE

Trang 22

SABD = SABM - SADM = S - x; SACD = S + x ; VËy

b

a x S

x S

b

a x ab x ab b

a x ab

x ab

ab2  4  2 4  2  2 4 4

®

)(4

)()

()

(

4

b a

a b ab x a b ab b

Trang 23

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau: a) A 25102009.19102010

Bài 4: Cho dãy số u1  ; 2 u2  ;9 u n119u n45u n1 với n�2 Tính u u 7; 9

Bài 5:a) Tìm số tự nhiên n 20349 n 47238 để 4789655 27n là lập phương của số tự nhiên.b) Tìm số tự nhiên b nhỏ nhất có sáu chữ số, biết rằng khi chia b cho 15 và 17 thì số dư lần lượt là 7

và 5

Bài 6: Một người gửi tiết kiệm 25000000 đồng loại kỳ hạn 3 tháng vào ngân hàng với lãi suất

11,2% một năm Hỏi sau 5 năm 9 tháng người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi Biết rằngngười đó không rút lãi ở các định kỳ trước đó

Bài 7: a) Tìm số tự nhiên lớn nhất a để khi chia 81063; 68764; 59728 cho a được cùng một số dư.

b) Tính m biết: x42x319x210x2010 chia hết cho m x5

Bài 8: a) Tìm các số tự nhiên a,b biết rằng:

1

709 3

15

1

a b

Bài 10: (2 điểm) Một hình H được tạo bởi các lục giác đều xếp liên tiếp như hình vẽ dưới Biết

cạnh của hình lục giác bằng 10,19 cm và chu vi của hình H là 412,2874 m Hỏi có tất cả bao nhiêu hình lục giác đều tạo nên hình H ?

……

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w