1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kỳ II lớp 12 môn Toán

9 667 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn thi học kỳ II lớp 12 môn Toán
Trường học Trường THPT Lê Thế Hiếu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 911 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay B quanh trục 0x.. Tính diện tích của miền E.. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay E quanh trục 0x Bài 5: Tính diện tích hì

Trang 1

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

CHỦ ĐỀ 1 : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Lưu ý:

1 Đối với phương pháp đổi biến số

+ Nếu biểu thức dưới dấu tích phân có chứa a 2 x2 thì đặt x = a sint hoặc x = acost

+ Nếu biểu thức dưới dấu tích phân có chứa a 2 x2 thì đặt x = a tant hoặc x = a cott

2 Đối với phương pháp nguyên hàm ( hoặc tích phân) từng phần cần chú ý

* Với f(x)ln(axb)dx Đặt ln( )

( )

u ax b

dv f x dx

( )

adx du

ax b

v f x dx

 

* Với f(x)sin(axb)dx Đặt ( )

u f x

( ) 1 cos( )

du f x dx

a

* Với f(x)cos(axb)dx Đặt ( )

u f x

( ) 1

du f x dx

a

* Với f x e ax b dx

 ( )  Đặt ( )

ax b

u f x

dv edx

( )

1 ax b

du f x dx

a

d cx

d cx

e ax b

  cos(sin( )) Đặt tuỳ ý

Phần 1 : NGUYÊN HÀM

Bài 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số.

x

x

x

 3 

6 2

3

2 cos2xdx 3 tan2xdx 4 dx

e x

x

1 3 5.cos3x.cos5xdx

6 cot2 x dx 7 sin2xdx 8 sin4xcos3xdx 9 e x dx

23 10.(12x) dx

11 (x2 2x)(3x 2)dx

x

x

 4

3 2

13 (2x )2 dx

14 (4x x3)(x 5)dx

x

x

 2

2

2 1 16. (2x3 7)dx

 17 (x 3)3dx 18. xx 2x x1dx

x x

 2

3

1

x

x x

2 3

2

21   dx

x x x

 2 3 3 1

22  x x dx

3 3

4

10

2

5

x

x x x

  2 

2

24.(2x1)(x 4)dx 25.   dx

x

x

 4

3 2

Bài 2: Dùng phương pháp đổi biến số tìm các nguyên hàm sau đây:

x

x

 3

2

1

9

28.x41 x2dx 27  5x dx4 29

2

x

dx

30

 4  5

3

5

6x

dx x

31 sinx 2cosx 1dx 32 2x x2 1dx 33 3x2 x3 4dx

Trang 2

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

Bài 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần hãy tìm các nguyên hàm sau:

34 3x 1ex dx

  39 x ln xdx 35  2xln3x 2dx

40 x2e2x 3dx

2 3 1 41 3x2cos2x

 37 x2sin2x 6dx

2 3cos 4  5

43 e xxdx

2 sin 3  7

Bài 4: Dùng phương pháp đồng nhất hệ số hãy tìm các nguyên hàm sau đây:

x

x

x

 2244 5 45 2x23 5x 7

xdx

46 dx

x x

x

 2 3 6 47

2

dx

Phần II : TÍCH PHÂN

Bài 1: Tính các tích phân:

x

x

2 4

1

3

 2   x xxdx

3

0

5

x

e x

 1

0

8

3

2

4 x 4x 3dx

1

0

3

5  xdx

6

5

2

5

2

  6  xdx

2 4

1

2 3

  7  x e xdx

 0

3

x

x x x

   3

1

2 3

9 e xdx

 

1

0

3 5 10 

2

1 2

4

x e

dx

11 e x e xdx

 1

1

12  e xdx

1

0

1 13  xx dx

4

1

4

2 3

Bài 2: Tính các tích phân sau (dùng phương pháp đổi biến số )

14

 

2

2

0

2

1 x dx 15.x xdx

2

1

 1

1

2

1 dx

e x

17.x xdx

1

0

2

3 2

1 18 

2

3

5 sin

dx

19 x  xdx

1

0

3

2 5 20  

1

0 4

3

3 x

dx x

21 x x dx

2

0

cos 8 sin

22 

x x

dx

Bài 3: Tính các tích phân sau (dùng phương pháp tích phân từng phần)

23  xe x dx

 

1

0

1

2 24 21 6x sinxdx

0

 

25 2 xe1 x dx

1

0 3

 

26  xe x dx

2

1

3 2

 2

1

2

2 28 2x sin3xdx

0

2

29 2x2 5xcos2xdx

30 xxdx

e

ln 1 1

x

x

 2

1 2

ln

32  xxdx

e

3 ln 3 2

1

2

1

2  34 I 

2 2

xdx

e x

Bài 4: Tính các tích phân sau đây (dùng phương pháp đồng nhất hệ số)

36

2

2

1

1

x

dx

 37

0 2

1 3 2

x dx

4 2 3

1

4 dx

x 

 39

2 2 0

2

x dx

Trang 3

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

PHẦN III : ỨNG DỤNG

Bài tập 1: Hãy tính thể tích củ vật thể sinh bởi hình (H) khi (H) xoay quanh 0x

3

b (H)= 2 4 6, 2 2 6

y

Bài 2: Miền (B) giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y =

1

1

x

x

và hai trục toạ độ

a.Tính diện tích của miền (B) b Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay (B) quanh trục 0x

Bài 3: Miền (D) giới hạn bởi đồ thị (C) của hsố y =

1

1

x

x

và hai tiệm cận của(C) và hai đthẳng x =3, x =-3

a.Tính diện tích của miền (D) b Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay (D) quanh trục 0x

Bài 4: Miền (E) giới hạn bởi y = ex;y lnx,x 1,x e

a Tính diện tích của miền (E) b Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay (E) quanh trục 0x

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi.

a Đồ thị hàm số y = x3 3x2 2x

 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 3

b Đồ thị hàm số y = x3, trục hoành, đường x = 2 c Đồ thị hàm số y = 4- x2và trục hoành

d Đồ thị hàm số y = x3 4

 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = -2

e Đồ thị hàm số y = x34x, trục hoành, đường x = -2 và đường x = 4

Bài 6 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi.

a Đồ thị hàm số y = ex1, trục hoành, trục tung và đường thẳng x =1

b Đồ thị hàm số y = e2 1

x , trục hoành, đường x =1 và đường x = 2

c Đồ thị hàm số y = e x ex

 , trục hoành, đường x =-1 và đường x = 1

Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi.

a Đồ thị hàm số y =

1

2

x , Ox, Oy và đường thẳng x = 4 b Đồ thị hàm số y=2 x

3 ,Ox, đt x =-1 và x=1

Bài tập 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn.

y

y

Bài 9 : Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành của hình phẳng H

a H = y x (4 x), Ox b H =  y ex, Ox,x0,x3

Bài 11 : Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

a x = 0, x = 1, y = 0, y = 5x4 3 2 3

x y c y x 22,y3x

d y = 4x - x2, 0

y e y = lnx, y = 0,x = e g x = y3, 1, 8

y

Bài 12 : Tính diện tích của hình phẳng bởi.:a.y=x(x-1)(x-2),y=0 b.x=- ,x ,y 0,y cosx

Bài 14: Tính diện tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hp giới hạn bởi các đường sau đây khi nó quay

xung quanh trục 0x:

Trang 4

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

a.y = 0, y = 2x-x2 b.y =cosx, y=0, x=0, x =

4

c.y = sin2x ,y=0 ,x=0 , x= d y=xe 2, y=0, x=0, x=2

Bài 15: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hp giới hạn bởi các đường y = sinx, y = 0 , x = 0, x =

4

khi nó quay quanh trục 0x

Bài 16 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình elip 2 1

2

2

2

b

y a

x

, khi nó quay quanh trục 0x

Bài 17 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2và

y = x3 xung quanh trục 0x

Bài 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường.

a xy = 4, y = 0, x = a, x = 3a (a > 0) b.y = ex, y =ex , x = 1

Bài 20: Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi các hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a y = x21e2x, x =1 , x = 2 , y = 0 khi nó quay xung quanh 0x

b y = lnx , x = 1 ,x = 2, y = 0 khi nó quay xung quanh 0x

c y2x3, y = 0, x = 1 khi nó quay xung quanh trục 0x

Trang 5

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

CHỦ ĐỀ 2: SỐ PHỨC

Bài1 Thực hiện các phép tính sau:

a ( 2 7 ) (14  i   i) (1 2 )  i b (2 17 ) (4i  i) (11 3 )  i

c ( 5 7 ) (9 3 ) (11 6 )  i   i   i d ( 2 7 ) (14  i   i) (1 2 ) ( 2  i   5 )i

Bài 2 Thực hiện các phép tính sau:

a (2 7 )(4ii)(1 2 ) i b (2 7 )(4ii) (11 3 )  i c ( 5  i)(4 3 ) (11 6 ) i   i d (1 )i 2110 (1 )i 2110

e ( 2 5 )(1 ) (1 2 )(3  ii   ii) f ( 3 2 )(1 )  ii 2(1 2 ) (3 i 3 i) g

3

2 i 2

h

3

2 i 2

Bài 3 Thực hiện các phép tính sau:

1 ( 2 5 ) (4 8 )  i 2  i 2

2 (2i) (23  i)4

3 5 (1 )ii 7

4 5(4 2 ) 7 (8 5 ) iii

5 (2 i)(3 i)2 (1 2 ) i 3

6 (4 i)2 (1 3 ) i 2

7 (3 i)4 (4 3 ) i 4

8 (2 7 ) i 4 [(1 2 )(3 ii)]4

9 ( 3 2 )(1 )  ii 2(1 2 ) (3 i 3 i)

Bài 4 Thực hiện các phép tính sau::

1 2

1 3

i

i

 

2 2 5

i

i

3 5

2 5

i

i

4 2

1 3i

5 (3 )(2 6 )

1

i

6 1 3 (2 )(1 4 )

i

7 (1 2 )( 4 ) (1 )(4 3 )

(1 3 )( 2 )(1 )

i

 

9

2

3

( 3 2 )(1 ) (1 2 ) (3 )

10 (2 ) (1 )(4 3 )

3 2

i

11 (3 4 )(1 2 ) 4 3

1 2

i i

 

Bài 5 Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a (4 3 ) i z(2 i)2 b (1 ) i z2 5i c (1 2 ) i z3  (3 4 ) i  2 3i

d ( 2 7 )  i z(14 i) (1 2 )  i z e ( 2 5 )i z  ( 2 7 )i 2 (1 )(1 2 ) ii

(2 7 )(4 )

z

i

  g (9 3 ) (11 6 )i i 5 7i

z

  h (2 i z)  3 4i

i 3 5 1 2 (1 )(4 3 )

z

  l.(1 ) i z5 (3 2 )(1 3 ) ii

Bài 6 Xác định phần thực, phần ảo và tính môđun của các số phức sau:

1

i z

i

i z

i

3

i z

i

1 tan

1 tan

i z

i

Bài 7 Tìm nghịch đảo của các số phức sau:

2 i 3 i3 (1 ) i 3 (3 i 2)2 (4 i)2 (1 3 ) i 2 1 3

3 2

i i

Bài 8 Tìm tập hợp các điểm M trong mp Oxy biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện:

1 z 3 2 i 1

2 z (3 2 )(1 ) 1 ii

4 z(1 3 ) i   z 3 2i

5 z i 4

z i

6 1 1

z i  8 z i

z i

 là một sô thực dương

9 (z i )2là một số thực dương

Trang 6

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

1

z  là một

số thuần ảo

10 (z 1 )i 2là một số thuần ảo

Bài 9: Giải các phương trình sau trên tập số phức:

3

z

CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Bài toán 1 : Các bài toán về toạ độ của vectơ, toạ độ của điểm

Bài 1: Cho u (1;2;3),v (2;2;1),w (4;0; 4) Tìm tọa độ 

x , biết:

2

x u v w b x u v w c u v w x

Bài 2: Cho

u có điểm đầu là (1 ; -1 ; 3) và điểm cuối là (-2 ; 3 ; 5) Trong các vectơ sau đây vectơ nào cùng

phương với 

u a)a  6i 8j 4k , b)b 4j 2k , c)c i 4j 2k

Bài 3: Cho ba điểm A(2 ; 5 ; 3), B(3 ; 7 ; 4), C(x ; y ; 6) Tìm x, y để A, B, C thẳng hàng

Bài 4: Cho hai điểm A(-1 ; 6 ; 6), B(3 ; -6 ; -2) Tìm M thuộc Ox sao cho MA = MB

Bài 5: Tìm trên Oy điểm M cách đều hai điểm A(3 ; 1 ; 0) và B(-2 ; 4 ; 1).

Bài 6: Tìm trên mặt phẳng Oxz cách đều ba điểm A(1 ; 1 ; 1), B(-1 ; 1 ; 0), C(3 ; 1 ; -1).

Bài 7: Chứng minh bốn điểm A(1 ; -1 ; 1), B(1 ; 3 ; 1), C(4 ; 3 ; 1), D(4 ; -1 ; 1) là các đỉnh của hình chữ

nhật Tính độ dài các đường chéo, xác định tâm của hcn đó Tính cosin của góc giữa hai vectơ AC , BD

Bài 8: Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm của hình bình hành đó biết:

A(1 ; 1 ; 1), B(2 ; 3 ; 4), C(6 ; 5 ; 2)

Bài 9: a) Cho a (1;m; 1), b (2;1;3) Tìm m để  

b a

b) Cho a (2;1;0) Tìm 

b cùng phương với a , biết rằng a b 10.

Bài 10: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1 ; 0 ; 0), B(0 ; 0 ; 1), C(2 ; 1 ; 1).

a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

c) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

d) Tính độ dài đường cao ha của tam giác ABC

e) Tính các góc của tam giác ABC

f) Xác định tọa độ tâm đường tròn ngọai tiếp tam giác ABC

Bài 11: Cho 3 điểm A(2 ; -1 ; 6), B(-3 ; -1 ; -4), C(5 ; -1 ; 0)

a Chứng minh ABC là tam giác vuông b Tính bán kính đường tròn ngọai tiếp tam giác ABC

c Tìm toạ độ điểm D sao cho A, B, C, D là các đỉnh của hình chữ nhật

Bài toán 2 : Các bài toán về viết phương trình mặt cầu

Bài 12: Tìm toạ độ tâm và tính bán kính các mặt cầu sau:

a x2 + y2 + z2 – 6x + 2y – 4z – 2 = 0 b x2 + y2 + z2 – 2x - 4y + 6z = 0

Bài 13: Viết phương trình mặt cầu trong các trường hợp sau:Tâm I(1 ; 0 ; -1), đường kính bằng 8.

a) Đường kính AB với A(-1 ; 2 ; 1), B(0 ; 2 ; 3)

b) Tâm O(0 ; 0 ; 0) tiếp xúc với m/c tâm I(3 ; -2 ; 4) và bán kính R = 1

c) Tâm I(2 ;-1 ; 3) và đi qua A(7 ; 2 ; 1)

d) Tâm I(-2 ; 1 ; – 3) và tiếp xúc mp(Oxy)

Trang 7

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

e) Tâm I(-2 ; 1 ; -3) và tiếp xúc mp(Oxz)

f) Tâm I(-2 ; 1 ; -3) và tiếp xúc mp(Oyz)

Bài 14: Viết phương trình mặt cầu trong cỏc trường hợp sau:

a) Đi qua ba điểm A(1 ; 2 ; -4), B(1 ; -3 ; 1), C( 2 ; 2 ; 3) và có tâm nằm trên mp(Oxy)

b) Đi qua hai điểm A(3 ; -1 ; 2), B(1 ; 1 ; -2) và có tâm thuộc trục Oz

c) Đi qua bốn điểm A(1 ; 1 ; 1), B(1 ; 2 ; 1), C(1 ; 1 ; 2), D(2 ; 2 ; 1)

Bài 15: Viết pt mặt cầu (S) đi qua 3 điểm A(1; 1; 0) , B(-1; 1; 2) , C(1; -1; 2) và có tâm thuộc mp (P) :

x + y + z – 4 = 0

Bài 16: Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(1; -1; 2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 3x + 4y – z – 23 = 0

Tìm toạ độ tiếp điểm

Bài 17: Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:

a.(S) có đường kính AB với A(6; 2; -5) , B(-4; 0; 7)

b.(S) có tâm I(1; 1; 2) và tiếp xúc với (P): x + 2y + 2z + 3 = 0

c (S) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD với A(1; -2; -1), B(-5; 10; 1), C(4; 1; 11), D(-8; -2; 2)

Bài 18: Cho phương trình x 2 + y 2 + z 2 – 4mx + 4y + 2mz + m 2 + 4m = 0 (1) Tìm m để (1) là phương trình

một

mặt cầu và tìm m để bán kính mặt cầu đó là nhỏ nhất

Bài toán 3 : Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng

Bài 19: Viết PTTQ của mặt phẳng () biết:

a.() đi qua A(3; 4; -5) và song song với các vecto u(3; 1; -1) ; v(1; -2; 1)

b.() đi qua A(1; 0; 0) ; B(0; 2; 0) và C(0; 0; 2) c.() đi qua N(1; -2; 3) và chứa Ox

d.() đi qua M(1; 3; -2) và song song với mặt phẳng (Q): x + y + z +1= 0

e.() đi qua E(1; 0; 1) , F(2; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng (P) có PTTQ : x + 2y + 3z + 3 = 0

Bài 20: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 2 điểm A(1; 2; 3) , B(3; 4; -1)

a Viết PTTQ của mp trung trực (P) của AB b Viết PTTQ của mặt phẳng qua A và song song với

(P)

c Viết PTTQ của mặt phẳng (Q) qua A , vuông góc với (P) và vuông góc với mặt phẳng Oyz

Bài 21: Viết PTTQ của mặt phẳng () biết:

a.() đi qua A(3; -2; 3) và song song với các trục toạ độ Ox , Oy

b.() đi qua B(-2; 3; 1) và vuông góc với các mp(P1): 2x + y + 2z – 10 = 0 (P2): 3x + 2y + z + 8 = 0

Bài 22: Viết PTTQ của mặt phẳng (P) biết:

a.(P) đi qua A(4; -1; 1) , B(3; 1; -1) và cùng phương với trục Ox b.(P) chứa Oy và đi qua C(4; 3; 1)

Bài 23 : Lập pt mặt phẳng (P) đi qua A(1,2,1) và chứa đường thẳng d:

2

2 3

1 1

x

Bài toán 4: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng – đk để hai mặt phẳng song song, vuông góc

Bài 24: Xét vị trí tương đối của các cặp mặt phẳng sau:

a 2x – 3y + 4z – 5 = 0 và 3x – y + z – 1 = 0 b –x + y – z + 4 = 0 và 2x – 2y + 2z – 7 = 0

c x + y + z – 3 = 0 và 2x + y – 2z – 3 = 0 d 3x + 3y – 6z – 12 = 0 và 4x + 4y -8z – 16 = 0

Bài 25: Cho hai mặt phẳng có phương trình : (m 2 – 5 )x – 2y + mz + m – 5 = 0 và x + 2y – 3nz + 3 = 0 với

m , n là các tham số Tìm m và n để hai mặt phẳng :

a.song song b.trùng nhau c.cắt nhau

Bài 26: Xác định m để hai mp sau song song với nhau

a (d) : 2x + my + 3z - 5 = 0, (d’):6x - y - z - 10 = 0 b (d) : 2x + my + 2mz - 9 = 0, (d’) : 6x - y - z - 10 = 0

Bài toán 5: Viết phương trình đường thẳng

Bài 27: Viết PTTS và PTCT của đường thẳng đi qua 2 điểm A(-1; 4; 3) và B(2; 1; 1)

Trang 8

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

Bài 28: Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1; -2; 3) và song song với đường thẳng d:

t z

t y

t x

4 2

3 1

Bài 29: Viết phương trình đường thẳng đi qua B(2; 3; -4) và vuông góc với mphẳng (P) : x – 2y + z – 6 = 0

Bài 30: Mp (P) đi qua 3 điểm A(1;3;2); B(1;2;1); C(1;1;3) Hãy viết phương trình tham số, phương trình

chính tắc của đt (d) đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với (P)

Bài toán 6: Xét vị trí tương đối của các đường thẳng và các mặt phẳng

Bài 31: Xác định vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

a.d:

1 2

2 2

x

và d’ :

 4

3 5 2

z

t y

t x

b.d :

 t 4 z

t y

t 1 x

và (d’) :

 1 z

t 2 4 y

t 2 x

c.d :

2

2 z 1

1 y 2

3 x

và d’:

3

2 z 4

2 y 1

1

Bài 32: Chứng minh rằng d:

t z

t y

t x

2

4 2

6 1

vuông góc với mặt phẳng (P): 3x – 2y + z –2010 = 0

Bài 33: Viết PTTQ của mp chứa đt d:

2

2 3

2 2

x

và vuông góc với mp(Q): 3x + 2y – z – 5 = 0

Bài 34: Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) ,biết:

a)  

1

2

 

 

  

(P): x – y + z + 3 = 0 b)  

12 4

1

 

  

và (P): y + 4z + 17 = 0

Bài toán 7 (*): Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng, phương trình

đường vuông góc chungcủa hai đường thẳng chéo nhau

a.Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng  lên mặt phẳng (P)

*Phương pháp : + Gọi ’ là hình chiếu vuông góc của  lên (P)

  = (P)  (Q) với (Q) chứa  và (Q) vuông góc với (P)

+ Viết PTTQ của mặt phẳng (Q)

+ Lấy M , xác định hình chiếu vuông góc M’ của M xuống (P)

+ Khi đó ’ là đường thẳng đi qua M’ và có VTCP = [n 1

, n2]

b Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau

Phương pháp :

+ Giả sử A(xA; yA; zA)  , B(xB; yB; zB)  ’ sao cho: 1 1

+ Giải hệ pt (*) tìm toạ độ A, B

+ Khi đó đường thẳng đi qua AB là đường thẳng cần tìm

Bài 36: Viết phương trình hình chiếu vuônggóc của đường thẳng  xuống mặt phẳng (P)

biết phương trình của  và (P) là:

a d:

t z

t y

t x

1

3 9

4 12

và (P): 3x + 5y – z – 2 = 0 b.d::

 t 4 z

t 2 y

2t 1 x

, (P) : 2x + 2y + z = 0

Trang 9

Đề cương ôn thi học kỳ II năm học 2009 – 2010

c  

2

1 3

4 4

:

x

Bài 37: Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau sau

a (d1):

t z

t y

t x

3 2 3

2 1

và (d2):

t z

t y

t x

2 3 1

2

b  

1

2 3

1 2

1 : 1

x

2 5

2 2

2 : 2

x d

Bài toán 8: Các bài tập về khoảng cách

Bài 38: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm M(1; -2; 3) Tính khoảng cách từ M đến:

a Mặt phẳng Oyz b Mặt phẳng (P): x – 2y – 2z + 3 = 0

Bài 39: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng

1:

4

2 1

2 3

x

và 2:

1

3 3

2

1

x

a Chứng minh 2 đường thẳng trên chéo nhau b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng trên.

c Chứng minh 1 song song với mặt phẳng (P) : 6x – 14y – z – 40 = 0

d Tính khoảng cách từ 1 đến (P)

Bài 40: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho A(-2; 1; 2) , đường thẳng d:

3

1 2

1 2

x

mặt phẳng (P): 2x – y + 2z – 5 = 0 Tìm trên đường thẳng d những điểm cách đều A và (P).

Bài 41: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho M(-1; 2; -3) và (P): 4x – y + 4z – 15 = 0

a Tìm toạ độ hình chiếu H của M lên (P) b Tìm toạ độ M’ đối xứng với M qua (P)

Bài 42: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho A(2; -1; 2) , đường thẳng 

t z

t y

t x

4 1

2 1

a Tìm toạ độ hình chiếu H của M xuống đường thẳng 

b Tìm toạ độ M’ đối xứng với M qua 

GVBM:

Nguyễn Văn Ái

Ngày đăng: 04/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w