1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề cương ôn tập Hóa 8 kỳ 2 năm 2017-2018

4 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Hợp chất nào sau đây thuộc loại Oxit ? A. Cặp chất nào sau đây được dùng điều chế Hiđro trong phòng thí nghiệm? A. Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ? [r]

Trang 1

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 8 HỌC KÌ II

A LÝ THUYẾT: Câu 1) Tính chất hoá học của Nước :

*1 Tác dụng với kim loại (Na, K, Ca, Ba) → bazơ + H2↑

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑

*2 Tác dụng với oxit bazơ ( Na2O, K2O, BaO, CaO) → dd bazơ ( Kiềm)

CaO + H2O → Ca(OH) 2

→ dung dịch bazơ làm quỳ tím hoá xanh , Làm phenol phtalêin không màu chuyển thành màu hồng *3 Tác dụng với oxit axit (CO2 , SO2, SO3, P2O5 , N2O5 ) → dd axit

SO2 + H2O → H2SO3 → dung dịch axit làm quỳ tím hoá đỏ.

Câu 2) Các loại hợp chất: Oxit, Axit, Bazơ, Muối.

* OXIT: RxOy

Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là O Vd: CaO, Fe2O3, P2O5

* AXIT: HnA

Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit Vd: HCl, H2SO4, H3PO4

* BAZƠ: M(OH)n Vd: Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)3

Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH )

* MUỐI: MxAy Vd: Na2SO4 , FeCl2, NaHCO3

Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều gốc axit

Câu 3 Độ tan (S) của một chất là số gam chất đó tan được trong 100 gam nước để tạo thành dung

dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định.

Công thức tính độ tan: S= mct⋅100

mH2O Câu 4) Nồng độ phần trăm (C%) của dd cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dd.

CT tính nồng độ phần trăm: C% = mct

mdd ×100 (%) Trong đó : mct: khối lượng chất tan (g) mdd: khối lượng dung dịch (g).

Câu 5:) Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

CT tính nồng độ mo l: C M = V n

dd (mol/l) Trong đó: n: số mol chất tan (mol)

Vdd: thể tích dung dịch (lít)

*Một số công thức để làm toán: n = M m (mol) ; m = n.M (g); V( ĐKTC) = n.22,4 (lít)

Một số axit, gốc axit thường gặp:

B BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài 1: Phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học sau: K2O;

Mg(OH)2; H2SO4; AlCl3; Na2CO3; Fe(OH)3; HNO3; Ca(HCO3)2; CuO; Ba(OH)2 ;

Bài 2: Hãy viết công thức hóa học của những chất có tên gọi sau:

sắt (II) hiðroxit ;

magie clorua

nhôm sunfat;

Kali sunfat:

Axit clohiđric:

Axit sunfuric:

Canxihiðrôxit:

Điphotpho pentaoxit :

Bài 3: Có 3 lọ đựng riêng biệt những chất lỏng sau: dung dịch BaCl2 , dung dịch HCl, dung dịch

Ca(OH)2 Hãy nêu phương pháp hoá học nhận biết chất lỏng đựng trong mỗi lọ.

Bài 4: Nguyên liệu điều chế khí Hiđro và khí Oxi trong phòng thí nghiệm là gì? Viết PTHH ?

Đề 2011-2012 I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn đáp án đúng

Trang 2

Câu 1: Dung dịch nào dưới đây làm cho giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

A dd NaCl B Dung dịch HCl C Dung dịch Mg(NO3)2 D Dung dịch KOH

Câu 2: Trong các PTHH sau, phương trình hóa học nào thuộc loại phản ứng thế?

A 2H2O ⃗dp 2H2↑ + O2↑ C Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 

B 5O2 + 4P ⃗t o 2P2O5 D CaO + H2O → Ca(OH)2

Câu 3: Dãy chất gồm các hợp chất muối là:

A K2O,ZnCl2, Cu(OH)2, Al2(SO4)3 B Cu(NO3)2, MgCl2, ZnSO4, K2CO3

C H2SO4, Na3PO4, Cu(OH)2, Fe2O3 C Fe2O3, H2SO4, K2S, NaNO3.

Câu 4: Hòa tan 5g muối ăn (NaCl)vào 45g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A 5% B 10% C 15% D 20%

Câu 6: Số gam muối ăn (NaCl)có trong 2 lít dung dịch NaCl 0,5M là :

A 5,85 gam B 117 gam C 11,7 gam D 58,5 gam

II TỰ LUẬN: Câu 1: (2 điểm) Hãy lập công thức của các chất có tên sau:

1 Bari nitrat: 2 Axit sunfuric: 3 Magiê đihiđrôphốtphat: 4 Sắt(III) Hiđrôxit:

Câu 2: (2 điểm) Viết các phương trình hóa học theo dãy chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)

KClO3  O2  CuO  H2O  KOH

Câu3: (3 điểm) Cho 11,5 gam kim loại natri vào một cốc thủy tinh có chứa 189 gam nước

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng? Tính khối lượng NaOH tạo thành sau phản ứng?

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi phản ứng kết thúc

Đề 2012-2013 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là: A Fe B Ag C Cu D Na Câu 2: Hợp chất đinitơ pentaoxit có công thức hóa học là: A NO B N2O5 C N2O3 D N2O

Câu 3: Hợp chất nào sau đây là bazơ? A NaOH B NaCl C Na2O D P2O5

Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?

A CaO + H2O → Ca(OH)2 C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

B CaCO3 t 0 CaO + CO2 D P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Câu 5: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

A dd Ca(OH)2 B Dung dịch NaCl C Dung dịch H3PO4 D Dung dịch ZnCl2

Câu 6: Nồng độ mol của 800 ml dung dịch có hòa tan 20 gam NaOH là:

A 0,625M B 0,5M C 0,75M D 1,25M

Phần II: Tự luận : Câu 1 Viết phương trình hóa học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất:

Hiđrô, Phot pho, Nhôm, Lưu huỳnh Biết các sản phẩm là những hợp chất lần lượt có công thức hóa học: H2O, P2O5, Al2O3, SO2

Câu 2 Cho mẩu Natri (nhỏ bằng hạt ngô) vào cốc đựng nước.

a Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học

b Phản ứng hóa học trên thuộc loại phản ứng hóa học nào? Vì sao?

Câu 3 (3 điểm) Khử 32 gam Sắt (III) oxit bằng khí Hiđrô.

a Tính khối lượng sắt thu được Tính thể tích khí Hiđrô cần dùng ở đktc

b Cho khối lượng Sắt thu được ở trên vào 245 gam dung dịch H2SO4 nồng độ 10% Tính khối

lượng muối sắt (II) sunfat thu được? (Cho Na = 23; H = 1; O = 16; Fe = 56; S = 32)

Ðề 2013-2014Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Dãy chất nào sau ðây ðều là axit?

A HCl, NaHCO3, H2SO4 C HCl, HNO3, H2SO4 B H3PO4, HCl, K2HPO4 D CuO, HCl, HNO3

Câu 2: Chất tác dụng được với nước ở nhiệt ðộ thường là:

A Na B Fe C CuO D SiO2

Câu 3: Phản ứng hoá học nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?

A CaO + H2O → Ca(OH)2; C CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O;

B 2KClO3 t o 2KCl + 3O2; D Zn +2HCl → ZnCl2 + H2.

Câu 4: Dãy chất nào sau đây đều làm quỳ tím hoá xanh?

A Dung dịch: BaCl2, NaCl; C Dung dịch: HNO3, HCl;

B Dung dịch: NaOH, KOH; D Dung dịch: NaCl, NaOH

Câu 5: Số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch NaOH 2M là:

A 1mol B 2 mol C 0,5 mol D 1,5 mol

Trang 3

Câu 6: Dãy chất nào sau đây đươc dùng để điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm?

A KMnO4, H2O; C KMnO4, KClO3; B H2O, KClO3; D Zn, HCl

Phần II Tự luận : Câu 7: (2 ðiểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và ghi rõ điều kiện

phản ứng (nếu có)?

a P + O2 → ? b H2 + CuO → ? + H2O

c CaO + ? → Ca(OH)2 d Zn + ? → ZnCl2 + H2

Câu 8: (3 điểm) Cho 39 gam Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư

a Tính thể tích khí H2 sinh ra ở ðktc?

b Dẫn toàn bộ khí H2 sinh ra ở trên ði từ từ qua ống thuỷ tinh chứa 48 gam bột Sắt (III) oxit đun nóng Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?

(Cho: Zn = 65; S = 32; H= 1; O = 16; Fe = 56)

Đề năm 14-15 Trắc nghiệm

Câu 1: Chất nào sau được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

A Fe2O3 B KMnO4 C CaCO3 D H2O

Câu 2: Khi cho giấy quỳ tím vào dung dịch axit, quỳ tím sẽ chuyển sang màu:

A Đỏ B Xanh C Vẫn giữ màu tím D Không màu

Câu 3: Công thức nào dùng để tính nồng độ % của một chất trong dung dịch?

A

m

M =

m

n =

M C M

n

C =

V D

ct

% dd

m

C = 100 m

Câu 4: Càng lên cao khí oxi càng ít (loãng) là do:

A Khí oxi nhẹ hơn không khí B Khí oxi nặng hơn không khí

C Khí oxi không tan trong nước D Khí oxi tan nhiều trong nước

II Tự luận : Câu 1 Cho các hợp chất sau: HCl, Ca(OH)2, H3PO4, CuCl2, Fe(OH)3, Na2SO4 Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất trên?

Câu 2: Hoàn thành các phương trình sau?

a P + O2 

3  KCl + O2

d H2O  H2 +

Câu 3: a) Có 30 g KCl trong 600 g dung dịch KCl Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl.

b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dd CuSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4

Câu 4)Cho 13 gam Kẽm phản ứng vừa đủ với dung dịch axit clohidric nồng độ 0,5M.

a Viết phương trình hóa học của phản ứng? Tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)?

b Tính nồng độ mol dung dịch muối thu được (coi thể tích dung dịch không thay đổi)?

Đề 2015-2016I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 (0,5đ) Hợp chất nào sau đây thuộc loại Oxit ? A Na2O C Ba(OH)2 B CuSO4 D H2SO4

Câu 2 (0,5 điểm) Cặp chất nào sau đây được dùng điều chế Hiđro trong phòng thí nghiệm?

A Cu và HCl B CuO và HCl C CaCO3 và HCl D Zn và HCl

Câu 3 (0,5 điểm) Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

A Na, Cu, P2O5 B Na, P2O5, Na2O C Na, Na2O, Cu D Cu, P2O5, Fe3O4

Câu 4 (0,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 5 g muối NaCl vào 50g nước Nồng độ phần trăm của dung

dịch thu được là: A 10% C 11,1% B 9,1% D 5%

II TỰ LUẬN

Câu 5 Hoàn thành các phương trình hóa học sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

a) Al + O2 > c) H2 + CuO >

b) P + O2 -> d) Zn + HCl >

Câu 6 a) Trình bày phương pháp điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm, có mấy cách thu khí oxi?

giải thích

b) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch: NaCl, NaOH, H2SO4

Câu 7 Cho m gam Al phản ứng vừa đủ với V (lít) dung dịch HCl 1M thì thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra? Tính giá trị của m và V

b) Cho toàn bộ khí Hiđro thu được ở trên đi qua ống thủy tinh chứa 6 gam bột CuO nung nóng thì thu

được bao nhiêu gam Cu? (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn).Cho: Al = 27; Cl = 35,5; Cu = 64

Trang 4

Đề 15-16 Tân Yên I Trắc nghiệm: ( 3 điểm).Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là axit? A H2S; HNO3 ; KOH; Zn(OH)2 C HBr; HCl; H2SO4 ;

H3PO4

B Fe(OH)3; H2SO4; HBr; H2CO3 D HCl; H2SO4; NaHCO3; NaOH

Câu 2: Dãy chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?

A.H2O; KClO3; B KMnO4; H2O; C Zn; HCl D KMnO4; KClO3

Câu 3: Để phân biệt 3 chất lỏng không mầu đựng trong 3 lọ không dán nhãn: Nước, dung dịch

NaOH, dung dịch HCl ta dùng hóa chất nào sau đây?

A Cu B Quỳ tím C Que đóm D Đáp án khác

Câu 4: Chất tác dụng với Nước ở nhiệt độ thường là: A Na B Fe C Cu D.CuO Câu 5: Để khử hoàn toàn 16(g) CuO cần dùng bao nhiêu lít khí Hidro (ở đktc).

A 44,8 lít B 22,4 lít C 4,48 lít D 2,24 lít

Câu 6: Số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch NaOH 2M là: A 2 mol B 1 mol C 0,5 mol D 1,5 mol

II Tự luận:(7 điểm) Câu 1:(2 điểm) Cân bằng các PTHH và cho biết mỗi phản ứng sau thuộc

loại phản ứng nào? a KClO3  KCl + O2 c K + H2O  KOH + H2

b Zn + HCl  ZnCl2 + H2 d Al + O2  Al2O3

Câu 2:(2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các khí sau đựng riêng biệt trong các bình

mất nhãn: Oxi, Hiđro, Cacbon đioxit và không khí Viết phương trình minh họa nếu có?

Câu 3 (3,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại sắt vào dung dịch HCl 10%.

a Viết PTHH xảy ra? Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc ?

b Tính khối lượng dung dịch HCl 10% cần dùng?

c Nếu dùng thể tích H2 trên để khử 24 gam Fe2O3 thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Đề 2016- 2017 I Trắc nghiệm: ( 3 điểm).Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là bazơ ?

A NaOH; KOH; Zn(OH)2 C HBr; HCl; H2SO4

B Fe(OH)3; H2SO4; HBr D HCl; H2SO4; NaHCO3

Câu 2: Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?

A KClO3 C H2O

B KMnO4; H2O D KMnO4; KClO3

Câu 3: Có thể dùng hóa chất nào để nhận biết 3 chất rắn sau: CaO; P2O5; MgO

A Cu B Quỳ tím và nước C Que đóm D Đáp án khác

Câu 4: Chất tác dụng với Nước ở nhiệt độ thường là:

A Ba B Fe C Cu D.CuO

Câu 5: Sắt(II)sunphat có công thức hóa học là:

A FeSO4 B FeO C CuO D Fe2O3

Câu 6: Hòa tan 20g đường vào 180g nước Nồng độ % của dung dịch đường là:

A 10% B 15% C 12% D 20%

II Tự luận: Câu 1:(2 điểm) Cân bằng các PTHH sau

a KClO3  KCl + O2 c K + H2O  KOH + H2

b Al + HCl  AlCl3 + H2 d Fe + O2  Fe3O4

Câu 2:(2 điểm) Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTPƯ cho thí nghiệm sau:

Dùng khí hidrô để khử đồng(II)oxit có đun nóng ở 4000C

Câu 3 (3,0 điểm) Dùng 500ml dung dịch H2SO4 1,2M để hòa tan hết hoàn toàn lượng kim loại sắt a.Viết PTHH xảy ra

b Tính khối lượng muối thu được

c Lượng thể tích khí H2 thoát ra ở đktc có đủ để phản ứng với 16g sắt(III)oxit hay không? Tại sao?

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w