Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, điện trở thuần của máy không đáng kể, đang quay với tốc độ n vòng/phút được nối vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, L th[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP
12, LẦN I - 2013
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài: 90 phút, 50
câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí
sinh:
Số báo danh
Mã đề thi 132
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ, hai đầu đoạn mạch lần lượt là Ucd, U C , U Biết Ucd=√2U C và
U=U C , đoạn mạch này
A có R và i cùng pha với u hai đầu đoạn mạch B có R và i vuông pha với u hai đầu
đoạn mạch
C không có R và i cùng pha với u hai đầu đoạn mạch D có R và i lệch pha π /4 với u hai
đầu đoạn mạch
Câu 2: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là
q0. Khi dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q,tần số góc dao động riêng của mạch là
A ω=√q02− q2
/i. B ω=2i/√q02− q2 C ω=i/√q02−q2 D ω=√q02− q2
/2i
Câu 3: Hai tụ điện C1=3C0 và C2=6 C0 mắc nối tiếp Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất điện động E=6V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo thành mạch
dao động điện từ tự do Khi dòng điện trong mạch dao động đạt cực đại thì người ta nối tắt hai cực của tụ C1. Hiệu điện thế cực đại trên cuộn dây của mạch dao động sau đó là
A 3 V B 2√3 V C 3√2 V D √6 V
Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u=U√2 cos ωt (V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn
dây thuần cảm) Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng √2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng
A √2/2. B √3/2. C 1/√5 D 1/√3
Câu 5: Cường độ âm tại điểm A cách một nguồn âm điểm một khoảng 1m bằng 10−6W/m2. Cường độ âm chuẩn bằng 10−12W/m2. Cho rằng nguồn âm là nguồn đẳng hướng và môi trường không hấp thụ âm Khoảng cách từ nguồn âm đến điểm mà tại đó mức cường độ âm bằng 0 là
Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở
R và tụ điện có điện dung C, đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u=U√2 cos ωt (V ). Ban đầu, giữ L=L1, thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi
với mọi giá trị của biến trở Sau đó, giữ R=Z L
1 thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm
cực đại, giá trị điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm bằng
A √3U /2(V ). B √2U /2(V ). C √5U /2(V ). D U /2(V ).
Câu 7: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27Hz thì thấy trên dây có 5 nút (kể cả
hai đầu cố định A, B) Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút thì tần số dao động của nguồn là
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc:
λ1=0 , 42 μm (màu tím); λ2=0 ,56 μm (màu lục); λ3=0 ,70 μm (màu đỏ) Giữa hai vân sáng liên tiếp
có màu giống như màu của vân trung tâm sẽ quan sát thấy tổng cộng có bao nhiêu vân sáng đơn sắc riêng lẻ của ba màu trên?
Trang 2Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân
sáng trung tâm sẽ
A không còn vì không có giao thoa B dịch về phía nguồn sớm pha C không thay đổi vị trí D
dịch về phía nguồn trễ pha
Câu 10: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k =20 N /m nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1=0,1 kg Chất điểm m 1 được gắn với chất điểm thứ hai m2=0,1 kg Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O
ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m 1 , m 2 Tại thời
điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 4cm rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa Gốc thời
gian được chọn khi buông vật Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,2 N
Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là
A π /10(s ). B π /15(s ). C π /6(s). D π /3(s).
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng trắng có bước sóng 0 , 38 μm ≤ λ ≤ 0 , 76 μm
Tại vị trí vân sáng bậc 12 của ánh sáng tím λ=0,4 μm có thêm bao nhiêu vân sáng của các bức xạ khác và có vân sáng bậc mấy của ánh sáng lục?
A 6, bậc 9 B 5, bậc 9 C 5, bậc 8 D 6, bậc 8.
Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa, tại các thời điểm t1, t2 li độ và vận tốc tương ứng
x1 =8√3 cm , v1=20cm /s ; x2=8√2cm , v2= 20√2 cm/s Tốc độ dao động cực đại của vật bằng
A 80 cm/s B 40√2 cm/s. C 40√3 cm/s. D 40 cm /s
Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ , biên độ
sóng là a không đổi Gọi M, N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một đoạn
13 /12.
MN Tại thời điểm nào đó, tốc độ dao động của điểm M là 2 π fa thì tốc độ dao động của điểm N bằng
Câu 14: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ với chu kỳ T =10 − 4 s Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và cuộn cảm trên thì mạch sẽ dao động điện từ với chu kỳ
A 0,5.10-4 s. B √2. 10- 4 s. C 10-4 s. D 2.10-4 s.
Câu 15: Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là Sai?
A Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm B Trong chất rắn, sóng âm có thể là
sóng ngang hoặc sóng dọc
C Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f 0, thì sẽ đồng thời phát ra các họa âm có tần số
2f0; 3f 0 ; 4f 0…
D Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí điện tử để khảo sát dao
động âm
Câu 16: Trong quá trình truyền tải điện năng từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ, công suất nơi tiêu thụ
(tải) luôn được giữ không đổi Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tải là U thì độ giảm thế trên đường dây bằng 0,1 U Giả sử hệ số công suất nơi tiêu thụ bằng 1 Để hao phí truyền tải giảm đi 100lần so
với trường hợp đầu thì phải nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến
A 20 , 01U B 10 , 01U C 9,1 U D 100 U
Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, cần phát ra dòng điện có tần số
không đổi 60Hz để duy trì hoạt động của một thiết bị kỹ thuật Nếu thay rôto của máy phát điện bằng
một rôto khác có ít hơn hai cặp cực thì số vòng quay của rôto trong một giờ phải thay đổi đi
18000vòng Số cặp cực của rôto lúc đầu là
Câu 18: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là
A vận tốc, gia tốc và cơ năng B động năng, thế năng và lực phục hồi.
C vận tốc, động năng và thế năng D vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.
Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, điện trở thuần của máy không
đáng kể, đang quay với tốc độ n vòng/phút được nối vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, L thay
đổi được Ban đầu khi L=L1 thì Z L1=Z C=R và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là U
Bây giờ, nếu rôto quay với tốc độ 2 n vòng/phút, để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm vẫn
là U thì độ tự cảm L2 bằng
Trang 3A 5 L1/ 4 B L1/ 4 C 3 L1/ 4 D 3 L1/8
Câu 20: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng có phương
trình u A u B acos20 (t cm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s M 1 , M 2 là hai điểm trên
cùng một elip nhận A, B làm tiêu điểm Biết AM1− BM1=1 cm; AM2− BM2=3,5 cm Tại thời điểm
li độ của M 1 là −3 cm thì li độ của M 2 là
A √3 cm. B −3√3 cm. C 3√3 cm. D −√3 cm.
Câu 21: Đặt điện áp u=U0cos (100 πt+π /6)(V ) vào cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2 π (H ). Ở
thời điểm khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A i=5 cos (100 πt − π /3)( A). B i=5 cos (100 πt+5 π /6)( A). C i=6 cos (100 πt − π /3)( A). D.
i=6 cos (100 πt +5 π /6)( A).
Câu 22: Tần số dao động riêng của mạch LC là f Muốn tần số dao động riêng là 3f thì mắc thêm
một tụ C ' bằng bao nhiêu và mắc như thế nào với C?
A Nối tiếp và C '=C /3 B Song song và C '=C /3 C Nối tiếp và C '=C /8 D
Nối tiếp và C '=C /2
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5 cos(5 πt /3+π /2). Sau 1,7 s kể từ thời điểm t=0 có mấy lần vận tốc của chất điểm có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại?
Câu 24: Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng λ1=0 ,72 μm và λ2 vào khe Y-âng
thì trên đoạn AB ở trên màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ λ1, 9 vân sáng của riêng bức xạ λ2 Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng A, B) khác màu
với hai loại vân sáng đơn sắc trên Bước sóng λ2 bằng
A 0 , 48 μm. B 0 , 576 μm C 0 , 54 μm. D 0 , 42 μm
Câu 25: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx ' với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ
trường đều có cảm ứng từ ⃗B vuông góc với trục quay xx ' của khung Ở một thời điểm nào đó
từ thông gửi qua khung dây là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 15 π (V ).
Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng
Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ A Khi vật đi qua
vị trí cân bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 3/4 chiều dài của lò xo lúc đó Biên độ dao động của vật sau đó bằng
Câu 27: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng Khi tăng tần số thì
hệ số công suất của mạch
A giảm rồi tăng B không đổi C bằng 0 D tăng rồi giảm.
Câu 28: Hai chất điểm M1 và M2 cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số
f Biên độ của M1 là A, của M2 là 2A Dao động của M1 chậm pha hơn một góc ϕ=π /3 so với dao
động của M2, lúc đó
A Khoảng cách M1M2 biến đổi tuần hoàn với tần số f, biên độ A√3
B Khoảng cách M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A√3
C Độ dài đại số M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A√3 và vuông pha với dao
động của M2
D Độ dài đại số M1M2 biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ A√3 và vuông pha với dao động
của M1
Câu 29: Một vật bị nung nóng không thể phát ra loại bức xạ nào sau đây?
A Ánh sáng nhìn thấy B Tia X C Tia hồng ngoại D Tia tử
ngoại
Câu 30: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a
và 2 a được dao động tổng hợp có biên độ là √3 a. Hai dao động thành phần đó
A cùng pha với nhau B lệch pha 2 π /3 C vuông pha với nhau D
lệch pha 5 π /6
Câu 31: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật
Trang 4A có giá trị đồng biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
C độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
D có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
Câu 32: Với động cơ không đồng bộ ba pha thì cảm ứng từ tổng hợp do cả ba cuộn dây gây ra tại
tâm stato có
A hướng quay đều B phương không đổi C độ lớn thay đổi D tần số quay bằng ba lần
tần số của dòng điện
Câu 33: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 14,5cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao
động theo phương trình u1=a cos(40 πt)cm và u1=a cos(40 πt +π )cm Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40 cm /s Gọi E, F, G là ba điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FG = GB Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AG là
Câu 34: Thí nghiệm giao thoa Yâng trong không khí, khoảng cách hai khe a=1,2 mm , được chiếu bức xạ đơn sắc Nếu nhúng toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất n=4 /3 , để khoảng vân vẫn như trong không khí thì khoảng cách hai khe là
A 0,9 mm B 1,6 mm C 0,8 mm D 1,5 mm
Câu 35: Điều nào sau đây là Sai khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường biến thỉên theo
thời gian?
A Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại.
B Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có tần số càng lớn.
C Chỉ cần cóđiện trường biến thiên sẽ sinh ra sóng điện từ
D Đường sức củađiện trường do từ trường biến thiên gây ra là những đường cong kín
Câu 36: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ
cường độ điện trường thẳng đứng Độ lớn lực điện bằng một phần năm trọng lực Khi điện trường
hướng xuống chu kỳ dao động của con lắc là T 1 Khi điện trường hướng lên thì chu kỳ dao động của con lắc là
A T2 =T1√3 /√2 B T2 =T1√3 /√5 C T2 =T1√2/√3 D T2 =T1√5 /√3
Câu 37: Chùm ánh sáng hẹp truyền qua một lăng kính
A nếu không bị tán sắc thì chùm tia tới là ánh sáng đơn sắc B chắc chắn
sẽ bị tán sắc
C sẽ không bị tán sắc nếu chùm tia tới không phải là ánh sáng trắng
D sẽ không bị tán sắc nếu góc chiết quang của lăng kính rất nhỏ
Câu 38: Một mạch dao động lí tưởng được dùng làm mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến
điện Khi dùng tụ C1 và cuộn dây thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng 300 m, mắc thêm tụ C2 nối tiếp với tụ C1 thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng 240 m. Nếu chỉ dùng tụ C2 và cuộn dây thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng
Câu 39: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cứ sau 0,5 s thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian 0,5 s vật đi được đoạn đường dài nhất bằng 4√2 cm Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương
trình dao động của vật là
A x=4 cos(2 πt − π /2)(cm). B x=2 cos(πt − π /2)(cm). C x=2 cos(2 πt+π /2)(cm). D.
x=4 cos(πt − π /2)(cm).
Câu 40: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại
nguồn có phương trình u A=u B=a cos 100 πt(cm) tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn
AB là
B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Trang 5Phần I Theo chương trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đặt điện áp u=240√2 cos 100 πt (V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết R=60 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1,2/ π (H ) và tụ điện có điện dung
C=10 −3/6 π (F). Khi điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm bằng 240 V thì độ lớn của điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt bằng
A 120√3 V và 120 V B 120 V và 120√3 V C 120√2 V và
120√3 V D 240 V và 0 V
Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T , cơ năng W Thời gian ngắn nhất để động năng của vật giảm từ giá trị W đến giá trị W /4 là
A T /3 B T /4 C T /6 D T /2
Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ=0,5 μm thì khoảng cách lớn nhất giữa vân tối thứ tư và vân sáng bậc năm bằng
5 mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Khoảng cách giữa hai khe bằng
A 1,2 mm B 1,7 mm C 1,5 mm D 0,3 mm
Câu 44: Một sóng ngang truyền theo chiều từ P đến Q nằm trên cùng một phương truyền sóng Hai điểm đó
cách nhau một khoảng bằng 5 λ/4 thì
A khi P ở li độ cực đại dương, Q có vận tốc cực đại dương B khi P có vận tốc cực đại dương,
Q ở li độ cực đại dương.
C li độ dao động của P và Q luôn luôn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược dấu.
D khi P có thế năng cực đại, thì Q có động năng cực tiểu.
Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos 2 π ft(V ) (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được)
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện Khi tần số bằng 20 Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 2 0W; khi tần số bằng 40 Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch
là 3 2W Khi tần số bằng 60 Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 46: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều điện áp u=180 cos (100 πt − π /6)(V ) thì cường độ dòng điện qua mạch i=2 sin(100 πt+π /6)( A). Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng
A 3 60W B 1 80W C 90√3W D 90 W
Câu 47: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định, người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần số gần
nhau nhất có tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên
sợi dây đó là
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là Sai về sóng điện từ?
A Có thể truyền qua nhiều loại vật liệu B Tần số lớn nhất khi truyền trong chân
không
C Có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt D Tốc độ truyền trong các môi trường khác
nhau thì khác nhau
Câu 49: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L=4 CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1=50 π rad /s và ω2=200 π rad /s Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A 1/√10 B 2/√13 C 1/√13 D 2/√10
Câu 50: Với một vật dao động điều hòa thì
A véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều khi vật đi từ biên âm về vị trí cân bằng B tốc độ của vật
lớn nhất khi li độ lớn nhất
C giá trị gia tốc của vật nhỏ nhất khi tốc độ lớn nhất D gia tốc của vật
sớm pha hơn li độ π /2.
Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu: từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một chất điểm bắt đầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc γ=√3 rad/ s2 quanh một trục cố định Sau thời gian 1 s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là
Trang 6Cõu 52: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn dõy thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R được mắc
vào điện ỏp xoay chiều uAB=U0cos 2 π ft(V ). Ta thấy cú hai giỏ trị của biến trở là R1 và R2 làm
độ lệch pha tương ứng của uAB với dũng điện qua mạch lần lượt là ϕ1 và ϕ2. Cho biết
ϕ1+ϕ2=π /2 Độ tự cảm L của cuộn dõy được xỏc định bằng biểu thức
A L=√R1R2/2 πf B L=√R1R2 2 πf C L=√R1R2/2 πf D L=√R1R2 2 πf
Cõu 53: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định Δ1 cú momen động lượng là L1, momen quỏn tớnh đối với trục Δ1 là I1=9 kg m2. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định Δ2 cú momen động lượng là L2, momen quỏn tớnh đối với trục Δ2 là I2=2 kg m2. Biết động năng quay của vật rắn hai bằng hai lần động năng quay của vật rắn thứ nhất Tỉ số L2/L1 bằng
Cõu 54: Một vành trũn khối lượng m=3 kg , bỏn kớnh R=1 m , trục quay qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng vành Ban đầu vành đứng yờn thỡ chịu tỏc dụng bởi một lực F tiếp xỳc với mộp ngoài vành và vuụng gúc với trục quay Bỏ qua mọi ma sỏt Sau 3 s vành trũn quay được một gúc
18 rad Độ lớn của lực F là
Cõu 55: Tiếng cũi cú tần số 1035Hz phỏt ra từ một ụtụ đang chuyển động tiến ra xa một người đang
đứng yờn với tốc độ 15m/s, tốc độ õm trong khụng khớ là 330m/s Khi đú người nghe được õm cú tần
số là
Cõu 56: Một con lắc vật lớ cú khối lượng m=2 kg , momen quỏn tớnh I=0,9 kg m2, dao động nhỏ tại nơi cú gia tốc trọng trường g=π2m/s2, xung quanh một trục quay nằm ngang với khoảng cỏch
từ trục quay đến trọng tõm của con lắc là d=20 cm Chu kỡ dao động của con lắc là
A π s B π /2 s C 3 s D 1,5 s
Cõu 57: Nếu cú một momen lực khụng đổi tỏc dụng vào một vật cú trục quay cố định thỡ đại lượng thay đổi theo thời gian là
A gia tốc gúc B khối lượng C momen quỏn tớnh D tốc độ gúc.
Cõu 58: Một con lắc đơn dao động điều hũa tại nơi cú g=10 m/s2 Biết độ lớn gia tốc của vật ở vị trớ cao nhất bằng 1 m/ s2, biờn độ gúc của dao động bằng
A 5 ,730 B 6 , 880 C 4 ,850 D 7 , 250
Cõu 59: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng và tần số khụng đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm Gọi điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai
đầu biến trở và hệ số cụng suất của đoạn mạch khi biến trở cú giỏ trị R1 lần lượt là
U L
1,U R
❑ 1
, cos ϕ1; khi biến trở cú giỏ trị R 2 thỡ cỏc giỏ trị tương ứng núi trờn là U L2,U R2, cos ϕ2 Biết
3 U R2=4 UR1. Tỉ số cos ϕ1/cos ϕ2 bằng
Cõu 60: Với chuyển động của một vật quay đều, đặc điểm nào sau đõy là Sai?
A Vộc tơ vận tốc dài của một điểm trờn vật khụng đổi theo thời gian C Gia tốc gúc bằng
khụng
B Vộc tơ gia tốc tiếp tuyến của một điểm trờn vật bằng khụng D Tốc độ gúc khụng
đổi theo thời gian
- HẾT
tr-ờng
đại
học
vinh
đáp
án
môn
VẬT
LÍ
lần
1 -
Trang 7năm
2013
trờng thpt
chuyên
Mã đề Câu hỏi Đáp án đề Mã Câu hỏi Đáp án đề Mã Câu hỏi Đáp án đề Mã Câu hỏi Đáp án
Trang 8132 60 A 209 60 D 357 60 A 485 60 A