Fe + CuSO4 5.38: Hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau nhúng vào 2 dung dịch có số mol muối bằng nhau: - Thanh số 1 nhúng vào dung dịch AgNO3 - Thanh số 2 nhúng vào dung dịch CuNO32 Khi [r]
Trang 1CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I BÀI TẬP THUỘC LÝ THUYẾT:
*Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn
5.1: Nhận xét nào sau đây sai?
A Kim loại có mặt ở hầu hết các nhóm nguyên tố
B Trong 110 nguyên tố đã biết có gần 90 nguyên tố là kim loại
C Các nguyên tố thuộc phân nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại
D Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
5.2: Nguyên tố X có cấu hình electron như sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Vị trí đúng của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm IVA C Chu kì 4, nhóm IVA
B Chu kì 3, nhóm IVA D Chu kì 3, nhóm VIA
5.3: Nguyên tố Y có Z = 27 Vị trí của nguyên tố Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm VIIB B Chu kì 4, nhóm IIB
C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm IIA
5.4: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc
A Chu kì 2, phân nhóm VI B Chu kì 3, phân nhóm IA
C Chu kì 4, phân nhóm IA D Chu kì 4, phân nhóm VIA
5.5: Ion Y- có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 4, nhóm IA D Chu kì 4, nhóm IIA
5.6: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 2p6 Nguyên tử R là
5.7: Cho cấu hình electron: 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron nhưtrên ? A K+, Cl, Ar B Li+, Br, Ne C Na+, Cl, Ar D Na+, F-, Ne
*Cấu tạo của kim loại
5.8: Cho dãy các kim loại: Be, Mg, Cu, Li, Na Số kim loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể lục phương là
5.9: Mạng tinh thể có các ion kim loại ở đỉnh và giữa các mặt của hình lập phương là kiểu mạng:
A Lâp phương tâm khối B Lập phương tâm diện
C Lục phương tâm diện D Lăng trụ lục giác đều
5.10: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì?
C Cộng hoá trị D Kim loại & Cộng hoá trị
5.11: Liên kết kim loại là liên kết do:
A Sử dụng cặp e chung giữa các nguyên tử kim loại
B Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
C Các electron tự do liên kết ion dương kim loại với nhau
D Liên kết cho nhận của các nguyên tử kim loại trong mạng tinh thể
5.12: Mạng tinh thể kim loại gồm có
A nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
B nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C nguyên tử kim loại và các electron độc thân
D ion kim loại và các electron độc thân
* Tính chất vật lý của kim loại
5.13: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
5.14: Những tính chất vật lí chung của kim loại được gây ra bởi
A Khối lượng nguyên tử kim loại B Cấu trúc mạng tinh thể kim loại
C Tính khử của kim loại D Các electron tự do trong kim loại
5.15: Ngoài những tính chất vật lí chung, kim loại còn có những tính chất vật lí riêng nào?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng
B Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo
Trang 2C Khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, ánh kim
D Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng
5.16: Chọn câu phát biếu sai trong các câu sau:
A Một kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
B Khi tăng nhiệt độ thì khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại giảm
C Kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có màu sắc ánh kim là do các electron tự do trongmạng tinh thể kim loại
D Các kim loại đều có nhiệt độ nóng chảy, tính cứng và khối lượng riêng giống nhau
5.17: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều
A tăng B giảm C không thay đổi D vừa tăng, vừa giảm
5.18: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại?
5.21: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tất cả các kim loại?
A Li ( liti) B Cs ( xesi) C Na (natri) D K ( kali)
5.22: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số tất cả các kim loại?
A Vonfam (W) B Sắt (Fe) C Đồng (Cu) D Kẽm (Zn)
5.23: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?
A K (kali) B Rb (rubiđi) C Cs (xesi) D Hg (thủy ngân)
5.24: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số tất cả các kim loại?
A Liti ( Li) B Natri (Na) C Kali (K) D Rubiđi (Rb)
5.25: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên nhân của những tính
chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A nhiều electron độc thân B các ion dương chuyển động tự do
C các electron chuyển động tự do D nhiều ion dương kim loại
5.26: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A khối lượng riêng khác nhau B kiểu mạng tinh thể khác nhau
C mật độ electron tự do khác nhau D mật độ ion dương khác nhau
* Tính chất hoá học của kim loại
5.27: Trong phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại thuộc các nhóm A có thể nhường
A toàn bộ số electron ở lớp ngoài cùng B một số electron ở lớp ngoài cùng
C chỉ một electron ở lớp ngoài cùng D 3 electron ở lớp ngoài cùng
5.28: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A Tính khử B Tính oxi hoá C Tính bazơ D Tính axit
5.29: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại như thế nào?
A Đều là chất khử
B Kim loại là chất oxy hoá, ion kim loại là chất khử
C Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxy hoá
D Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxy hoá hoặc chất khử
5.30: Dãy kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
5.31: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H2SO4 loãng là:
A Na, Al, Cu, Mg B Al, Mg, Fe, Na, Ba
C Na, Fe, Cu, Ba, Mg D Ba, Na, Al, Ag
5.32: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là:
A Na, Al, Cu B Al, Fe, Mg, Cu
C Na, Al, Fe, Ba D Ba, Mg, Ag, Fe
5.33: Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa những muối sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl,HNO3 loãng, H2SO4 đđ, to, NH4NO3 Tổng số trường hợp tạo ra muối Fe(II) là
Trang 35.34: Kim loại Ni phản ứng được với dung dịch của tất cả muối ở dãy nào sau đây?
A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3
C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
5.35: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
B Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
D Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
5.36: Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại?
5.37: Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối tan trong nước xảy ra với trường hợp nào trong các
trường hợp sau đây?
A Na + CuSO4 B Zn + FeCO3 C Cu + NaCl D Fe + CuSO4
5.38: Hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau nhúng vào 2 dung dịch có số mol muối bằng nhau:
- Thanh số 1 nhúng vào dung dịch AgNO3
- Thanh số 2 nhúng vào dung dịch Cu(NO3)2
Khi phản ứng kết thúc, lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân sẽ cho kết quả nào sau đây?
A Khối lượng 2 thanh vẫn như ban đầu
B Khối lượng thanh 1 lớn hơn
C Khối lượng thanh 2 lớn hơn
D Khối lượng 2 thanh bằng nhau nhưng khác ban đầu
5.39: Có 4 kim loại: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụngđược với cả 4 dung dịch trên?
5.40: Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phảnứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A.Al2O3, FeO, CuO, MgO B.Al2O3, Fe, Cu, MgO
C.Al, Fe, Cu, Mg D.Al, Fe, Cu, MgO
5.41: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl (dư) thì các chất nào đều bị tan hết?
5.48: Để loại bỏ sắt bám trên một tấm kim loại bằng bạc có thể dùng dung dịch:
A CuSO4 (dư) B FeSO4 (dư) C FeCl3 (dư) D ZnSO4 (dư)
5.49: Cho hỗn hợp Zn, Fe vào dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X chỉ có một kimloại và dung dịch Y cứa 3 ion Kết luận nào sau đây đúng?
A Zn tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã hết
B Zn tan hết, Fe còn dư, CuSO4 đã hết
C Zn vừa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 vừa hêt
D Zn và Fe đều tan hết
Trang 45.50: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được kim loại X và dung dịch Y chứahai muối Kết luận nào sau đây đúng?
A CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
5.51: Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al Số kim loại tác dụng được với các
dung dịch HCl và H2SO4 loãng nhiều nhất là:
5.52: Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al Số kim loại tác dụng được với H2O nhiềunhất là:
5.53: Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al Số kim loại tác dụng được với dung
dịch HNO3 đặc nguội nhiều nhất là:
* Dãy điện hóa của kim loại
5.54: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự hoạt động hoá học tăng dần?
A Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag B Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
5.55: Cho các ion: Fe2+ (1); Ag+ (2); Cu2+ (3) Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion đó là:
A Fe2+/ Fe; Fe3+/Fe2+; 2H+/ H2; Cu2+/Cu
B Fe2+/ Fe; Cu2+/ Cu; 2H+/ H2; Fe3+/Fe2+
C Fe2+/ Fe; 2H+/ H2; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu
D Fe2+/ Fe; 2H+/ H2 ; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+;
5.58: Cho biết thứ tự các cặp oxi hóa – khử như sau: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.Hãy cho biết kim loại nào có thể đẩy được Fe ra khỏi dd muối Fe3+.
5.59: Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1);
Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7)
* Sự ăn mòn kim loại
5.61: Bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá giống và khác nhau là:
A Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện
B Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hoá học mới là quá trình oxi hoá khử
C Giống là cả 2 đều là quá trình oxi hoá khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện
D Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện
5.62: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại và hợp kim
A do tác dụng của oxi trong môi trường xung quanh
B do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh
C do tác dụng của các dung dịch trong môi trường xung quanh
D do tác dụng của nước trong môi trường xung quanh
5.63: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là:
Trang 55.64: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá?
A Sắt tây ( sắt tráng thiếc) B Sắt nguyên chất
C Hợp kim gồm Al và Fe D Tôn ( sắt tráng kẽm)
5.65: Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2 Ag Trong cáckết luận sau, kết luận sai là:
A Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag
C Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ D Ag có tính khử yếu hơn Cu
5.66: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn Khi
đó sẽ có:
A Dòng electron chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn
B Dòng electron chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn
C Dòng ion H+ trong dung dịch chuyển về lá đồng
D Cả B và C cùng xảy ra
5.67: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, chủ yếu xảy ra:
A sự thụ động hoá B ăn mòn hoá học
C ăn mòn điện hoá D ăn mòn hoá học và điện hoá
5.68: Vỏ tàu biển làm bằng thép thường có ghép những mảnh kim loại khác để làm giảm ăn mòn vỏ tàu trong
nước biển Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây phù hợp tốt nhất cho mục đích này là:
5.69: Có 4 dung dịch riêng biệt : (a)HCl, (b)CuCl2, (c)FeCl3, (d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịchmột thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
5.70: Hợp kim nào sau đây của sắt bị ăn mòn chậm nhất?
5.71: Sự ăn mòn kim loại không phải là:
A Sự khử kim loại
B Sự oxi hóa kim loại
C Sự tác dụng của kim loại với môi trường xung quanh
D Sự biến đơn chất đơn chất kim loại thành hợp chất
5.72: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hóa người ta dùng kim loại nào?
5.73: Vật liệu bằng nhôm bền trong không khí hơn vật liệu bằng sắt vì:
A Nhôm nhẹ hơn sắt B Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt
C Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt D Nhôm có lớp oxit bảo vệ cách li nhôm
5.74: Điều gì xảy ra khi pin điện hóa Pb – Cu trong quá trình hoạt động?
A Pb bị oxi hóa và dòng electron di chuyển đến Cu
B Pb bị oxi khử và dòng electron di chuyển đến Cu
C Cu bị oxi hóa và dòng electron di chuyển đến Pb
D Cu bị oxi hóa và dòng electron di chuyển đến Pb
5.75: Trong pin điện hóa Zn – Cu Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau?
A Zn2+ + Cu2+ B Zn2+ + Cu C Cu2+ + Zn D Cu + Zn
5.76: Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
A chỉ xảy ra ở cực âm B chỉ xảy ra ở cực dương
C xảy ra ở cực âm và cực dương D không xảy ra ở cực âm và cực dương
5.77: Vai trò Fe3+ trong phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
A chất bị oxi hóa B Chất khử C Chất bị khử D Chất trao đổi
* Nhận biết, tách, tinh chế kim loại
5.78: Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4 Để loại bỏ CuSO4 có thể ngâm vào dung dịch trên kim loại nào sau đây?
5.79: Để làm sạch kim loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là: Zn, Sn, Pb thì cần khuấy kim loại thuỷ ngân trong dung
dịch nào sau đây?
5.80: Có 1 mẫu bạc lẫn tạp chất là kẽm, nhôm, chì Có thể làm sạch mẫu bạc này bằng dung dịch:
Trang 65.81: Dung dịch MgSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
5.82: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu và bột Fe Dùng hoá chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch FeCl2 D Dung dịch CuCl2
* Điều chế kim loại
5.83: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catôt thu được
5.84: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A bị oxi hoá B bị khử C nhận proton D nhường proton
5.85: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
5.86: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
5.87: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A điện phân MgCl2 nóng chảy
B dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
C điện phân dung dịch MgCl2
D dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2
5.88: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử
5.89: Phương pháp nào được áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu
A phương pháp thuỷ luyện B phương pháp nhiệt luyện
C phương pháp điện phân D phương pháp nhiệt phân
5.90: Bằng phương pháp thuỷ luyện có thể điều chế được kim loại
A kali (K) B magie (Mg) C nhôm (Al) D đồng (Cu)
5.91: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như CO, C, NH3, H2, Al để khử ion kim loại
5.92: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện
A Zn + CuSO4 ❑⃗ Cu + ZnSO4 B H2 + CuO ⃗t0 Cu + H2O
C CuCl2 ❑⃗ Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O ❑⃗ 2Cu + H2SO4 + O2
5.93: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau?
A Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn
B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
D Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
5.94: Trong quá trình điện phân, ion âm di chuyển về
C catot và bị khử D catot và bị oxi hóa
5.95: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?
A Sự oxi hóa ion Mg2+ B Sự khử ion Mg2+
C Sự oxi hóa ion Cl- D Sự khử ion Cl
-5.96: Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong
hợp chất:
A muối ở dạng khan B dung dịch muối
5.97: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2:
5.98: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kimloại trong hợp chất Hợp chất đó là:
A muối rắn B dung dịch muối C oxit kim loại D hidroxit kim loại
5.99: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO) đi từ
oxit kim loại tương ứng:
A Al, Cu B Mg, Fe C Fe, Ni D Ca, Cu
5.100: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A Dùng H2 khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Trang 7B Khử ion kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
C Oxi hóa kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp
D Điện phân muối của kim loại tương ứng
5.101: Khi điện phân dung dịch CuSO4, người ta thu được
A Cu ở anot; khí O2 và dung dịch H2SO4 ở catot
B Cu ở catot; khí O2 và dung dịch H2SO4 ở anot
C SO2 ở anot; H2O và Cu ở catot
D H2 ở catot và khí O2 ở anot
5.102: Điều chế Na từ NaCl, sử dụng phương pháp
5.103: Từ dung dịch FeCl3, người ta điều chế Fe theo phương pháp nhiệt luyện Vậy số phản ứng hóa học tốithiểu xảy ra trong quá trình trên là
5.104: Từ MgO điều chế Mg, người ta
A Dùng CO để khử MgO ở nhiệt độ cao (phương pháp nhiệt luyện)
B Chuyển MgO thành MgCl2 (làm khan) rồi điện phân nóng chảy
C Chuyển MgO thành MgCl2 rồi dùng phương pháp thủy luyện
D Chuyển MgO thành MgCl2 rồi dùng phương pháp điện phân dung dịch
5.105: Điện phân NaBr nóng chảy, thu được Br2 là do có
A sự oxi hóa ion Br- ở anot B sự oxi hóa ion Br- ở catot
C sự khử ion Br- ở anot D sự khử ion Br- ở catot
5.106: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực bằng graphit), mô tả nào sau đây là đúng?
A Ở anot xảy ra sự khử ion Cu2+ B Ở catot xảy ra sự oxi hóa phân tử H2O
C Ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+ D Ở anot xảy ra sự oxi hóa ion SO42
5.107: Phương pháp thích hợp để điều chế những kim loại có tính khử mạnh (từ Li đến Al)
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
II CÁC BÀI TẬP THUỘC TÍNH TOÁN
*Dạng 1: Kim loại tác dụng với phi kim
5.108 Đốt cháy 5,4 gam Al trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ) Khối lượng muối thu được là:
A 17,6 gam B 15,0 gam C 30,0 gam D 25,7 gam
5.109 Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2 Thể tích khí clo (đktc)cần dùng là:
A 44,8 lít B 4,48 lit C 2,24 lit D 6,72 lit
5.110 Đốt cháy Na trong bình chứa 4,48 lit khí clo (đktc) Khối lượng muối thu được là:
A 13,5 gam B 28,5 gam C 23,4 gam D 11,7 gam.
5.111 Đốt cháy 9,6 gam Mg trong không khí Biết oxi chiếm 20% không khí thì thể tích không khí (đktc) cần
dùng là:
A 11,2 lit B 33,6 lit C 22,4 lit D 44,8 lit
*Dạng 2: Kim loại tác dụng dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng
5.112 Hoà tan 1,08 gam Al trong axit HCl dư Thể tích khí hiđrô (đktc) thu được là:
A 0,672 lit B 0,896 lit C 2,688 lít D 1,344 lit.
5.113 Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc) Thành phần
% kim loại Al trong hỗn hợp là:
5.114 Hoà tan hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp Mg, Cu trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48
lit khí H2 (đktc) Thành phần % kim loại Cu trong hỗn hợp đầu là:
5.115 Hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg Cho hỗn hợp tác dụng với axit HCl dư thì thể tích khí (đktc)
thu được là:
A 11,2 lit B 6,72 lit C 4,48 lit D 8,96 lit
5.116 Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc).Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp là
Trang 8A 2,7 gam và 2,8 gam B 2,8 gam và 2,7 gam
C 2,5 gam và 3,0 gam D 3,5 gam và 2,0 gam
5.117 Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl thu được 1 gam khí H2 (đktc) Khi côcạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
5.upload.123doc.net Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl thu được 0,6 gam
khí H2 (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
5.119 Cho 3,56 gam hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng thu 1,792 lít H2 (đkc).Khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng là?
*Dạng 3: Kim loại tác dụng dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc
5.120 Cho Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ phản ứng thu được 0,9 mol N2O Tìm số mol Al bị oxi hóa
5.121 Cho 0,64 gam Cu tác dụng với axit HNO3 đặc, dư Thể tích khí NO2 (đktc) thu được sau phản ứng là:
5.122 Cho m gam Mg tác dụng với HNO3 loãng, dư thì thu được 4,48 lit khí không màu hoá nâu trong khôngkhí (đktc) Giá trị của m là:
5.123 Hoà tan m gam Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau phản ứng thu được 3,36 lit khí NO (đktc)duy nhất Giá trị của m là:
5.124 Cho 1,51 hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,56 lít khí NO(đktc) Khối lượng muối nitrat thu được sau phản ứng là:
*Dạng 4: Kim loại tác dụng dung dịch muối
5.125 Ngâm một đinh sắt vào 250 ml dung dịch CuSO4 0,8M cho đến khi dung dịch hết màu xanh lấy đinh sắt
ra đem cân có khối lượng tăng hay giảm so với ban đầu bao nhiêu gam?
A Tăng 8g B Giảm 8g C Tăng 0,8 g D Tăng 1,6g
5.126 Ngâm một lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn ra sấykhô, đem cân, thấy:
A Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam B Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam
C Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam D Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam
5.127 Ngâm một đinh sắt vào 100ml dung dịch AgNO3, sau một thời gian thấy khối lượng đinh Fe tăng 3,2g.Nồng độ mol/l dung dịch AgNO3 cần dùng là:
5.128 Ngâm một l kẽm trong dung dịch có hòa tan 8,32 gam CdSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽm giatăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là:
A 40 gam B 80 gam C 60 gam D 20 gam
5.129 Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Sau 1 thời gian lấyvật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau khi lấy vật ra là:
*Dạng 5: Giải toán xác định tên nguyên tố kim loại dựa vào M (khối lượng mol)
5.130 Cho 8,4g kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 500ml ddH2SO4 0,3M (loãng) Kim loại đó là:
5.131 Cho 11,7g một kim loại X nhóm IA tác dụng hết với nước tạo ra 3,36 lít khí hiđro ( ở điều kiện tiên
chuẩn) Kim loại X là:
Trang 9A Mg B Al C Cu D Fe
5.136 Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị II tan hồn tồn trong dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 1,12 lítkhí NO duy nhất (đktc) Kim loại đĩ là
5.137 Hồ tan hồn tồn 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại X cĩ hố trị II trong dung dịch HCl thu
được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
*Dạng 6: Giải tốn bằng phương pháp áp dụng định luật bảo tồn khối lượng
5.140 Hồ tan hồn tồn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl thu được 1 gam khí H2 (đktc) Khi cơcạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
5.141 Cho 3,56 gam hỗn hợp 2 kim loại hĩa trị II tan hồn tồn trong dd H2SO4 lỗng thu 1,792 lít H2 (đkc).Khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng là?
A 36,7 gam B 35,7 gam C 63,7 gam D 53,7 gam
5.142 Lấy 2,81 g hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO hồ tan vừa đủ trong 500 mL dung dịch H2SO4 0,1M.Dung dịch sau phản ứng đem cơ cạn được m (g) muối khan Vậy m cĩ giá trị là
5.143 Để khử hồn tồn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít khí
CO (đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A 40% Fe; 28%Al; 32%Cu B 41% Fe; 29%Al; 30%Cu
C 42% Fe; 27%Al; 31%Cu D 43% Fe; 26%Al; 31%Cu
5.148 Trong hợp kim Al-Mg, cứ 9 mol Al thì cĩ 1 mol Mg Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là
CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHƠM
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
6.1: Số electron lớp ngồi cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là
Trang 10A ns1 B ns2 C ns2 np 3 D ns2 np 1
6.4: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 B 1s2 2s 2 2p 6 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
6.5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A NaCl B Na2 SO 4 C NaOH D NaNO3
6.6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2 CO 3 tác dụng với dung dịch
A KCl B KOH C NaNO3 D CaCl2
6.7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2 , H 2 B Na2 O, CO 2 , H 2 O. C Na2 CO 3 , CO 2 , H 2O D NaOH, CO2 , H 2 O.
6.8: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B rượu etylic C dầu hỏa D phenol lỏng.
6.9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A Na2 CO 3 B MgCl2 C KHSO4 D NaCl.
6.10: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
A tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2 C đun nóng D tác dụng với axit.
6.11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit (NaOH) được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
6.12: Cho dãy các chất: FeCl2 , CuSO 4 , BaCl 2 , KNO 3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A 2 B 1 C 3 D 4
6.13: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
A Dung dịch NaOH tác dụng với dd HCl B Điện phân NaCl nóng chảy.
C Dung dịch Na2 CO 3 tác dụng với dd HCl. D Dung dịch NaCl tác dụng với dd AgNO3
6.14: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl trong nước
C Điện phân NaOH nóng chảy D Điện phân Na2 O nóng chảy
6.15: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được:
A Na B NaOH C Cl2 D HCl.
6.16: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm (catot) xảy ra:
A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+
C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước
6.17: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A Ion Br bị oxi hoá B ion Br bị khử C Ion K+ bị oxi hoá. D Ion K+ bị khử.
6.18: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO 3 + X Na 2 CO 3 + H 2 O X là hợp chất
6.21: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm
A số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất B số lớp electron
C số electron ngoài cùng của nguyên tử D cấu tạo đơn chất kim loại
6.22: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3 ⃗t0 2KNO2 + O2 B NaHCO3 ⃗t0 NaOH + CO2
C NH4NO2 ⃗t0 N2 + 2H2O B NH4NO3 ⃗t0 NH3 + HCl
6.23: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2 SO 4
6.24: Cho các phát biểu sau:
(1) Cs được dùng làm tế bào quang điện
(2) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không
(3) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
(4) Trong ngành dược phẩm, NaHCO3 dùng làm thuốc đau dạ dày
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4)
Trang 116.25: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là
6.26: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm:
A IIA B IVA C IIIA D IA
6.27: Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là
6.30: Kim loại không phản ứng ngay với nước ở nhiệt độ thường là:
A Fe B Na C Ba D K.
6.31: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:
A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca, Ba.
6.32: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
A NaCl B NaHSO4 C Ca(OH)2 D HCl.
6.33: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Na B Ba C Be D Ca.
6.34 : Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl 2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy.
6.35 : Chất phản ứng được với dung dịch H2 SO 4 tạo ra kết tủa là
A NaOH B Na2 CO 3 C BaCl2 D NaCl.
6.36 : Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A Cu2+ , Fe 3+ B Al3+ , Fe 3+ C Na+ , K + D Ca2+ , Mg 2+
6.37 : Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2 CO 3 và HCl B Na2 CO 3 và Na 3 PO 4
C Na2 CO 3 và Ca(OH) 2 D NaCl và Ca(OH)2
6.38: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắt các đường ống dẫn nước.
6.39: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2 , Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A NaOH B Mg(OH)2 C Fe(OH)3 D Al(OH)3
6.40: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Na2 O và H 2 O B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl 2
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2 O 3
6.41: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
6.42 : Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
6.43: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A 4 B 1 C 2 D 3
6.44: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3 ) 2 tác dụng với dung dịch
A HNO3 B HCl C Na2 CO 3 D KNO3
6.45: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là
A CaCO3 + 2HCl CaCl 2 +H 2 O+CO 2 B CaCO3 t CaO + CO 2
C Ca(HCO3 ) 2
0
t
CaCO 3 + H 2 O + CO 2 D CaCO3 + H 2 O + CO 2 Ca(HCO 3 ) 2
6.46: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat (Ca(HCO3 ) 2 ) thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:
6.47: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng ngay với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K.
6.48: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A 4 B 3 C 1 D 2
6.49: Al2 O 3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Trang 12A Na2 SO 4 , KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2 SO 4
6.50: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p 1
C Nhôm tan được trong dd axit mạnh và bazơ mạnh.
D Mức oxi hóa đặc trưng là +3.
6.51: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B H2 SO 4 đặc, nguội C H2 SO 4 đặc, nóng D H2 SO 4 loãng.
6.52: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A Mg(NO3 ) 2 B Ca(NO3 ) 2 C KNO3 D Cu(NO3 ) 2
6.53 : Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A Mg(OH)2 B Ca(OH)2 C KOH D Al(OH)3
6.54: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A NaOH B HCl C NaNO3 D H2 SO 4
6.55: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit.
6.56: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2 O 3 , Al. B Mg, K, Na C Mg, Al2 O 3 , Al. D Fe, Al2 O 3 , Mg.
6.57: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A Ag, Zn B Cu, Zn C Fe, Zn D Al, Zn.
6.58: Chất có tính chất lưỡng tính là:
A NaCl B Al(OH)3 C AlCl3 D NaOH.
6.59: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO 3 ) 3 + dNO + eH 2 O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:
6.60: Các dung dịch MgCl2 và AlCl 3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
A NaOH B HNO3 C HCl D NaCl
6.61: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A Al2 O 3 B MgO C KOH D CuO.
6.62: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A NaHCO3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Al2 O 3
6.63: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2 O 3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.
C Al tác dụng với Fe3 O 4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2 SO 4 đặc nóng
6.64: Al 2 O 3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A KCl, NaNO3.B Na2 SO 4 , KOH. C NaCl, H2 SO 4 D NaOH, HCl.
6.65: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên.
6.66: Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch NaAlO 2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt.
6.67: Nhôm hidroxit Al(OH)3 thu được từ cách nào sau đây?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat (NaAlO2 ).
B Thổi khí CO2 đến dư vào dung dịch natri aluminat (NaAlO 2 ).
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2 O 3 tác dụng với nước
6.68: Các dung dịch MgCl2 và AlCl 3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dịch của chất nào sau đây ?
A NaOH B HNO3 C HCl D NaCl
6.69: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách nào sau đây ?
A nhiệt phân Al2 O 3 B điện phân AlCl3 nóng chảy
C điện phân Al2 O 3 nóng chảy D điện phân dung dịch AlCl3
6.70: Kim loại không bị hòa tan trong dd HNO3 đặc, nguội, nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
c Al 2 O 3 + d Fe Tổng các hệ số a, b, c, d (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) là
A 27 B 26 C 24 D 25
Trang 136.73: Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:
2 Al(OH) 3 + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O
Al(OH) 3 + KOH KAlO 2 + 2H 2 O
Hai phản ứng trên chứng tó Al(OH)3 là
A có tính bazơ và tính khử B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C có tính axit và tính khử D có tính lưỡng tính
6.74: Công thức của phèn chua là:
A Li2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O B Na2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O
C (NH4 ) 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O D K2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O
6.75: (2007-lần 2) Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A nhiệt phân Al2 O 3 B điện phân Al2 O 3 nóng chảy.
C điện phân AlCl3 nóng chảy. D điện phân dung dịch AlCl3
6.76: (2007-lần 2) Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH
A Mg B Al C Pb D Fe.
6.77: (2007-lần 2) Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau
2Al(OH) 3 + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O
Al(OH) 3 + KOH KAlO 2 + 2H 2 O
Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH) 3 là chất
A có tính bazơ và tính khử B vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C có tính axit và tính khử D có tính lưỡng tính.
6.78: (2008-lần 1) Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A NaOH B HCl C H2 SO 4 D NaNO3
6.79: (2008-lần 2) Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3 O 4 cFe + dAl 2 O 3
Tổng các hệ số a, b, c, d là (a, b, c, d là các số nguyên tối giản)
A 27 B 26 C 24 D 25.
CHỦ ĐỀ 4: PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ (PHẢN ỨNG TRUNG HÒA)
6.80: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 6,9 gam B 4,6 gam C 9,2 gam D 2,3 gam.
6.84: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc).Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
6.85: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối
clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
A 2,4 gam và 3,68 gam B 1,6 gam và 4,48 gam
C 3,2 gam và 2,88 gam D 0,8 gam và 5,28 gam.
CHỦ ĐỀ 5: XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI
6.86: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại
6.88: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại
ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A LiCl B NaCl C KCl D RbCl.
6.89: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khi (đktc) Kim loại kiềm thổ đó là: