Tinh bơ ̣t và xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương Câu 6 Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong mơi trường axit thu được 2 sản phẩm đều th
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI HỌC KỲ I(lớp 12A3)(THAM KHẢO)
NĂM HỌC : 2010-2011 MƠN THI : HỐ HỌC
Thời gian làm bài 60 phút ( khơng kể thời gian phát đề )
( Đề thi cĩ 04 trang )
Họ, tên thí sinh :………
Số báo danh :………
I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (32câu )
Câu 1 Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1
(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α- amino axit đó
Câu 2 Hồ tan hồn tồn 11,9 g hỗn hợp gồm Zn , Al bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít
khí (đktc) Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là ( Zn =65 , Al = 27)
Câu 3 Cho 4,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic .Biết hiệu suất của quá trình
lên men là 75%% Khối lượng ancol etylic thu được là ( C =12 , O = 16 , H =1 )
Câu 4 Cĩ 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự là 1, 2, 3
Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z lần lượt vào3 ống 1,2,3, thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A X giảm, Y tăng, Z khơng đổi B X giảm, Y giảm,
Z khơng đổi
C X tăng, Y tăng, Z khơng đổi D X tăng, Y giảm, Z khơng đổi.
Câu 5 Cho ̣n câu đúng trong các câu sau:
A Tinh bơ ̣t, xenlulozơ và saccarozơ đều là các polime thiên nhiên
B Tinh bơ ̣t, xenlulozơ và saccarozơ có cơng thức chung là Cn(H2O)m
C Tinh bơ ̣t, xenlulozơ và saccarozơ có cơng thức chung là Cn(H2O)n
D Tinh bơ ̣t và xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 6 Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong mơi trường axit thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương Cơng thức cấu tạo thu gọn của este đĩ là
A.CH3COOCH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3
C HCOO-C(CH3)2=CH2 D HCOOCH=CH-CH3
Câu 7 Cho các dãy chuyển hĩa: Glixin → + NaOH
A → + HCl
X ; Glixin → + HCl
B → + NaOH
Y X và Y lần lượt là:
A ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa B.ClH3NCH2COOHvà ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D đều là ClH3NCH2COONa
Câu 8 Khi đốt cháy hồn tồn 4,4 gam chất hữu cơ X là este đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm
4,48 lit CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là ( C = 12, H = 1, O =16 , Na = 23 )
A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat
Câu 9 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ sợi bơng là 48.600.000 u Số mắc xích của loại
xenlulozơ đĩ là:
A 350.000 B 250.000 C 300.000 D 270.000
Câu 10 Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là khơng đúng?
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutamic) B CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)
C H2N-CH2-COOH (glixin) D CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
Mã đề thi : 201
Trang 2Câu 11 X là một α- amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X ( N =14 , Cl =35,5 )
A C6H5- CH(NH2)-COOH B CH3- CH(NH2)-COO H
Câu 12 Cho glucozơ, glixin Alanin, anilin , axit glutamic ,metylamin có bao nhiêu chất không làm quì
tím đổi màu?
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 13 Ngâm một đinh sắt sạch trong 250ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 2g Xác định nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 (Giả thiết toàn bộ đồng tạo ra bám vào đinh sắt).( Fe =56 , Cu = 64)
Câu 14 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế bằng cách thực hiê ̣n phản ứng trùng hợp chất nào sau đây:
A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Vinyl axetat D Axit metacrylic
Câu 15 Để vật bằng thép trong không khí ẩm , vật bị ăn mòn theo kiểu:
A Ăn mòn hóa học
B Ăn mòn điện hoá : Fe là cực dương, C là cực âm
C Ăn mòn điện hoá : Al là cực dương, Fe là cực âm
D Ăn mòn điện hoá : Fe là cực âm, C là cực dương
Câu 16: Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3CH2NH2 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn 2,6 gam mô ̣t kim loa ̣i M hóa tri ̣ II vào dung di ̣ch HCl dư, thu được 0,896 lít
khí H2 ( đo ở đktc) Tên của kim loa ̣i M đã dùng là: ( Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40)
Câu 18 : Metyl acrylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A CH3OCOCH=CH2 B C2H5COOCH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHOCOCH3
Câu 19 Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2 C 5>4>2>6>1>3 D 5>4>2>1>6>3
Câu 20 Thuỷ phân hoàn toàn 600g dung dịch saccarozơ 8,55%trong môi trường axit vừa đủ thu được
dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X, đun nhẹ Khối lượng Ag thu được là ( Ag
=108 , C =12 , O =16 )
A 32,4g B 68,4g C 64,8g D 16,2g
Câu 21 Đun18 gam axit axetic với 17,25 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 19,8 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 22 Trong các chất sau Cu, HCl, KOH, Na2SO4, CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
A HCl, KOH, CH3OH/ khí HCl B Tất cả các chất
C KOH, Na2SO4, CH3OH/ khí HCl D Cu, HCl, KOH, Na2SO4, CH3OH/ khí HCl
Câu 23 Để nhâ ̣n biết dung di ̣ch các chất glixerol, hồ tinh bô ̣t, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo
trình tự nào sau đây?
A Dùng Ca(OH)2, dùng dung di ̣ch HNO3 B Dùng dung di ̣ch I2, dùng dung di ̣ch HNO3
C Dùng quỳ tím, dùng dung di ̣ch I2 D Dùng quỳ tím, dùng dung di ̣ch HNO3
Câu 24 Kim loa ̣i có tính chất vâ ̣t lý chung là:
A Tính dẫn điê ̣n, tính dẫn nhiê ̣t, ánh kim, tính đàn hồi.
B Tính dẻo, tính dẫn điê ̣n, tính dẫn nhiê ̣t, tính cứng.
C Tính dẻo, tính dẫn điê ̣n, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D Tính dẻo, tính dẫn điê ̣n, tính dẫn nhiê ̣t, ánh kim.
Câu 25 Loa ̣i tơ nào sau đây là tơ nhân ta ̣o?
Trang 2/4- Mã đề thi 201
Trang 3A Tơ nilon, tơ capron B Sơ ̣i len, nilon-6,6 C Len, tơ tằm, bông D Tơ visco, tơ axetat
Câu 26 Cho 2 chất hữu cơ X ,Y( phân tử đều có 3 nguyên tố C,H,O) khi cháy trong khí O2 đều có: n O2
phản ứng = nCO2 = nH2O Biết X có thể điều chế ra Y Tên của X,Y lần lượt là
A Glucozơ, ancol etylic B Andehytfomic, Glucozơ
C Tinh bột , glucozơ D ancol etylic , axit axetic ,
Câu 27 Amino axit là những hợp chất hữu cơ
A tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức amino và nhóm chức cacboxyl
B tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức amino và nhóm chức cacbonyl
C đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức hidroxyl và nhóm chức cacboxyl
D đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức amino và nhóm chức cacboxyl
Câu 28 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng với dung dịch NaOH , t0 nhưng không phản ứng với Na
A 2 B 5 C 4 D 6
Câu 29 Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là
A glixerol, glucozơ, andehyt axetic, saccarozơ B glixerol, glucozơ, frutozơ,saccarozơ
C Axetilen, glucozơ, fructozơ, saccarozơ D Saccarozơ, glucozơ, andehyt axetic,
Câu 30 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có cùng công thức C2H4O2 X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của
X1 và X2 lần lượt là
A CH3COOH, HCOOCH3 B (CH3)2CH-OH, HCOOCH3
C CH3COOH, CH3COOCH3 D HCOOCH3, CH3COOH
Câu 31.Cho 9,24 gam hỗn hơ ̣p Al và Cu tác du ̣ng với HNO3 loãng dư, thu được 5,376lít khí NO ( đktc) Khối lươ ̣ng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là? ( Cho: Al= 27; Zn= 65)
A 5,4 gam và 3,84 gam B 2,7 gam và 6,54 gam
C 6,48 gam và 2,76 gam D 5,4 gam và 3,2 gam
Câu 32 Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa
A axit axetic với ancol vinylic B axit axetic với axetilen.
C axit axetic với vinyl clorua D Axit axetic với etilen.
II.PHẦN RIÊNG ( 8 Câu ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau )
1.Phần chương trình chuẩn
Câu 33 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Để trung hòa lượng axit beó tự do có trong 16g
chất béo cần 20,0 ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên
( C =12 , O =16 , K =39 , H =1 )
Câu 34 Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2OH (5)
A (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2) B (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
C (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) D (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
Câu 35 : Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, III và IV B II, III và IV C I, II và IV D I, II và III.
Câu 36 Amin X : C2H5 N(CH2-CH2-CH3 )2có tên thay thế là
A N-etyl-N- propyl propan-1-amin B N,N- dipropyl etanamin
C N,N- etyl ,propyl propan-1-amin D N-propyl-N- etyl propan-1-amin
Câu 37 Các ion X2+, Y2- có cấu hình elecctron 1s22s22p6
A Na+, O2- B Mg2+, O2- C Ca2+, O2- D Be2+, O2-
Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 14,9 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loa ̣i M hóa tri ̣ II (đứng trước 2H+/H2
trong dãy điện hóa của kim loại ) vào dung di ̣ch HCl dư, thu được 5,6 lít khí H2
( đo ở đktc) Tên của kim loa ̣i M đã dùng là: ( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40 Cu=64)
Trang 4Câu 39 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là ( N =14, Cl =35,5, H =1)
Câu 40 Poli(ure-fomandehit) đươ ̣c dùng làm:
2 Phần chương trình nâng cao
Câu 41 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?
A Phản ứng với CH3OH/HCl B Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH
C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ
Câu 42 Cho các trị số thế điện cực chuẩn: Eo(Ag+/Ag) = + 0,7995 V; Eo(K+/K) = - 2,92 V ; Eo(Ca2+/Ca) = -2,87 V ; Eo(Mg2+/Mg) = - 2,34 V; Eo (Zn2+/Zn) = - 0,762 V; Eo(Cu2+/Cu) = + 0,344 V; Giá trị 1,106V là suất điện động chuẩn của pin điện:
Câu 43 Dẫn V lít khí CO2 (đkc) vào 1500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được 1gam kết tủa Tính V ?( Ca =40, C=12 , O =16 , H =1)
A .0,224 lít hoặc 0,336 lít B 0,224 lít hoặc 0,448 lít.
C 0,112 lít hoặc 0,224 lít D 0,224 lít
Câu 44 Trong số các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử lớn nhất? A Thủy tinh hữu cơ B Polistiren C Tơ capron D Poli (vinylaxetat)
Câu 45 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là :
A.dung dịch HCl B.dung dịch NaOH C dung dịch NaCl D Cu(OH)2 /OH
-Câu 46 Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiê ̣m chứa Al2O3 , Fe2O3, MgO, CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn la ̣i trong ống nghiê ̣m gồm
A Al, Fe, Mg, Cu B Al2O3, Fe2O3, Mg, Cu
C Al2O3, Fe, MgO, Cu D Al2O3, Fe, Mg, Cu
Câu 47 Để điều chế kim loại kiềm người ta có thể dùng phương pháp.
A Điện phân dung dịch NaOH hoặc NaCl.
B Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl.
C Dùng kim loại Mg tác dụng với dung dịch NaCl
D Khử Na2O thành Na bằng chất khử như CO; H2;
Câu 48 Khi cho 356kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 240kg dung di ̣ch NaOH 20%, giả sử
phản ứng hoàn toàn Khối lượng xà phòng72% thu được là:( C=12 , O = 16, Na =23 )
HẾT
Trang 4/4- Mã đề thi 201
Trang 501 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48