1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

de KTHKI dap an ma tran toan 8

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 92,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác CHOF là hình thang.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian 90 phút không kể phát đề

A/ MA TRẬN ĐỀ:

0,5đ Câu 40,5đ Bài 21,5đ

0,5đ

0,5đ

Bài 4 2.5đ

Trang 2

PHÒNG GD- ĐT KRÔNG BÔNG KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC : 2010 – 2011

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH MÔN : TOÁN LỚP 8

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

I/ Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 : Đa thức x 4 1 được phân tích thành nhân tử là:

A)x21 x1 x1

B)x21 x1

C)x21 x1

D)x 2 12

Câu 2 : Kết quả của phép tính 15x y z2 2 : 3 xyz

là:

A)5xyz B) 5x y z2 2 C)15xy D)5xy

Câu 3 : Điều kiện xác định của biểu thức    

2 1

1 2 3

x

  là:

A)

3 1;

2

xx

B)

2 1;

3

xx

C)

2 1;

3

xx

D)

3 1;

2

xx

Câu 4 : Đa thức M trong đẳng thức sau

2 2

A)2x 2 2 B)2x 2 2 C)2x 2 4 D)2x 2 4

Câu 5 : Trong H 1 biết ABCD là hình thang vuông, MBC là tam giác đều Số đo của ABC là :

A)60o

B)130o

C)150o

D)120o

Câu 6 : Tam giác ABC vuông tại A có AC = 3 cm ; BC = 5 cm ( H2 ) Diện tích tam giác ABC bằng : A)6 cm2

B)10 cm2

C)12 cm2

D)15 cm2

II.Tự luận: ( 7 điểm )

Bài 1 : (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a.x3 2x2x

b.x2 6xy16 9 y2

Bài 2 : (1,5đ)

:

a) Tìm điều kiện xác định

b) Rút gọn A

Bài 3 : (1đ) Chứng minh rằng : x2 3x3 > 0 ,   x

Bài 4 : (2,5đ) Cho ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH , trung tuyến AM củaABC Qua điểm M kẻ

ME // AC và MF // AB ( EAB, FAC)

a)Chứng minh : Tứ giác AEMF là hình chữ nhật

H 1

B

D A

H2

5 cm

3 cm B

C A

Trang 3

b).Gọi O là giao điểm của AM và EF Chứng minh tứ giác CHOF là hình thang

Trang 4

C/ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II.Tự luận: ( 7 điểm )

Bài 1 ( 2đ)

a.) x3 2x2x

= x x  2  2 x  1 

0,25đ

0,5đ b.) x2 6xy16 9 y2

= x2  6xy9y2 16

0,25đ

= x 3y2 42

0,5đ =  x  3 y  2   x  3 y  2 

0,5đ

Bài 2 (1,5đ)

a) ĐK: x ± 1 ( 0,5đ)

b) Rút gọn

:

=

   

 

   

:

2

=

2

4 :1

=  2

4

1

x

Bài 3 : (1đ) Ta có x2  3 x  3

=

       

2

2 2 3 9 3 9 3 3

0,5đ

Do (

2 3

2

x 

 0 với mọi x nên

2

x

> 0 với mọi x 0,5đ

Bài 4 (2,5đ)

Hình vẽ, viết GT, KL đúng được 0,5đ

F O

E

M

B

A

Trang 5

a.) Tứ giác AEMF có : ME // AF, MF // AE (GT) => Tứ giác AEMF là hình bình hành (1) 0,5đ

góc A = 900 (GT) (2)

Từ (1) và (2) => Tứ giác AEMF là hình chữ nhật 0,25đ

b) Ta có MB = MC ( do AM là trung tuyến)

và M F // AB (GT)

 MF là đường trung bình của ABC => FA = FC (1) 0,25đ

Mặt khác O là giao điểm của AM và EF mà Tứ giác AEMF là hình chữ nhật => OA = OM (2) 0,25đ

Từ (1) và (2) => OF là đường trung bình của AMC 0,25đ

 OF // MC Tức OF // CH =>Tứ giác CHOF là hình thang 0,25đ

Tổ xét duyệt Người ra đề và đáp án:

Doanh Thị Ngà

Ngày đăng: 17/05/2021, 20:17

w