1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG ON TAP TIN 8 HKI

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 253,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC..[r]

Trang 1

PHẦNA: ĐẠI SỐ

I/ LÝ THUYẾT

Bài 1:Thực hiện phép nhân, chia các đa thức :

a/ 4x2 ( 5x3 + 2x – 1) b/ (2x – 3 ).(4x2 + 6x + 9) c/ ( 3x+ 5).(3x – 5)

d/( x+ 5).(x – 5) f/ ( 15 x2y3 – 10x3y3 + 6xy ) : 5xy g/ ( 10x3y2 + 5xy ) : 5xy

h/ 4x3y2 : x2 i/(x5+ 4x3 – 6x2) : 4x2

Bài 3 :Tính nhanh :

a/ 3003 2 32 ; b/ 97.103 ; c/ 562 + 442 + 2.44.56 ; d/ 362 + 642 + 72 64; e/ 1362 + 362 – 72 136

Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3 b/ 4x3 – 36x c/ x2 – 4

d/ x2 – 6 x + 9 e/ 27+27x +9x2 +x3 f/ x2 – 25 –2xy + y2

d/ 7y4 – 14y3 + 7y2 g/ 1 – 4x2 h/ 3x + 9 + 4x2 + 12x k/ (x+1)2 – 25 l/ x2 - y2 + 4x + 4 m/ 6x2 + 6xy - 7x – 7y

Bài 5: Rút gọn biểu thức:

a/ A = (3x + y)2 – 3y.(2x

-1

3y) b/ B = ( x – 2 )2 + (x+2)2 – 2.( x – 2 )(x+2) c/ C = (x– y)(x2 + xy + y2) +2y3 d/ D = ( x – 5).( x + 5 ) – ( x – 8 ) ( x + 4)

e/ E = (3x +1)2 – 2.(9x2 – 1 ) + (3x – 1 )2 f/ F= (x – 3).(x + 3) – (x – 3)2

Bài 6 :Tìm x, biết:

a/ x2 – 9 = 0 b/ 3x3 – 12x = 0 c/ (x+2)2 – (x+2)(x – 2 ) = 0 d/ 7x2 – 28 = 0 e/5x ( x – 3 ) – 2x + 6 = 0

Bài 8:Cộng ( trừ) các phân thức :

b/ 2 3

12x y 18x y c/

7 16

2 ( 2)(4 7)

   d/

2

e/

( 1) ( 1)

  f/ 2 2

4 1 14 1

g/ 2

  h/ 2

 

i/

2

xyyx k/ 5 5 10 10

x  x l/

2

9 9

  m/

3 x −7

3 x −5 −

4 x − 7

3 x −5

Bài 9: Nhân (chia )các phân thức:

a/

4

12 15

y x b/

2 2

:

   c/

3 12 2 4

  d/

5 10 4 2

  e/

2 2

:

Bài 10: Cho phân thức A = 2

2x 1

 a/ Tìm điều kiện xác định của A; b/ Tính giá trị của A khi x = 0 và x = 3; c/ Tìm x đề A = 0

Bài 11: Cho phân thức A =

2 2

6 9 9

x

 a/ Tìm điều kiện xác định của A b/ Rút gọn phân thức A

b/ Tính giá trị của A khi x = –1 và x = 2 c/ Tìm x đề A = 0

Bài 12*: Cho phân thức:A= 3 2

( 1)( 2)

a/ Tìm điều kiện xác định của A b/ Tính giá trị của A khi x = 1000001 và x = 2

c/ Chứng tỏ giá trị phân thức A luôn khác 0 với mọi

Trang 2

Bài 13 *: Thực hiện phép tính:

a/ ( 5x3 + 14x2 + 12x + 8 ) : ( x + 2 ) b/ (4x2 – 4x +1) : ( 2x – 1 ) c/ ( 2x3 + 5x2 + 6x + 15 ) : ( 2x + 5 )

2

/

d

x  x   x e/

2 2

/

x f

  

2 /

g

xx x   x  h/ 2

Bài 14*:Cho biểu thức: M =

2

a/ Tìm điều kiện xác định của M b/ Tìm giá trị của x để M bằng 1

Bài 15*:Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất:

a/ GTNN của A = x2 + 20y2 + 8xy – 4y +2009 b/ GTLN của B = 10x – x2 +1974

Bài 16*: Chứng minh rằng:

a/ K = 20092011 + 20112009 chia hết cho 2010 b/ 20103 – 2010 chia hết cho 2011

c/ x2 – 10x + 26 > 0 với mọi x d/ 4x – 4x2 – 5 < 0 với mọi x

Bài 17*: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 3m2 2m 8 b/ 3x2 – 7x – 10 c/ 4a2 5a 6 d/ 2x2 – 5x – 7

e/ 2x2  x 6 f/ x2  6x7 g/ 3x2 + 5y - 3xy – 5x h/ 3y2 – 3z2 +3x2 + 6xy

i/ 8 – 27x3 q/ 16x3 +54y3 r/ x5 – 3x4 +3x3 –x2 s/ 10x(x – y ) – 6x( y – x )

PHẦN B: HÌNH HỌC

I/ LÝ THUYẾT :

Bài 1:

a/ Cho tứ giác ABCD có A 1200; B  800; C  1100 Tính D

b/ Cho tứ giác ABCD có A 700; B 1000; C D   900 Tính D;C

c/ Tính số đo các góc tứ giác ABCD biết:   A B C D; ; ; tỉ lệ với 2; 4; 2; 4

d/ Tính số đo các góc tứ giác ABCD biết:A B C D : : :   1: 2 : 3: 4

e/ Cho hình thang vuông ABCD có A D 900; AD = AB = 2cm ; DC = 4cm Tính góc B, C

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm ; AC= 6cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB,

AC.a/ Tính độ dài NM.; b/ Gọi K là trung điểm BC Tính độ dài AK

Bài 3:a/ Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC

Ngày đăng: 06/09/2021, 18:30

w