1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

de cuong on tap toan 8 hay

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 252,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Điền chữ Đ hoặc S vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng hoặc sai a Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng b Tỉ số diện tích của hai tam [r]

Trang 1

MƠN TỐN –LỚP 8

Đề 1

Đề bài

Bài 1: (2, 5 điểm ) Giải các phương trình :

a ) 3x -7 = 5

b) 2x.(x-1) - (x-1) = 0

Bài 2: (2, 0 điểm ) Cho hai bất phương trình :

3x > 6 và x(x+1) < x2+ 7

a) Giải các bất phương trình trên

b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời cả hai bất phương trình đã cho

Bài 3: (1 ,5 điểm ) Một Ơ tơ khởi hành đi từ A lúc 7 giờ sáng dự định đến B lúc 11 giờ 30 phút Nhưng do đường xấu ơ tơ

giảm vận tốc đi 5km/h so với vận dự định vì vậy đến B lúc 12 giờ cùng ngày Tính quãng đường AB

Bài 4: (4,0điểm )

Cho tam giác ABC vuơng tại A , đường cao AH Biết AB = 6 cm và AC = 8 cm

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA

b) Tính BC ; AH

c) Trên AC lấy E ; từ E kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại D Tìm vị trí của điểm E để CE + BD = DE

Đề 2

I Lý thuyết ( 2đ)

Câu 1: Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ

Câu 2:Viết cơng thức tính diện tích hình thang

Áp dụng: Tính diện tích hình thang ABCD( A D    900) Biết AB = 13cm; BC = 20cm, CD= 25cm II Bài tốn

(8đ)

Bài 1 (2đ) Giải các phương trình sau

a)

xx

x   x   x

Bài 2 ( 1đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của nĩ trên trục số :

-8x – 8  – 2x + 4

Bài 3: (2đ)

Một cơ sở may mặc theo dự định mỗi ngày may 300 cái áo Nhưng do cải tổ lại sản xuất nên mỗi ngày may được 400 cái áo,

do đĩ vượt kế hoạch sản xuất100 cái áo và hịan thành sớm 1 ngày Tính số áo mà cơ sở phải may theo kế hoạch

Bài 4 (3đ)

Cho tam giác ABC cân tại A , vẽ ba đường cao AD, BE, CF ( D BC E AC F  ,  ,  AB )

a) Chứng minh:  DACEBC

b) Cho BC =6cm, AC = 9cm tính độ dài CE

c) Chứng minh : CE = BF

Đề 3

Câu 1(1 điểm) Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn Cho biết nghiệm và số nghiệm của phương trình bậc nhất

một ẩn ?ï

Câu 2(1điểm ) Phát biểu định lí TaLét Vẽ hình , ghi giả thiết , kết luận

Câu 3(5điểm) : Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a/ (3x + 2 )(5 – 3x ) = 0

b/ ( x+ 1 ) 2 – x2 - 2x + 5 = 0

c/

2)

 2 x+1 x -1 2(x - =

2 x- 2 x + 2 x -4

4x +1 5x +2 x +1

e/ ( x2 - x + 1 )4 – 10x2 ( x2 - x + 1 )2 + 9x2 = 0

Trang 2

Câu 4 (3điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AD cĩ AB = 3cm, AC = 4cm Từ B kẻ tia phân

giác BE của góc ABC cắt AC tại E và cắt AD tại F

a Tính độ dài đoạn thẳng AD ( 0.5điểm )

b Chứng minh: AD2 = BD DC ( 1điểm )

c Chứng minh:

DF AE =

FA EC ( 0.5 điểm )

Đề 4

Bài 1: (1.5 điểm) Giải các phương trình sau:a) 2 x − 1

3 = x – 1; b)

2

x −1 = 1 +

2 x

x +2

Bài 2: ( 2.0 điểm) Giải các bất phương trình sau:a)

3

x     

b)

x+5

x −3 > 1

Bài 3: ( 1.5 điểm): Một ơ tơ đi từ Hà Nội lúc 8 giờ sáng, dự kiến đến Hải Phịng vào lúc 10giờ 30 phút Nhưng mỗi giờ ơtơ đã

đi chậm so với dự kiến 10 km nên mãi đến 11 giờ 20 phút xe mới tới Hải Phịng Tính quãng đường Hà Nội - Hải Phịng

Bài 4: ( 3.5 điểm) : Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB = a = 12 cm, BC = b = 9 cm Gọi H là chân đường vuơng gĩc kẻ từ A đến

BD

a Chứng minh rằng Δ AHB ~ Δ BCD

b Tính độ dài AH

c Tính diện tích Δ AHB

Bài 5: ( 1,5 điểm) Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' Cĩ độ dài đường chéo A'C là √ 12

a Đường thẳng AB song song với những mặt phẳng nào? Vì sao?

b.Tính diện tích tồn phần và thể tích của hình lập phương

Đề 5

Câu 1) Giải phương trình a) 3x - 9 = 0 b) (x - 5

6 )(x +

1

2 ) = 0 Câu 2 Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 1 −2 x

4 −2<

1− 5 x

8 Câu 3 Giải bài tốn bằng cách lập phương trình:

Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được 40 ha Khi thực hiện, mỗi ngày cày được 52 ha Vì vậy, đội khơng những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà cịn cày thêm được 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch đã định? Câu 4

Cho Δ ABC vuơng tại A, đường cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên

AB và AC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật

b) 6 cm Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC

c) 6 cm 3 cm 2 cm Tính diện tích Δ ABC

Câu 5 Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình lăng trụ đứng sau đây

3 cm

Bài 1(2điểm) Giải các phương trình sau:

a/ 7+ 2x = 22-3x b/

x

Bài 2(2điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:

D'

C' A

A'

B

B'

Trang 3

a/ 2x – 3 > 0 b/ 3 – 4x 19

Bài 3 (2điểm)Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ Tính khoảng

cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h

Bài 4(3điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD và DAB =DBC ) biết AB = 2,5cm;

AD = 3,5cm ; BD = 5cm

a/ Chứng minh ADBBCD

b/ Tính độ dài các cạnh BC và CD

c/ Chứng minh rằng D

1 4

ADB BC

s

Bài 5(1điểm) Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông có hai cạnh góc vuônglần lượt là 2cm, 3cm và chiều

cao 5cm tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Đề 7

Bài 1 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x – 1 = x – 3; 3x(x – 1) + 2(x – 1) = 0

Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

1) -3x – 2 < 4; 2) 5x – 3 ≥ 3x – 5

Bài 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức

A =

x

a) Với giá trị nào của x để biểu thức A có nghĩa?

b) Tìm giá trị của x để A = 0

Bài 4: (1,5 điểm).

a) Phát biểu định lý đảo của định lý Ta–Lét?

b) Áp dung: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB = 12cm, AC = 15cm, BC = 21cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm, trên AC lấy điểm N sao cho AN = 5cm Chứng minh MN // BC?

Bài 5: (1 diểm) Cho ABC ∽ DEF theo tỉ số đồng dạng , chu vi của tam giác ABC là 15cm Tính chu vi của tam giác DEF? Bài 6: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Chứng minh AHB ∽ CAB Suy ra: AB2 = BH.BC

b) Chứng minh AHB ∽ CHA Suy ra AH2 = BH.HC

Bài 7 (1 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

a) Đường thẳng AA’ vuông góc với những mặt phẳng nào?

b) Hai mặt phẳng (AA’D’D) và (A’B’C’D’) vuông góc với nhau, vì sao?

Đề 8

Câu 1 (3đ) Giải các phương trình sau : a)

8 x  3 5  x  12 b) 4

c) 2x 1 6x2

Câu 2 (3đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

Trang 4

a) 3x 5 5x 7 b)

2

1 2

x

Câu 3 (1đ) Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 220 km và sau 2 giờ thì gặp nhau Biết xe đi từ

A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 km/ giờ Tính vận tốc của mỗi xe?

Câu 4 (1,5 đ) Cho hình thang ABCD (AB // CD) Biết AB = 2,5 cm; AD = 3,5 cm; BD = 5cm và DAB DBC  

a) Chứng minh ADB~BCD,

b) Tính độ dài các cạnh BC và CD,

c) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD

Câu 5 (1,5 đ) Cho hình vẽ bên:

a) Tính thể tích hình hộp chữ nhật KHGE.K’H’G’E’,

b) Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

KHGE.K’H’G’E’

Đề số 9:

I.Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu1:

a, Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng?

b, Áp dụng:

Không thực hiện phép tính hãy chứng tỏ: 2008 + (-359) < 2009 + (-359)

Câu2:

a, Nêu tính chất đường phân giác của tam giác?

b, Áp dụng: Tìm x trong hình sau

Biết AD là đường phân giác của tam giác ABC

II Phần tự luận: (8đ)

1 Giải phương trình: 5(x – 3)= 7 – 6(x + 4) (1đ)

2 Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số (1đ)

x

3 Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h, lúc về ôtô tăng vận tốc thêm 7 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB? (2đ)

4 Cho  ABC vuông tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH, đường phân giác BD Kẻ DE  BC ( E  BC), đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F (3đ)

a Tính BC, AH?

b Chứng minh:  EBF ~  EDC

c Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD

d Chứng minh: BD  CF

e Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và BCD

Đề số 10

I.Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu1:

a, Nêu định nghĩa pt bậc nhất một ẩn?

b, Giải pt: 3x – 5 = 0

Câu2:

a, Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật/

b, Áp dụng: Tính thể tích hình lập phương cạnh bằng 6(cm)?

PHẦN II: (8điểm)

5,6 X

7,2 4,5

A

B

C D

Trang 5

Bài 1: (3 điểm) a) Giải phương trỡnh: 2

x +1 −

1

x −2 =

3 x −11

( x +1)(x −2) .

b)Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trờn trục số: 2 x − 3

2 >

1 −3 x

Bài 2 : (2điểm)Một ụ tụ đi từ A đến B Cựng một lỳc ụ tụ thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng 2

3 vận tốc của ụ tụ thứ nhất. Sau 5 giờ chỳng gặp nhau Hỏi mỗi ụ tụ đi cả quóng đường AB trong thời gian bao lõu?

Bài 3: (3 điểm)Cho hỡnh thang ABCD (BC//AD) với gúcABC bằng gúc ACD Tớnh độ dài đường chộo AC, biết rằng hai đỏy

BC và AD cú độ dài lần lượt là 12cm và 27cm

Đề số 11:

I.Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai cõu sau:

Cõu1:

a, Nờu quy tắc nhõn với một số để biến đổi bất phương trỡnh?

b, Giải bpt: 3x < 5

Cõu2:

a, Nờu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng?

b, Cho Δ ABC ~ Δ MNP và gúc A bằng 700, gúc C bằng 500 Tớnh số đo gúc N?

II – Phần tự luận: (8điểm)

Bài 1: (2,5điểm) Giải các phơng trình sau:

a) (x – 2)2 = (x + 1)2

b) x (x + 1).(x + 2) = (x2 + 3).(x + 3)

x −1 −

x −1 x+1 =

4

x2−1

Bài 2: (2điểm) Lúc 7 giờ sáng một xe máy khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B Sau đó, lúc 8 giờ 15 phút một ô tô cũng xuất phát

từ A đuổi theo xe máy với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy là 25km/h Cả hai xe cùng đến B lúc 10 giờ Tính độ dài quãng đờng AB và vận tốc trung bình của xe máy.

Bài 3: (3,5điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm; AC = 8cm Vẽ đờng cao AH.

Tính BC.

Chứng minh AB 2 = BH.BC

Tính BH; HC.

Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật (nh hình vẽ) với các kích thớc: AB = 4cm; AA’=3cm Cho biết diện tích xung quanh của hình

hộp là 36cm 2 Tính thể tích hình hộp.

Đề số 12

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn và viết ra cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu hỏi dưới đõy:

Cõu 1 (0,25 điểm): Phương trỡnh 5x – 15 = 0 cú nghiệm là:

Cõu 2 (0,25 điểm): Phương trỡnh (x + 3)(x – 4) = 0 cú nghiệm là:

4cm

C

C' B'

A'

D'

Trang 6

[ 5 0

Câu 3 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình

x 2 x 2

x 2 x(x 2)

D x  2 và x  0

Câu 4 (0,25 điểm): x > 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x + 3 < 0; B x – 3  0; C x – 3  0; D x – 3 > 0

Câu 5 (0,25 điểm): Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

Câu 6 (0,25 điểm): Phương trình x = 2 có nghiệm là:

Câu 7 (0,5 điểm): Cho biết ABCMNP theo tỉ số đồng dạng k =

AB 1

MN  2 Biết AB = 3cm, độ dài của MN là:

Câu 8 (0,5 điểm): Trong hình bên, có MN//BC.

Độ dài của x là:

Câu 9 (0, 5 điểm) : Hình hộp chữ nhật ABCD.A/B/C/D/

có AB = 12cm, AD = 16 cm, thể tích 4800 cm3 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là :

a/ 23cm, b/ 25cm, c/20cm, d/Một đáp

số khác

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) :

Bài 1 (2,5 điểm) : 1/Giải các phương trình và bất phương trìn h a) –2x + 14 = 0 b/

2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2 1

Bài 2 (1 điểm): Tổng của 2 số bằng 120 Số này bằng

1

3 số kia Tìm 2 số đó

Bài 2( 3,5) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm Đường phân giác của góc B cắt AC tại D

a/ Tính BC,CD

b/ Trên BC lấy một điểm I sao cho CI = 6,25cm Chứng minh ID // AB

c/ Đường cao AH cắt BD tại F Chứng minh

FH DA

FADC

Bài 3 (3 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB//CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường

cao BH

a) Chứng minh: BDC∽HBC.

b) Cho BC = 12cm; DC = 25cm; Tính HC, HD

c) Tính diện tích hình thang ABCD

ĐỀ 13

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

N M

C B

A

x

3

4 2

Trang 7

7 0

Chọn và viết ra câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:

Câu 1 (0,25 điểm): Phương trình 4x – 12 = 0 có nghiệm là:

Câu 2 (0,25 điểm): Phương trình (x – 5)(x + 1) = 0 có nghiệm là:

Câu 3 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình

x 2 x 2

x 3 x(x 3)

A x  – 3; B x  3 và x  0; C x  ±3 và x  0; D x  0 và x  – 3

Câu 4 (0,25 điểm): x < 5 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x – 5 < 0; B x + 5 > 0; C x – 5  0; D x – 5  0

Câu 5 (0,25 điểm): Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

Câu 6 (0,25 điểm): Phương trình x = 3 có nghiệm là:

Câu 7 (0,5 điểm): Cho biết ABC∽MNP theo tỉ số đồng dạng k =

AB 1

MN  3 Biết AB = 2cm, độ dài của MN là:

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) :

Bài 1 (2 điểm) : Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a) 5x – 15 = 0; b)

2(x 3) 2(x 1)

Bài 2 (2 điểm): Một xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Khi từ B trở về A người đó đi với vận tốc 45km/h Tổng thời gian

cả đi và về hết 8 giờ 30 phút.Tính quãng đường AB (8h30’ =

17

2 h)

Bài 2( 4,5) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm Đường phân giác của góc B cắt AC tại D

a/ Tính BC, DC

b/ Trên BC lấy một điểm I sao cho CI = 6,25cm Chứng minh ID // AB

c/ Đường cao AH cắt BD tại F Chứng minh

FH DA

FADC

Bài 3 (3 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.

d) Chứng minh: AHB∽BCD.

e) Tính độ dài đoạn thẳng AH

f) Tính diện tích tam giác AHB

Đề 14

Câu 1 :

a, Tìm điều kiện của k để(k-1)x-3 =0 là phương trình bậc nhất một ẩn?

b,Tìm phương trình tương đương với phương trình 2x-4=0

Câu2:Giải các phương trình và bất phương trình sau?(Biểu diễn nghiện của bất phương trình trên trục số)?

a a 5(x - 2) – (x – 1) + 5 =0

x −1 −

3

x −2 =

1

( x − 1)( x −2)

c 3 x −1

6 < 3 x −

5 (3 x +1)

12

d |x − 2|=5 x +15

Trang 8

Câu 3: đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ từ thành phố A đến thành phố B 10km Để đi từ A đến

B ca nô đi hết 3 giờ 20 phút Ô tô đi hết 2 giờ Vận tốc của ca nô kém hơn vận tốc cảu ô tô là 17km/h Tính vận tốc của ca nô Câu 4:Trên 1 cạnh của 1 góc có đỉnh A đặt đoạn thẳng AE = 3cm, AC = 8cm Trên cạnh thứ 2 của góc đó đặt các đoạn thẳng

AD = 4cm, AF = 6cm

a Chứng minh rằng AEF ∽ ADC.

b.Gọi I là giao điểm của CD và EF Tính tỉ số diện tích của hai tam giác IDF và IEC

Đề 15

A/ TRẮC NGHIỆM (5điểm)

Câu I: Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước kết quả mà em cho là đúng (4 điểm)

1) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A

3

5 x   0

2

1 0 3

x  

D (2x + 3)(3 2x) = 0

2) Phương trình ax + b = 0 (a  0) có nghiệm là :

A x =

b

b a

C x =

a

a b

3) Điều kiện xác định của phương trình

2 1

A x  0 và x1 B x0 hoặc x  1 C x  0 D x0 và x  1

4) Phương trình (x – 1)(2x – 3) = 0 có tập nghiệm là:

A S =   1

B S =

3 1;

2

3 1;

2

3 2

 

 

 

5) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 4x2  3 > 3x +1 B 2 – 3x < 0 C x

1

x 0 D 0x +5 < 0

6) Cho a b  khẳng định nào sau đây là đúng?

7) Bất phương trình 3x + 5 < 5x – 7 có tập nghiệm là:

A  x x  / 6 

B  x x  / 6 

C  x x  / 6 

D  x x  / 6 

8) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức x  3   x 2

khi x 3ta được kết quả là:

9) Cho biết

DB AB

DCAC và DB = 2cm, DC = 5cm, AB = 3cm Tính độ dài AC ta được kết quả là:

A

6

15

10

10) Trong hình 1, biết NMI IMP    tỉ lệ thức nào sau đây là đúng:

A

MN IN

MN IN

IPMP

C

MI IN

INIP

11) Trong hình 2, biết MN // PQ và MN = 3cm, ON = 2cm,

PQ = 7,5cm.Khi đó độ dài đoạn thẳng OP là:

(Hì nh 1)I

P N

M

Hình 2

7,5 cm

2cm 3cm O

Q P

N M

Trang 9

A

7

12) Cho ABC MNP theo tỉ số đồng dạng k =

1

3 và diện tích tam giác MNP bằng 45cm2 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:

13) Một hình hộp chữ nhật có :

A 6 mặt hình vuông , 8 đỉnh và 12 cạnh B 6 mặt hình chữ nhật, 8 đỉnh và 12 cạnh

14) Thể tích của một hình lập phương có độ dài cạnh bằng 5cm là

15) Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Biết AB = 6cm ;SA = 5cm Diện tích xung quanh của hình chóp

S.ABCD là

A 36cm 2 B 48 cm 2

C 60cm 2 D 96cm2

16) Cho một lăng trụ đứng, đáy là một tam giác vuông (Hình 3)

Biết: AB = 3cm, AC = 4cm, BB = 9cm Khi đó diện tích toàn phần

của lăng trụ đứng là:

A 108cm2 B 114cm2

C 120cm2 D 54cm2

Câu II: Điền vào chỗ trống(……) các cụm từ thích hợp để có được nội dung đúng (1 điểm)

1) Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng .

……… thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

2) Công thức tính thể tích của hình chóp đều là: ……….

3) Hai phương trình có cùng ……… là hai phương trình tương đương

4) Khi nhân vào cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức

mới với bất đẳng thức đã cho

B/TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1:(2 điểm) Giải bất phương trình và phương trình sau:a/ x2 – 9 < x2 + 4x + 7 b/

2

x x

Bài 2:(1 điểm) Một xe mô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h và sau đó từ B quay trở về A với vận tốc 30km/h.Cả đi lẫn về

mất 7 giờ Tính chiều dài quãng đường AB

Bài 3: (2 điểm) Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm Đường thẳng d vuông góc với BC tại B.Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng d

a) Tính AC

b) Chứng minh ADB BAC

c) Tính AD

Đề 16

Phần I: (2 điểm Thời gian làm bài 15 phút)

Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và trình bày vào Phiếu trả lời phần I.

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

C Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau D Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 2: Cho phương trình: 2x – 4 = 0 Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho?

Câu 3: Xét bài toán: “Trong một phép chia, biết thương bằng 7, số dư bằng 3 Tìm số bị chia và số chia biết rằng tổng của số

bị chia và số chia bằng 75”.

A '

B '

C B A

Trang 10

Nếu gọi số chia là x (điều kiện 3 < x < 75) thì phương trình lập được để giải bài toán là:

A 7x + x = 75 – 3 B 7x + x = 75 + 3 C 75 + x = 7x – 3 D 75 – 3x = 7x

Câu 4: Nếu a < b thì bất thức nào sau đây là đúng?

A – 3a < – 3b B – a – 3 > – b + 3 C a – 5 > b – 5 D 2a + 5 < 2b + 5

Câu 5: Nếu biết MN

3

7 và MN = 6cm thì suy ra:

1

Câu 6: Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có:

Câu 7: Bất phương trình: – x + 1 > 2x – 2 có nghiệm là:

Câu 8: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và diện tích xung quanh lần lượt là 7cm, 4cm và 110cm2 Chiều cao của hình hộp chữ nhất đó bằng:

* Phiếu trả lời phần I:

Phương án đúng

Phần II: (8 điểm Thời gian làm bài 75 phút)

Câu 9: a.- Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình đó trên trục số.

2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)

b Tìm số tự nhiên n lớn nhất sao cho (n + 2)2 – (n – 3)(n + 3) 40

Câu 10: Giải bài toán sau đây bằng cách lập phương trình:

Một phân số có tử bé hơn mẫu là 11 Nếu tăng tử lên 3 đơn vị và giảm mẫu đi 4 đơn vị thì được phân số bằng 3

4 . Tìm phân số ban đầu

Câu 11: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD.

a.- Chứng minh rằng tam giác AHB đồng dạng với tam giác BCD

b.- Chứng minh AH2 = HB.HD

c.- Tính độ dài đoạn thẳng AH và tính thể tích của hình lăng trụ đứng AHB.A’H’B’ (có đáy là tam giác AHB) nếu biết đường cao AA’ của lăng trụ có độ dài bằng 10cm

Câu 12: Cho P = 3 x4−5 x3+7 x2− 4 x+2

x2− x +1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Đề 17 I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng, chính xác nhất:

Câu 1: Nghiệm của phương trình 2x + 7 = x - 2 là:

Câu 2: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

A

3x 2   B 0.x + 2 > 0 C 2x2 + 1 > 0 D

1

2x+1 > 0

Câu 3: Giá trị x = - 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây?

A 2 + 3x > 1 B x2 - 2 < -1 C x

< 3 D x + 1 > 7 - 2x

Câu 4 : Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k1 và tam giác DEF đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng k2 thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng là:

Ngày đăng: 25/06/2021, 10:31

w